1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
effect (v/n)
(v) đạt được, thực hiện được; (n) hiệu ứng, kết quả
after-effect (n)
di chứng, hậu quả sau này
side-effect (n)
tác dụng phụ (của thuốc)
effective (adj)
có hiệu quả (đạt được kết quả mong muốn)
ineffective (adj)
vô hiệu lực
effectiveness (n)
tính hiệu quả
ineffectiveness (n)
sự vô hiệu lực
effectivity (n)
năng lực tạo ra kết quả (ít dùng)
efficient (adj)
hiệu suất cao (làm việc nhanh, không lãng phí thời gian/nguồn lực)
inefficient (adj)
thiếu năng suất
efficiency (n)
năng suất
inefficiency (n)
thiếu tối ưu
coefficient (n)
hệ số
cost-effective (adj)
đáng đồng tiền bát gạo, mang lại lợi ích kinh tế cao
cost-effectiveness (n)
sự đáng tiền
effectual (adj)
có hiệu lực, triệt để (vấn đề)
ineffectual (adj)
bất tài, không có khả năng đem lại kết quả
effectuate (v)
làm cho xảy ra, tiến hành
effector (n)
cơ quan phản ứng
efficacious (adj)
có công hiệu (dùng trong y khoa, thuốc men)
efficacy (n)
tính công hiệu (dùng cho thuốc men, vaccine)
feckless (adj)
tắc trách, vô dụng, kém cỏi
fecklessness (n)
sự tắc trách, vô dụng