Test 16

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/41

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:05 AM on 9/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

42 Terms

1
New cards

in and of themselves

tự bản thân chúng; xét riêng bản thân chúng

2
New cards

vindictive deities

những vị thần có tính thù dai, hay trả đũa

3
New cards

avenge oneself without mercy

trả thù không chút khoan dung

4
New cards

weary of

chán; mệt mỏi với

5
New cards

promise of confidentiality

cam kết giữ bí mật / bảo mật thông tin

6
New cards

trust is impaired

niềm tin bị tổn hại

7
New cards

precious in therapy

vô cùng quý giá / quan trọng trong trị liệu

8
New cards

moral responsibility

trách nhiệm đạo đức

9
New cards

embrace the belief

hoàn toàn tin theo / chấp nhận quan niệm

10
New cards

government by persuasion vs. coercion

cai trị bằng thuyết phục so với cai trị bằng cưỡng ép

11
New cards

to repudiate previous statements

bác bỏ / từ bỏ những tuyên bố trước đây

12
New cards

totalitarianism

chủ nghĩa toàn trị

13
New cards

primeval people

người nguyên thủy

14
New cards

few and meager

ít ỏi và nghèo nàn

15
New cards

commensurate with

tương xứng với

16
New cards

carbon compounds

các hợp chất cacbon

17
New cards

unending series of molecules

vô số phân tử khác nhau nối tiếp không ngừng

18
New cards

technical feat

kỳ tích / thành tựu kỹ thuật

19
New cards

reproduction of a natural object

sự tái hiện một vật thể tự nhiên

20
New cards

aesthetes

những người đề cao và am hiểu cái đẹp / giới duy mỹ

21
New cards

hieroglyph that required deciphering

một biểu tượng bí ẩn cần được giải mã

22
New cards

profitable farming

việc canh tác có lợi nhuận

23
New cards

natural ability

năng khiếu / khả năng bẩm sinh

24
New cards

mountainous nature

đặc điểm địa hình nhiều núi

25
New cards

severe grades

những đoạn đường có độ dốc lớn

26
New cards

out of print

ngừng được in / không còn được xuất bản

27
New cards

dismiss sb as…

chỉ coi ai đó là..., đánh giá thấp ai đó là...

28
New cards

at best

cùng lắm thì; trong đánh giá tốt nhất

29
New cards

insignificant

không đáng kể; không có tầm quan trọng

30
New cards

objection to disputes

sự phản đối các cuộc tranh luận / tranh cãi

31
New cards

irrelevant

không liên quan; không thích đáng

32
New cards

identifiable sequence of DNA

trình tự DNA có thể nhận diện rõ ràng

33
New cards

transfer of DNA

sự chuyển DNA

34
New cards

warming trend

xu hướng ấm lên

35
New cards

exceed the range

vượt ra ngoài phạm vi

36
New cards

normal climatic fluctuations

những biến động khí hậu bình thường

37
New cards

atmospheric CO₂

CO₂ trong khí quyển

38
New cards

long-term warming effects

tác động làm ấm kéo dài / lâu dài

39
New cards

unworldly

thiếu từng trải về đời; không sành chuyện thế tục

40
New cards

wholly removed from

hoàn toàn tách biệt / xa rời khỏi

41
New cards

commonplaces of society

những điều tầm thường, quen thuộc của xã hội

42
New cards

conventionality of academe

tính khuôn sáo /rập khuôn lề thói của giới học thuật