TACH

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/122

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:28 AM on 7/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

123 Terms

1
New cards
single-minded – chú tâm, quyết tâm
2
New cards
3
New cards
comprise (v) – bao gồm
4
New cards
house (v) – cung cấp chỗ ở
5
New cards
It doesn't matter – không đáng bận tâm
6
New cards
invaluable – vô giá
7
New cards
resent + V-ing – phẫn nộ
8
New cards
It is strange/surprising that + S + should + V – thật kỳ lạ, ngạc nhiên
9
New cards
inquire into – điều tra
10
New cards
shrink – co lại
11
New cards
question (v) – nghi ngờ (judgement)
12
New cards
all things considered – sau khi đã cân nhắc mọi thứ
13
New cards
However + Adj + S + may + V – dù thế nào
14
New cards
in agreement – hoàn toàn đồng ý
15
New cards
be agreeable to sth – sẵn sàng đồng ý
16
New cards
lose one's head – mất bình tĩnh
17
New cards
lose one's mind – phát điên
18
New cards
four years running – 4 năm liên tiếp
19
New cards
realise one's dream/ambition – hiện thực hóa ước mơ
20
New cards
shed tears – rơi nước mắt
21
New cards
It remains to be seen (whether/if) – vẫn phải chờ xem sao
22
New cards
have second thoughts about sth – phân vân, do dự
23
New cards
catch up with – gây rắc rối, ảnh hưởng đến ai
24
New cards
press on with sth – tiếp tục làm gì một cách kiên định
25
New cards
peter out – chấm dứt hoàn toàn
26
New cards
bargain on – lường trước
27
New cards
turn up – xuất hiện
28
New cards
wear off – hết tác dụng
29
New cards
get on for – gần đến (lúc, thời gian, tuổi tác)
30
New cards
fall through – thất bại
31
New cards
bear out – xác nhận, chứng minh
32
New cards
do up – trang trí
33
New cards
on its last legs – sắp hỏng, rất cũ
34
New cards
utter devastation – sự phá hủy hoàn toàn
35
New cards
thoroughly enjoy oneself – cực kỳ tận hưởng
36
New cards
loosely based on – dựa trên... một cách sơ lược
37
New cards
a pain in the neck – gây khó chịu
38
New cards
have an excellent command of (a language) – thành thạo một ngôn ngữ
39
New cards
a ray of hope – tia hy vọng
40
New cards
in the nick of time – sát giờ
41
New cards
ample time/space – dư dả thời gian/khoảng trống
42
New cards
over the moon – vui sướng
43
New cards
over the hill – già
44
New cards
acquire knowledge – lĩnh hội kiến thức
45
New cards
impel sb to do sth – thúc đẩy ai làm gì
46
New cards
a grain of truth – một chút sự thật
47
New cards
indulge in prejudice – sa vào những định kiến
48
New cards
first-hand encounter – trực tiếp tiếp xúc
49
New cards
beyond question – không còn nghi ngờ gì
50
New cards
facilitate – thúc đẩy, tạo điều kiện
51
New cards
reminisce about sth – hồi tưởng
52
New cards
incite (v) – xúi giục
53
New cards
befall – xảy đến, ập đến
54
New cards
hit the roof – nổi giận đùng đùng
55
New cards
bear the burden – gánh vác gánh nặng
56
New cards
take a stance / a different stance – lập trường, thái độ tiếp cận
57
New cards
in due course – đến (đúng) thời điểm thích hợp
58
New cards
put sth in jeopardy – đặt ai/cái gì vào sự nguy hiểm
59
New cards
given that – xét đến, cân nhắc việc rằng
60
New cards
integral – thiết yếu, quan trọng
61
New cards
sensibility – sự nhạy cảm
62
New cards
angular – góc cạnh
63
New cards
linear – tối giản, thuộc đường nét
64
New cards
adorning – được trang trí
65
New cards
aesthetic – thẩm mỹ
66
New cards
encompassed – bao gồm
67
New cards
denoted – biểu thị
68
New cards
induce – thúc đẩy
69
New cards
place a heavy burden on – đặt gánh nặng lớn lên
70
New cards
eclecticism – chủ nghĩa chiết trung
71
New cards
dictate – quy định
72
New cards
reigned supreme – thống trị tuyệt đối
73
New cards
stylized – cách điệu
74
New cards
accentuated – được nhấn mạnh bởi
75
New cards
new attitude – cách tiếp cận mới
76
New cards
canals – kênh đào
77
New cards
feasibility – tính khả thi
78
New cards
commissioned – được ủy nhiệm
79
New cards
comparatively – tương đối
80
New cards
on-again-off-again – lúc có lúc không, gián đoạn
81
New cards
federal funding – nguồn tài trợ từ liên bang
82
New cards
live up to sb’s faith – làm đúng với kỳ vọng của ai
83
New cards
pay for itself – thành công, lãi đủ để chi trả chi phí ban đầu
84
New cards
domestic/foreign commerce – thương mại nội địa/quốc tế
85
New cards
sprang up – mọc lên, xuất hiện
86
New cards
eloquence – khả năng sử dụng ngôn ngữ tinh tế
87
New cards
inquisitive – tò mò
88
New cards
be prone to – có khuynh hướng
89
New cards
so-called – cái gọi là
90
New cards
all four corners of the globe – khắp nơi trên thế giới
91
New cards
atrocities – sự tàn bạo
92
New cards
abhorrent – ghê tởm
93
New cards
fulfilment – sự mãn nguyện
94
New cards
persevering – định kiến dai dẳng
95
New cards
neurotics – người thần kinh
96
New cards
exert – tác động
97
New cards
radical alterations – những thay đổi triệt để
98
New cards
transmitting – truyền tải
99
New cards
thesis – bài luận văn
100
New cards
sophisticated – cầu kì