1/56
Danh sách từ vựng TOCFL Band A (A1 và A2) phồn thể bao gồm phiên âm Pinyin và ý nghĩa tiếng Việt tương ứng phục vụ việc ôn thi.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
愛 .
yêu, thích
安靜
yên tĩnh
百貨公司
Công ty bách hóa, TTTM
辦公室
văn phòng
比較
khá là, …hơn
餐廳
nhà hàng
成績
thành tích
出國
đi nước ngoài
打算
dự tính, định
電腦
máy vi tính
電影院
rạp chiếu phim
方便
tiện lợi
附近
gần đây, ở gần
乾淨
sạch sẽ
公共汽車
xe buýt
歡迎
hoan nghênh
華語/華文
tiếng Hoa
腳踏車
xe đạp
介紹
giới thiệu
進步
tiến bộ
覺得
cảm thấy
渴
khát
快樂
vui vẻ
離開
rời xa
沒關係
không sao
便宜
rẻ tiền
漂亮
xinh đẹp
認識
quen biết, nhận ra
舒服
dễ chịu
天氣
thời tiết
圖書館
thư viện
為什麼
tại sao
洗手間
nhà vệ sinh
意思
ý nghĩa
有意思
thú vị
運動
vận động, thể thao
辦法
biện pháp, cách
超級市場
siêu thị
聰明
thông minh
服務生
phục vụ viên
害怕
e sợ
機會
cơ hội
解決
giải quyết
警察
cảnh sát
決定
quyết định
努力
nổ lực, cố gắng
清楚
rõ ràng
雖然
tuy
習慣
thói quen, quen
應該
nên
應該
nên
願意
chịu
越來越
ngày càng
注意
chú ý
準備
chuẩn bị
總是
luôn, cứ luôn