1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Make friends with sb = strike up a friendship with sb
= kết bạn với ai
Casual acquaintance
người quen xã giao, không thân
Love at first sight
yêu từ cái nhìn đầu tiên
Fall in love with sb = love sb = fall for sb
yêu ai
Fall out of love with sb
hết yêu ai
Have strong chemistry
có sự hấp dẫn/cảm xúc mãnh liệt
Significant other
người yêu, bạn đời
Soulmate
bạn tâm giao, tri kỷ
Match made in heaven
cặp trời sinh
Unrequited love
tình yêu đơn phương
Childhood sweetheart
tình yêu thời thơ ấu
High school/college sweetheart
người yêu thời học sinh/sinh viên
Make a commitment
cam kết, gắn bó
Have an affair
ngoại tình
Cheat on sb
phản bội, lừa dối người yêu/vợ/chồng
Have sth in common
có điểm chung
Go back years
đã quen nhau nhiều năm
On-off relationship
mối quan hệ lúc hợp lúc tan
Hit on someone
tán tỉnh ai
Ask someone out
mời ai đi hẹn hò
Lead someone on
làm ai ngộ nhận rằng mình thích họ
Hit it off with someone
hợp nhau ngay từ lần gặp đầu
Split up = Break up
chia tay
Drift apart
dần xa cách
Head over heels in love
yêu say đắm
Make out with someone
hôn ai say đắm
Have a crush on someone
thầm thích ai
Have chemistry with someone
hợp nhau, có chemistry
Pop the question = Ask for someone's hand in marriage
cầu hôn
Tie the knot = Walk down the aisle = Get hitched = Marry
kết hôn
Whisper sweet nothings
nói lời đường mật
On the rocks
gặp trục trặc (mối quan hệ)
Kiss and make up
làm hòa sau cãi nhau
Puppy love
tình yêu tuổi học trò
Have a heart of stone
lạnh lùng, sắt đá
Form/develop a friendship
xây dựng tình bạn
Hung up on sb
si mê, cuồng ai
On the grounds (that)
với lý do rằng; dựa trên cơ sở rằng
On the ground
trong dân chúng; ở thực địa; tại hiện trường