1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
以後
yǐhòu Sau này, sau khi
打電話
dǎdiànhuà Gọi điện thoại
電話
diànhuà Điện thoại
喂
wéi / wèi Alo (tiếng nghe điện thoại)
借
jiè Mượn, vay, cho mượn
以前
yǐqián Trước đây, trước khi
大概
dàgài Có lẽ, khoảng, đại khái
麻煩
máfan Phiền phức, làm phiền
煩
fán Phiền, phiền muộn, bực mình
告訴
gàosù Báo, nói cho biết
過
guò Đã từng (trợ từ chỉ trải nghiệm)
記得
jìde Nhớ, nhớ lại
記
jì Ghi, chép, nhớ
中學
zhōngxué Trường trung học, cấp 2
又
yòu Lại (chỉ hành động đã lặp lại)
認識
rènshi Quen biết, nhận biết
認得
rènde Nhận ra, nhận biết
次
cì Lần (lượng từ)
本來
běnlái Vốn dĩ, ban đầu
後來
hòulái Sau đó (chỉ sự việc đã xảy ra)
恐懼 / 恐怖 / 恐怕
kǒngpà E rằng, sợ rằng
怕
pà Sợ, hãi
決定
juédìng Quyết định
接
jiē Đón, nghe (điện thoại), nhận
見面
jiànmiàn Gặp mặt
留
liú Để lại, giữ lại
字條
zìtiáo Tờ giấy nhắn, mảnh thư ngắn
號碼
hàomǎ Số, số hiệu
從前
cóngqián Ngày xưa, trước đây
洗
xǐ Giặt, rửa
手
shǒu Tay, bàn tay
高興
gāoxìng Vui vẻ, mừng rỡ
頭
tóu Đầu (đầu tiên, lần đầu)
義大利
Yìdàlì Nước Ý
郵差
yóuchāi Người đưa thư, bưu tá