1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mot (n.m)
từ ngữ
menu (n.m) = carte (n.f)
thực đơn
ardoise (n.f)
bảng, biển đặt trước nhà hàng
formule (n.f)
combo
addition (n.f)
hóa đơn
entrée (n.f)
khai vị
plat (n.m)
món chính
dessert (n.m)
tráng miệng
boisson (n.f)
đồ uống
pichet de vin (n.m)
bình rượu
aperitif (n.m)
khai vị
commander
đặt, gọi món; ra lệnh, chỉ huy
exposition (n.f)
triển lãm
une bouteille d'eau minérale
nước suối đóng chai
une carafe d'eau
bình nước miễn phí lấy ra từ vòi
- apparaître
xuất hiện
- naître
sinh ra
- aller
đi
- venir + de
đến từ
- venir + à/en/au
đang đến, bảo ai đấy đi về phía mình
- arriver + à
đến, tới nơi
- entrer
đi vào
- monter
đi lên
- passer
đi qua
- rester
ở lại
- partir
rời đi, khởi hành
- sortir
đi ra ngoài, đi chơi
- descender
đi xuống
- tomber
ngã, rơi
- mourir
chết
- décéder
qua đời
- devenir
trở thành
- revenir
đứng ở điểm A và muốn quay lại điểm A
- retourner
đã từng đặt chân đến A, giờ ở B và muốn quay lại A
- rentrer + au/en/chez
trở về (quê hương)
avoir ->
eu
boire ->
bu
connaître ->
connu
courir ->
couru
croire ->
cru
mettre ->
mis
ouvrir ->
ouvert
pouvoir ->
pu
prendre ->
pris
recevoir ->
reçu
devoir ->
dû
dire ->
dit
écrire ->
écrit
faire ->
fait
lire ->
lu
rire ->
ri
savoir ->
su
vivre ->
vécu
voir ->
vu
vouloir ->
voulu