mock test 11/9/26

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:36 PM on 9/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

economics of the city

các ngành kinh tế của thành phố

2
New cards

compare favourably with sth

so sánh thuận lợi; tốt hơn hoặc ít nhất không kém khi so sánh với sth

3
New cards

favourably

theo hướng tích cực/có lợi

4
New cards

be on one's best behaviour

cố gắng cư xử lịch sự, đúng mực nhất có thể

5
New cards

turn in

đi ngủ

6
New cards

thought-provoking

kích thích tư duy

7
New cards

mind-boggling

cực kỳ khó hiểu hoặc đáng kinh ngạc

8
New cards

well-rounded

toàn diện, phát triển cân bằng về nhiều mặt

9
New cards

far-fetched

khó tin, gượng ép hoặc vô lý

10
New cards

out of this world

tuyệt vời, xuất sắc đến mức khó tin

11
New cards

above average

trên mức trung bình

12
New cards

beyond repair

hỏng đến mức không thể sửa chữa

13
New cards

give a loud laugh

cười lớn

14
New cards

give a laugh

cười; bật cười

15
New cards

tirelessly

một cách không mệt mỏi, liên tục với nhiều năng lượng

16
New cards

interest-free

không tính lãi

17
New cards

go-between

người trung gian giúp hai bên giao tiếp hoặc đạt thỏa thuận

18
New cards

burdensome

gây gánh nặng; khó chịu vì đòi hỏi nhiều công sức/trách nhiệm

19
New cards

non-essentials

những thứ không thiết yếu

20
New cards

heavenward

hướng lên trời

21
New cards

anti-inflammatory

chống viêm

22
New cards

rapidly

một cách nhanh chóng

23
New cards

deepen

làm sâu sắc hơn; trở nên sâu sắc hơn

24
New cards

believe

tin; cho rằng điều gì là đúng/thật

25
New cards

exposure

sự tiếp xúc/phơi nhiễm với một điều gì đó

26
New cards

prioritizing

việc ưu tiên; sắp xếp thứ tự ưu tiên

27
New cards

scientific

thuộc về khoa học; dựa trên khoa học

28
New cards

misleading

gây hiểu lầm; khiến người khác hiểu sai

29
New cards

multi-faceted

có nhiều khía cạnh; đa diện

30
New cards

critically

một cách có tính phê phán; một cách nghiêm trọng

31
New cards

information overload

quá tải thông tin

32
New cards

knock sb to the ground

đánh/ngã ai xuống đất

33
New cards

head injury

chấn thương đầu

34
New cards

impairment

sự suy giảm hoặc tổn thương chức năng

35
New cards

manifest

thể hiện; biểu lộ rõ ràng

36
New cards

endangering

gây nguy hiểm cho

37
New cards

blissfully unaware

hoàn toàn không hay biết, vô tư không nhận thức được

38
New cards

nevertheless

tuy nhiên; dù vậy

39
New cards

reserved

dành riêng cho; được giữ lại cho một mục đích/người cụ thể

40
New cards

forbid

cấm

41
New cards

governing bodies

các cơ quan/tổ chức quản lý

42
New cards

rules of the game

luật lệ của trò chơi

43
New cards

spectators

khán giả, người xem

44
New cards

fall on deaf ears

không được lắng nghe hoặc chú ý

45
New cards

be hard-pressed

gặp khó khăn lớn; rất khó có khả năng làm gì

46
New cards

show sb the ropes

chỉ cho ai cách làm việc hoặc cách thực hiện một công việc

47
New cards

call the kids to order

yêu cầu bọn trẻ giữ trật tự

48
New cards

at the end of one's tether

ở trong trạng thái gần như không còn sức lực hoặc kiên nhẫn

49
New cards

skate on thin ice

đang ở trong tình huống nguy hiểm hoặc dễ gặp rắc rối

50
New cards

cut the investment to the bone

cắt giảm khoản đầu tư đến mức thấp nhất có thể

51
New cards

ask a favour of sb

nhờ ai một việc

52
New cards

make a success of sth

làm cho một việc thành công

53
New cards

break the back of the task

hoàn thành phần khó khăn hoặc quan trọng nhất của công việc

54
New cards

feel a surge of excitement

cảm thấy một làn sóng/phút dâng trào của sự phấn khích