250 - id dt

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:50 PM on 6/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards
just what the doctor ordered
chính xác những gì đang cần ngay lúc này
2
New cards
blow a fuse
nổi giận
3
New cards
take it easy
thư giãn
4
New cards
turn a blind eye
nhắm mắt làm ngơ
5
New cards
make/pull a face
nhăn nhó
6
New cards
few and far between
ít, thưa thớt
7
New cards
put the cat among the pigeons
nói ra điều gì gây tranh cãi, náo loạn
8
New cards
have kittens/have a cow (US)
vô cùng lo lắng, hoảng sợ, buồn phiền về cái gì
9
New cards
get out of the rat race
thoát ra khỏi sự xô bồ
10
New cards
come to light
được đưa ra ánh sáng, được tiết lộ
11
New cards
keep/put one’s nose to the grindstone
làm việc cật lực
12
New cards
wear your heart on your sleeve
bộc lộ cảm xúc 1c công khai và không che giấu
13
New cards
put/set (one's) teeth on edge
làm cho ai bực mình; làm cho ai thấy ghê tởm
14
New cards

like it or lump it

dù có muốn hay không cũng phải chấp nhận

15
New cards
leave no stone unturned
dùng đủ mọi cách
16
New cards
not know sb from Adam
không quen biết ai
17
New cards
take heart
hãy vững tin, lấy lại can đảm, đừng nản lòng, hãy yên tâm
18
New cards
to your heart's content
tha hồ, thỏa thích
19
New cards
give sb/sth a new lease on life
mang lại sức sống mới, giúp hoạt động tốt trở lại
20
New cards
up for grabs
có sẵn, ai cũng có thể lấy được
21
New cards
gild the lily
cố gắng tô vẽ cho thứ gì đã hoàn hảo/đẹp sẵn
22
New cards
strike a chord
gây đồng cảm, chạm đến trái tim
23
New cards
pecking order
thứ bậc, cấp bậc, sự phân quyền
24
New cards
salt of the earth
người vô cùng tốt bụng, trung thực, đáng tin cậy,..
25
New cards
hitch one’s horse to a different wagon
thay đổi quyết định, đưa ra lựa chọn khác, chuyển hướng
26
New cards

not hold a candle to sb/sth

không thể sánh bằng, kém xa

27
New cards
new blood
người mới với năng lượng và ý tưởng dổi dào
28
New cards
scrimp and save
tiết kiệm
29
New cards
fling/throw down the gauntlet
thách đấu
30
New cards

wear the trousers

người nắm quyền quyết định (mqh, gia đình)

31
New cards

jump the shark

(phim truyền hình, chương trình,..) đã qua thời kì đỉnh cao, cạn kiệt ý tưởng nên đưa ra các tình tiết vô lý để níu kéo sự chú ý của khán giả

32
New cards
pull oneself together
lấy lại bình tĩnh, xốc lại tinh thần
33
New cards
It stands to reason that
rõ ràng là
34
New cards
in a quandary
trong tình thế khó xử
35
New cards
be scared stiff
sợ cứng đơ người
36
New cards
work wonders
tạo ra điều kì diệu, mang lại kết quả, tác dụng tuyệt vời
37
New cards

the talk of the town

chủ đề được mọi người bàn tán khắp nơi

38
New cards
put/set one’s mind to sth
quyết tâm, dồn toàn tâm trí để làm gì
39
New cards
your ears must be burning
chắc có người vừa nói đến
40
New cards
keep your ears open
lắng nghe, chú tâm theo dõi, để ý
41
New cards

ring in your ears

ù tai/văng vẳng bên tai, ám ảnh trong đầu

42
New cards
keep an open house
rất hiếu khách
43
New cards
have a thin/thick skin
da mặt mỏng/mặt dày
44
New cards
wash one’s hands of sth
rũ bỏ trách nhiệm
45
New cards
call it a day
ngừng làm việc
46
New cards
play it by ear
tuỳ cơ ứng biến, đến đâu hay đến đấy
47
New cards
have sth (a lot) on one’s plate
có nhiều việc phải giải quyết
48
New cards
stick out a mile
rất dễ thấy, nổi bật
49
New cards
carry the day
giành chiến thắng, thành công
50
New cards
get even with sb
trả thù, trả đũa, ăn miếng trả miếng