1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
back down (from sth)
nhượng bộ, rút lại ý kiến/lập trường vì không muốn tiếp tục tranh cãi hoặc đối đầu.
break out (of sth)
trốn thoát khỏi (nhà tù)
bring in sth
đưa ra/áp dụng luật/quy định mới
chase after sb/sth
đuổi theo ai/cái gì
come forward
đứng ra / ra trình diện / cung cấp thông tin, đặc biệt khi nói về nhân chứng, người biết thông tin về một vụ việc
get away with sth
thoát khỏi sự trừng phạt sau khi làm điều sai trái
go off
phát nổ, súng nổ/cướp cò
hand in sth
giao/nộp cho người có thẩm quyền
hold up sb/sth
cướp/chặn lại để cướp
let sb off (with sth)
tha, không phạt / cho ai thoát khỏi hình phạt
look into sth
điều tra / xem xét kỹ một vấn đề
make off (with sth)
bỏ chạy / tẩu thoát
take down sth
ghi lại
take sb in
lừa gạt ai