1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
安全第一
AN TOÀN ĐỆ NHẤT あんぜんだいいち An toàn là trên hết, an toàn là số một
回る
HỒI まわ・る Xoay quanh, đi quanh, quay vòng (Tự động từ)
回す
HỒI まわ・す Vặn, quay, xoay cái gì đó (Tha động từ)
回数券
HỒI SỐ KHOÁN かいすうけん Vé tập, tập vé (xe buýt, tàu, khu vui chơi...)
代わる
ĐẠI かわ・る Thay thế, thế chỗ
八千代
BÁT THIÊN ĐẠI やちよ Đời đời, mãi mãi / Tên riêng
時代
THỜI ĐẠI じだい Thời đại, thời kỳ, thời học sinh
代理人
ĐẠI LÝ NHÂN だいりにん Người đại lý, người đại diện
食事代
THỰC SỰ ĐẠI しょくじだい Tiền ăn uống, chi phí ăn uống
表す
BIỂU あらわ・す Biểu thị, biểu hiện, thể hiện ra
表れる
BIỂU あらわ・れる Lộ ra, xuất hiện, biểu hiện ra bên ngoài
発表
PHÁT BIỂU はっぴょう Phát biểu, công bố, báo cáo
代表
ĐẠI BIỂU だいひょう Đại biểu, đại diện
第1章
ĐỆ CHƯƠNG だい いっしょう Chương 1
戦う
CHIẾN たたか・う Chiến đấu, đánh nhau, tranh tài
作戦
TÁC CHIẾN さくせん Tác chiến, chiến lược, kế hoạch
戦争
CHIẾN TRANH せんそう Chiến tranh
決勝戦
QUYẾT THẮNG CHIẾN けっしょうせん Trận chung kết
決める
QUYẾT き・める Quyết định cái gì đó (Tha động từ)
決まる
QUYẾT き・まる Được quyết định (Tự động từ)
決意
QUYẾT Ý けつい Quyết ý, quyết tâm (mang tính trang trọng)
決心
QUYẾT TÂM けっしん Quyết tâm
勝つ
THẮNG か・つ Thắng, chiến thắng
勝る
THẮNG まさ・る Vượt trội hơn, áp đảo hơn
決勝
QUYẾT THẮNG けっしょう Vòng chung kết, quyết thắng
圧勝
ÁP THẮNG あっしょう Chiến thắng áp đảo
勝負
THẮNG PHỤ しょうぶ Thắng thua, cuộc thi đấu
負ける
PHỤ ま・ける Thua, thất bại
背負う
BỐI PHỤ せおう / しょう Cõng, vác trên lưng / Gánh vác (trách nhiệm)
自己負担
TỰ KỶ PHỤ ĐẢM じこふたん Tự mình chi trả, tự chịu chi phí
秒
MIỂU,びょう,Giây (đơn vị thời gian)
時差
THỜI SAI,じさ,Chênh lệch múi giờ
予測
DƯ TRẮC,よそく,"Dự đoán, ước lượng"
每秒
MỖI MIỂU,まいびょう,"Mỗi giây, từng giây"
日差し
NHẬT SAI,ひざし,"Ánh nắng mặt trời, ánh chiếu của mặt trời"
測定
TRẮC ĐỊNH,そくてい,"Đo lường, đo đạc (kích thước, trọng lượng, huyết áp...)"
秒読み
MIỂU ĐỘC,びょうよみ,Đếm ngược (thời gian)
差別
SAI BIỆT,さべつ,Phân biệt đối xử
手順
THỦ THUẬN,てじゅん,"Thứ tự các bước, quy trình thực hiện"
差す
SAI,さす,"Che (ô), giương (ô); chiếu sáng (mặt trời)"
測る
TRẮC,はかる,"Đo, đo đạc (chiều dài, độ sâu, diện tích...)"
順番
THUẬN PHIÊN,じゅんばん,"Thứ tự, lượt"
球
CẦU,たま,"Quả bóng, hình cầu"
打つ
ĐẢ,うつ,"Đánh, gõ, vỗ"
投打
ĐẦU ĐẢ,とうだ,Sự ném và đánh bóng (trong bóng chày)
地球
ĐỊA CẦU,ちきゅう,Trái Đất
打ち合わせ
ĐẢ HỢP,うちあわせ,"Cuộc họp thảo luận, trao đổi trước công việc"
点数
ĐIỂM SỐ,てんすう,Điểm số
野球
DÃ CẦU,やきゅう,Môn bóng chày
投げる
ĐẦU,なげる,Ném
満点
MÃN ĐIỂM,まんてん,"Điểm tối đa, điểm tuyệt đối"
卓球
TRÁC CẦU,たっきゅう,Môn bóng bàn
投書
ĐẦU THƯ,とうしょ,"Thư gửi người biên tập, thư góp ý / khiếu nại"
打点
ĐẢ ĐIỂM,だてん,"Điểm chạy được nhờ cú đánh (bóng chày), điểm đánh"