1/43
Công nghệ nano và các ứng dụng của nó
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
manipulation
/məˌnɪpjəˈleɪʃən/ (n) sự thao túng
matter
/ˈmætər/ (n) vật chất
shorten
/ˈʃɔːrtən/ (v) rút ngắn; viết tắt
conduct
/kənˈdʌkt/ (v) tiến hành; thực hiện
envisage
/ɪnˈvɪzɪdʒ/ (v) hình dung; mường tượng
invention
/ɪnˈvenʃən/ (n) sự phát minh; sáng chế
microscope
/ˈmaɪkrəˌskoʊp/ (n) kính hiển vi
pose a threat
/poʊz ə θret/ (v) đe dọa; gây nguy hiểm
evaluate
/ɪˈvæljueɪt/ (v) đánh giá; định giá
risk assessment
/rɪsk əˈsesmənt/ (n) sự đánh giá rủi ro
ongoing
/ˈɑːnˌɡoʊɪŋ/ (adj) đang diễn ra; tiếp diễn
collaboration
/kəˌlæbəˈreɪʃən/ (n) sự hợp tác
leveraged against
/ˈlevərɪdʒd əˈɡenst/ (v) được tận dụng để chống lại
deficiency
/dɪˈfɪʃənsi/ (n) sự thiếu hụt
trigger
/ˈtrɪɡər/ (v) kích hoạt; gây ra
anemia
/əˈniːmiə/ (n) bệnh thiếu máu
nutritional
/nuˈtrɪʃənəl/ (adj) thuộc về dinh dưỡng
ingredient
/ɪnˈɡriːdiənt/ (n) thành phần; nguyên liệu
tendency
/ˈtendənsi/ (n) xu hướng; khuynh hướng
odor
/ˈoʊdər/ (n) mùi hương; mùi đặc trưng
economical
/ˌiːkəˈnɑːmɪkəl/ (adj) tiết kiệm; kinh tế
alloy
/ˈælɔɪ/ (n) hợp kim
sustainable
/səˈsteɪnəbəl/ (adj) bền vững
thereby
/ˌðerˈbaɪ/ (adv) bằng cách đó; nhờ đó
environmental impact
/ɪnˌvaɪrənˈmentl ˈɪmpækt/ (n) tác động môi trường
productivity
/ˌprɑːdʌkˈtɪvəti/ (n) năng suất
delivery vehicle
/dɪˈlɪvəri ˈviːəkl/ (n) phương tiện vận chuyển; hạt truyền tải
conductor
/kənˈdʌktər/ (n) chất dẫn; vật dẫn điện
administration site
/ədˌmɪnɪˈstreɪʃən saɪt/ (n) vị trí đưa thuốc vào cơ thể; nơi tiếp nhận
toxic
/ˈtɑːksɪk/ (adj) độc hại
side effect
/ˌsaɪd ɪˈfekt/ (n) tác dụng phụ
comprised of
/kəmˈpraɪzd əv/ (v) bao gồm
microbe
/ˈmaɪkroʊb/ (n) vi sinh vật; vi khuẩn
antiseptic
/ˌæntiˈseptɪk/ (adj) khử trùng; kháng khuẩn
property
/ˈprɑːpərti/ (n) đặc tính; đặc điểm
implication
/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/ (n) sự ảnh hưởng; hệ quả
associated
/əˈsoʊsieɪtɪd/ (adj) liên quan; gắn liền
cosmetics
/kɑːzˈmetɪks/ (n) mỹ phẩm
antiaging
/ˌæntiˈeɪdʒɪŋ/ (adj) chống lão hóa
active ingredient
/ˈæktɪv ɪnˈɡriːdiənt/ (n) hoạt chất; thành phần hoạt tính
mechanism
/ˈmekəˌnɪzəm/ (n) cơ chế; phương thức hoạt động
hydration
/haɪˈdreɪʃən/ (n) sự cấp nước; giữ ẩm
leave no doubt
/liːv noʊ daʊt/ (v) không còn nghi ngờ gì nữa; chắc chắn
branch out
/bræntʃ aʊt/ (v) mở rộng; phát triển ra nhiều nhánh