Group 20

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/29

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:43 AM on 7/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

30 Terms

1
New cards

abreast

cập nhật, nắm bắt kịp thời (thông tin, chủ đề nào đó)

2
New cards

confound

làm cho bối rối, làm sững sờ, làm xáo trộn

3
New cards

digression

sự lạc đề, sự sa đà vào chuyện bên lề

4
New cards

discrepancy

sự khác biệt, sự nhất quán (giữa hai hoặc nhiều thứ đáng lẽ phải giống nhau)

5
New cards

duplicitous

dối trá, hai mặt (trong lời nói hoặc hành động)

6
New cards

expedient

có lợi trước mắt, mang tính đối phó (thường gây hại về lâu dài)

7
New cards

fabricate

bịa đặt, thêu dệt, làm giả (để lừa gạt)

8
New cards

glum

ủ rũ, rầu rĩ, buồn bã

9
New cards

harbinger

điềm báo, người hoặc vật báo trước (sự xuất hiện của cái gì đó)

10
New cards

intrinsic

(thuộc) bản chất, thực chất, bên trong

11
New cards

largesse

sự hào phóng, lòng rộng lượng (sẵn sàng ban phát tiền bạc, của cải)

12
New cards

libertine

kẻ phóng đãng, người sống buông thả (chỉ chạy theo khoái lạc)

13
New cards

malfeasance

hành vi sai trái, sự nhũng nhiễu (đặc biệt là của quan chức công quyền)

14
New cards

manifest

"1. biểu hiện, lộ ra rõ ràng

  1. rõ ràng, hiển nhiên (không bị che giấu)"
15
New cards

minute

nhỏ nhặt, vô cùng nhỏ, chi tiết

16
New cards

modish

đúng mốt, hợp thời trang, sành điệu

17
New cards

nascent

non trẻ, mới sinh, đang trong quá trình hình thành và phát triển

18
New cards

perennial

vĩnh cửu, lâu năm, kéo dài quanh năm hoặc suốt đời

19
New cards

pious

"1. sùng đạo, ngoan đạo

  1. sáo rỗng, tỏ ra đạo đức giả"
20
New cards

providential

may mắn, do trời định, xảy ra đúng thời điểm thuận lợi

21
New cards

prowess

sự thành thạo, kỹ năng xuất sắc, lòng dũng cảm

22
New cards

schism

sự ly khai, sự chia rẽ (trong một tổ chức hoặc giáo phái)

23
New cards

slander

vu khống, phỉ báng, nói xấu không có căn cứ

24
New cards

stalwart

kiên cường, trung thành, quyết tâm

25
New cards

supplicate

van xin, khẩn cầu, cầu xin một cách khiêm nhường

26
New cards

terse

ngắn gọn, súc tích, đi thẳng vào vấn đề

27
New cards

tirade

một tràng đả kích, bài phát biểu dài đầy giận dữ và chỉ trích

28
New cards

universal

phổ quát, toàn cầu, áp dụng chung cho mọi trường hợp/mọi người

29
New cards

vanquish

đánh bại hoàn toàn, khuất phục

30
New cards

woeful

"1. buồn rầu, thê thảm

  1. tồi tệ, quá kém cỏi