1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
纸上谈兵
【 zhǐshàngtánbīng 】lý luận suông; nói thiếu cơ sở thực tế
军事
jūnshì - quân sự
敌人
dírén - kẻ thù
理论
lǐlùn - lý luận, lý thuyết
作战
zuòzhàn
Chiến đấu, đánh trận
毛病
máo bìng - lỗi, tật xấu
道理
dàolǐ - đạo lý
迟早
chí zǎo sớm muộn
军队
jūnduì / quân đội
派
/pài/ phái, cử đi
弱
ruò - yếu
形势
xíngshì - tình hình
命令
mìnglìng] [MỆNH LỆNH] ra lệnh
守
shǒu phòng thủ coi giữ
阵地
【 zhèndì 】trận địa; mặt trận
绝对
juéduì tuyệt đối
挑战
tiǎozhàn - thách thức
胆小
dǎn xiǎo Nhút nhát, nhát gan
胜利
shènglì - thắng lợi
调动
diàodòng / điều động, đổi, thay đổi
散布
sàn bù phát tán, lan truyền (tin đồn)
谣言
【 yáoyán 】tin vịt; tin nhảm
上当
shàngdàng - bị lừa
再三
zài sān - nhiều lần, hết lần này tới lần khác
阻止
"zǔ zhǐ, ngăn ngừa, ngăn chặn
任命
rènmìng bổ nhiệm
资格
zīgé - tư cách
糊涂
hútú - hồ đồ, lơ mơ, mơ hồ
盲目
mángmù mù quáng
方案
fāng'àn - kế hoạch, phương án
进攻
jìngōng / tấn công
宝贵
bǎoguì - quý giá
讽刺
fěng cì châm biếm
灵活
línghuó - linh hoạt
记忆
jìyì - trí nhớ
训练
xùn liàn huấn luyện
相对
xiāngduì - tương đối
被动
bèidòng
bị động
主动权
zhu dong quan quyền chủ động, thế chủ động
挑起
tiǎo qǐ] Kích động; khiêu khích, khơi dậy
战争
zhànzhēng - chiến tranh
胆小鬼
dǎnxiǎoguǐ - kẻ nhát gan
胆子大
Dǎnzi ng dũng cảm
软骨头
ruǎngǔtou đồ hèn nhát; đồ hèn; yếu bóng vía
硬骨头
Ng gan dạ
战场
zhànchǎng - chiến trường
打败
dǎbài đánh bại
散布
sàn bù phát tán, lan truyền (tin đồn)
谣言
【 yáoyán 】tin vịt; tin nhảm
调
【diào】
- điều động; phân phối; điều; chuyển; thuyên chuyển
调换
diàohuàn đổi; đổi nhau; đổi cho nhau
调兵
diào bīng] [điều binh]
协调
xiétiáo - phối hợp
调色
tiáo sè pha màu
调味
tiáowèi - gia vị
上当
shàngdàng - bị lừa
再三
zài sān - nhiều lần, hết lần này tới lần khác
阻止
"zǔ zhǐ, ngăn ngừa, ngăn chặn
任命
rènmìng bổ nhiệm
剧情
[jùqíng] nội dung vở kịch; tình tiết vở kịch。
情侣
qínglǚ - tình nhân
看待
kàndài / đối đãi,tiếp đãi
倾诉
qīng sù tâm sự
魅力
mèilì] [mị lực]
盲目自信
【 Mángmù zìxìn 】Tự tin mù quáng
守住
shǒuzhù bảo vệ
出战
chūzhàn] [xuất chiến]
灵活
línghuó - linh hoạt
理论
lǐlùn - lý luận, lý thuyết
参赛
cānsài dự thi; tham gia thi đấu.
糊涂
hútú - hồ đồ, lơ mơ, mơ hồ
实际
shí jì - reality, actual - thực tế
讽刺
fěng cì châm biếm
空谈
nói suông
冒险
màoxiǎn - mạo hiểm, phiêu lưu
富强
fùqiáng
giàu mạnh
误解
wùjiě / hiểu lầm
自私
zìsī - ích kỷ
沮丧
jǔsàng / ủ rũ, chán
明朗
trong sáng; cởi mở mínglǎng
性格明朗
Tính cách cở mở
说起来容易做起来难
Nói thì dễ
倾听
qīngtīng / lắng nghe, chú ý nghe
忽视
hūshì - coi nhẹ,lơ là
嫉妒
jídù / đố kỵ, ganh ghét
无奈
wúnài - đành chịu, không biết phải làm sao, bất lực
顾虑
gùlǜ / lo lắng, băn khoăn
负面
fù miàn Tiêu cực
志同道合
/zhì tóng dào hé/
cùng chung chí hướng
反省
fǎnxǐng] [phản tỉnh] xét lại mình; tự kiểm điểm; hối lỗi
登山
dēngshān leo núi
跳伞
tiàosǎn - nhảy dù
攀岩
pānyán Leo núi
冲浪
/Chōnglàng/ Lướt sóng
潜水
qiánshuǐ / lặn
茂密
màomì/ rậm rạp, um tùm
生机勃勃
tràn đầy sức sống shēngjī bóbó
反思
fǎnsī / nghĩ lại
基石
nền tảng, cơ sở ji shi 2
启迪
qǐdí-dẫn dắt; gợi mở; chỉ bảo