1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Despite + possessive adjective (TTSH) + noun
Mặc dù + điều gì đó thuộc về ai
full-scale review
cuộc đánh giá toàn diện
be promoted to + position
được thăng chức lên vị trí nào đó
be encouraged to do sth
được khuyến khích làm gì đó
renewal (n)
sự gia hạn
on the way to somewhere
trên đường đi đến đâu đó
nearly caused sb to miss sth
gần như đã khiến ai đó bỏ lỡ điều gì đó
The merger
vụ sáp nhập
thoughtfully (adv)
một cách chu đáo
various + plural noun
có nhiều, đa dạng điều gì đó
be located at + address
tọa lạc tại…
aside from
ngoài ra
A majority of + sb/sth
đại đa số ai đó/thứ gì đó
rate + noun + as + adj
đánh giá…là…
acceptability (n)
tính chấp nhận được
a financially profitable quarter
Một quý kinh doanh có lãi về mặt tài chính
plain (adj)
đơn giản, không cần thêm gì vào
take measures to do sth
thực hiện các biện pháp để
in rapidly expanding areas
ở các khu vực đang phát triển nhanh
the only + N + that + V
chỉ duy nhất cái gì mà làm gì đó
appendix (n)
phần phụ lục
suggest that + S + Vo
cho rằng/ gợi ý rằng
in response to + N
để đáp lại/ phản hồi lại
have been shown to + V
đã được chứng minh…
consistently (adv)
một cách nhất quán
spaciously (adv)
rộng rãi