Từ vựng Tiếng Trung cơ bản bai 12

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/21

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Bộ thẻ từ vựng tổng hợp các từ mới tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ bài học.

Last updated 3:41 PM on 8/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

22 Terms

1
New cards

请问 (qǐngwèn)

Xin hỏi (kính ngữ, sử dụng khi đề nghị ai đó trả lời câu hỏi)

2
New cards

你 (nǐ)

Bạn, anh, chị, em… (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít)

3
New cards

叫 (jiào)

Gọi là, tên là

4
New cards

什么 (shénme)

Gì, cái gì

5
New cards

名字 (míngzi)

Tên

6
New cards

我 (wǒ)

Tôi, mình… (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít)

7
New cards

谢谢 (xièxie)

Cảm ơn

8
New cards

不客气 (bú kèqi)

Đừng khách sáo, không cần khách khí

9
New cards

同学 (tóngxué)

Bạn học

10
New cards

再见 (zàijiàn)

Tạm biệt

11
New cards

大家 (dàjiā)

Mọi người

12
New cards

好 (hǎo)

Tốt, khoẻ, đẹp

13
New cards

学生 (xuéshēng)

Học sinh, sinh viên

14
New cards

们 (men)

Dùng sau đại từ nhân xưng hoặc danh từ chỉ người để chỉ số nhiều

15
New cards

老师 (lǎoshī)

Thầy giáo, cô giáo, giáo viên

16
New cards

您 (nín)

Ngài, ông, bà… (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít thể hiện sự trang trọng)

17
New cards

你们 (nǐmen)

Các bạn, các anh, các chị… (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số nhiều)

18
New cards

不 (bù)

Không

19
New cards

是 (shì)

Là, phải, đúng

20
New cards

对不起 (duìbuqǐ)

Xin lỗi

21
New cards

没关系 (méi guānxi)

Không sao, không có gì

22
New cards

没事 (méishì)

Không sao, không có gì, không vấn đề gì