Vocabs for workplace

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/79

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:48 PM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

80 Terms

1
New cards
nhân viên
직원 (사원)
직원 (사원)
2
New cards
quản lý
관리자 (매니저)
관리자 (매니저)
3
New cards
giám đốc
이사 (이사님/디렉터)
이사 (이사님/디렉터)
4
New cards
khách hàng
고객 (손님)
고객 (손님)
5
New cards
đối tác
파트너 (협력사/거래처)
파트너 (협력사/거래처)
6
New cards
cuộc họp
회의
회의
7
New cards
dự án
프로젝트
프로젝트
8
New cards
kế hoạch
계획
계획
9
New cards
mục tiêu
목표
목표
10
New cards
báo cáo
보고서 (보고하다)
보고서 (보고하다)
11
New cards
tiến độ
진척 상황 (진도)
진척 상황 (진도)
12
New cards
hợp đồng
계약서 (계약)
계약서 (계약)
13
New cards
ngân sách
예산
예산
14
New cards
chi phí
비용 (지출)
비용 (지출)
15
New cards
doanh thu
매출 (수익)
매출 (수익)
16
New cards
giao việc
업무를 부여하다 (일 배정)
업무를 부여하다 (일 배정)
17
New cards
hoàn thành
완성하다 (완료하다)
완성하다 (완료하다)
18
New cards
thảo luận
토론하다 (논의하다)
토론하다 (논의하다)
19
New cards
Có tất cả bao nhiêu nhân viên?
직원은 모두 몇 명이에요?
20
New cards
Lúc anh đi làm, anh có nói chuyện với nhân viên nhiều không?
출근해서 직원들과 이야기 많이 하세요?
21
New cards
Tiếng Anh
영어
22
New cards
Anh có thể đọc nhưng mà anh không viết tiếng Việt được
저는 베트남어를 읽을 수는 있지만 쓰지는 못해요
23
New cards
Nhân viên của anh là người Việt hay người Hàn?
직원들은 베트남 사람인가요, 한국 사람인가요?
24
New cards
Trong công ty của anh chỉ có 5 người Hàn thôi
저희 회사에는 한국 사람이 5명밖에 없어요
25
New cards
Nếu không kẹt xe thì 1 tiếng, nếu kẹt xe thì 2 tiếng
차 안 막히면 1시간, 막히면 2시간 걸려요
26
New cards
Sáng anh thức dậy lúc mấy giờ để đi làm?
아침에 출근하러 몇 시에 일어나세요?
27
New cards
Tới công ty rồi, anh làm gì?
회사에 도착해서 뭐 하세요?
28
New cards
Xem tin tức hôm nay/trong ngày
오늘의 뉴스(오늘 뉴스)를 봐요
29
New cards
Ngày nào anh cũng uống cà phê hết hả?
매일 커피를 마시나요?
30
New cards
Anh thích thêm nhiều nước
저는 물을 많이 넣는 걸 좋아해요
31
New cards
Đắng
쓴 (쓰다)
32
New cards
Tại sao anh không thêm đường?
왜 설탕을 안 넣으세요?
33
New cards
Anh uống cà phê sữa bao giờ chưa?
연유커피(밀크커피) 드셔보신 적 있으신가요?
34
New cards
Anh quản lý những quản lý ở dưới anh
저는 제 밑에 있는 관리자들을 관리해요
35
New cards
12 người đó là đàn ông hay phụ nữ?
그 12명은 남자인가요, 여자인가요?
36
New cards
Giám đốc có vợ có con rồi
이사님(디렉터)은 이미 결혼해서 아이가 있어요
37
New cards
Anh có hay tới nhà giám đốc chơi không?
이사님 집에 자주 놀러 가세요?
38
New cards
Bình thường anh với giám đốc gặp nhau ở ngoài
보통 저랑 이사님은 밖에서 만나요
39
New cards
Giám đốc đi về nhà bằng cái gì?
이사님은 뭘 타고 집에 가세요?
40
New cards
3 người còn lại uống tiếp
남은 3명이 tiếp tục uống (마저 마셔요)
41
New cards
Giám đốc có say/xỉn không?
이사님 취하셨나요?
42
New cards
Nam trẻ hay già?
젊은 남자인가요, 나이 든 남자인가요?
43
New cards
Khoảng 40 tuổi
40세 정도예요
44
New cards
Đi nhậu
술 마시러 가다
45
New cards
Đi uống rượu
술 마시러 가다
46
New cards
Anh chỉ đi nhậu với bạn thôi hả?
친구들이랑만 술 마시러 가시나요?
47
New cards
Anh thích đi nhậu với sếp không?
상사(sếp)와 술 마시러 가는 거 좋아하세요?
48
New cards
Gia đình của sếp
상사의 가족
49
New cards
Họp
회의하다
50
New cards
Hộp
상자 (박스)
51
New cards
Mỗi lần họp là họp với những người khác nhau
회의할 때마다 다른 사람들과 회의해요
52
New cards
Công ty của anh đang có dự án nào không?
회사에 진행 중인 프로젝트가 있나요?
53
New cards
Tùy vào dự án. Mỗi dự án có những người khác nhau
프로젝트에 따라 달라요. 프로젝트마다 담당자가 달라요
54
New cards
Anh đang có kế hoạch gì không?
무슨 계획 있으신가요?
55
New cards
Về mọi thứ
모든 것에 관해서
56
New cards
Anh có kế hoạch ăn kiêng
저는 다이어트(식단) 계획이 있어요
57
New cards
Anh nói xạo
거짓말하시네요 (장난치시네요)
58
New cards
Thầy giáo dạy tennis của anh
제 테니스 선생님
59
New cards
Giáo dục
교육
60
New cards
Cô giáo
여선생님
61
New cards
Nhưng mà anh đang ăn kiêng mà
하지만 당신은 지금 다이어트 중이잖아요
62
New cards
1 trăm lẻ ba
103
63
New cards
Anh giảm cân nhiều rồi
체중(무게)을 많이 감량했네요
64
New cards
Tăng cân
살이 살찌다 / 체중이 늘다
65
New cards
Anh giỏi quá
당신 정말 대단해요 / 능숙해요
66
New cards
1 ngôi nhà ở Gang Nam bằng 20 ngôi nhà ở Busan
강남에 있는 집 1채가 부산 집 20채값이에요
67
New cards
1 triệu đô
100만 달러
68
New cards
100 ngàn đô
10만 달러
69
New cards
Bây giờ là tháng mới rồi, nên có nhiều báo cáo từ tháng trước lắm
이제 새 달이라 지난달 보고서가 rất nhiều (많아요)
70
New cards
3 dự án của anh tiến độ như thế nào rồi?
당신의 프로젝트 3개 진척 상황(진도)은 어때요?
71
New cards
Sếp
상사 (보스)
72
New cards
Sếp bảo gì thì làm đó thôi
상사가 하라는 대로 하는 거죠
73
New cards
Hôm nay anh ký mấy hợp đồng?
오늘 계약서 몇 건 서명하셨어요?
74
New cards
Quả hạch
견과류
75
New cards
Không liên quan
관련 없음 (상관없음)
76
New cards
10 tấn
10톤
77
New cards
Ngân hàng
은행
78
New cards
Ngân sách cho dự án của anh là bao nhiêu tiền?
당신 프로젝트 예산은 얼마예요?
79
New cards
Anh chưa nhận báo cáo từ sếp
저는 아직 상사로부터 보고를 못 받았어요
80
New cards
Tùy vào dự án
프로젝트에 따라 달라요