1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
outage
sự gián đoạn, sự mất (dịch vụ/hệ thống)
a rough week
một tuần khó khăn / một tuần tồi tệ
on site
tại chỗ / tại địa điểm làm việc / tại hiện trường
appreciate /əˈpriːʃieɪt/
trân trọng, đánh giá cao, cảm kích
certain pieces of equipment
một số thiết bị nhất định / một số thiết bị cụ thể
detail-oriented
tỉ mỉ, chú ý đến từng chi tiết, cẩn thận
wide variety
sự đa dạng phong phú / nhiều loại khác nhau
possess
sở hữu, có
interface /ˈɪntərfeɪs/
giao diện; sự tương tác/kết nối
proved
đã chứng minh / đã được chứng minh / đã tỏ ra
intuitive /ɪnˈtuːɪtɪv/ =
trực quan, dễ hiểu, dễ sử dụng mà không cần hướng dẫn nhiều
monorail /ˈmɒnəreɪl/
= tàu điện một ray
drawn from
= được lấy từ / được rút ra từ / dựa trên
slated to + V
= dự kiến sẽ / được lên lịch để / dự định sẽ
disable /dɪˈseɪbəl/
vô hiệu hóa
sensitivity (n)
= độ nhạy, tính nhạy cảm
disturbance (n)
= sự làm phiền, sự quấy rầy, sự nhiễu loạn
vocational school
trường dạy nghề
array
= một loạt, một loạt các;
disciplines /ˈdɪsəplɪnz/ (n)
các lĩnh vực / chuyên ngành.
cybersecurity
= an ninh mạng / bảo mật mạng
exclusively
= chỉ, duy nhất, độc quyền, hoàn toàn
diverse (adj)
= đa dạng, phong phú, gồm nhiều loại khác nhau
sophisticated
tinh vi, tiên tiến, hiện đại, phức tạp; đôi khi là tinh tế, sành sỏi.
reflect (v)
= phản ánh, phản chiếu, suy ngẫm
undergo
= trải qua, chịu đựng, trải qua một quá trình/thay đổi
reporter
= phóng viên, người đưa tin
fulfilling
= mang lại sự thỏa mãn, ý nghĩa, cảm giác hoàn thành
stick around
= ở lại, nán lại, đừng đi vội
aspire /əˈspaɪər/ (v)
khao khát, mong muốn đạt được điều gì đó,
identical
giống hệt nhau, y hệt nhau
windowless cubicles
= những buồng/phòng làm việc không có cửa sổ
inspire
= truyền cảm hứng, truyền động lực; khơi gợi
scatter pollen =
phát tán / rải phấn hoa
purifier
= thiết bị/máy lọc, máy làm sạch
respite
= sự nghỉ ngơi, thời gian tạm nghỉ; khoảng thời gian được giảm bớt áp lực
relief /rɪˈliːf/ (n)
sự nhẹ nhõm; sự giảm bớt; sự cứu trợ
earplugs /ˈɪrplʌɡz/ (n)
nút bịt tai / nút tai chống ồn
distracting /dɪˈstræktɪŋ/ (adj)
gây mất tập trung, làm xao nhãng
satellite office
chi nhánh của văn phòng
banquet
bữa tiệc lớn