1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a wide range of = a wide variety of
dùng để nhấn mạnh sự phong phú
be to blame for + N/Ving
chịu trách nhiệm về lỗi gì
barely/hardly/scarcely + had + S + V3 + when/before + S + V2
vừa mới…thì…
although/though + S + be adj = Adj + as + S + be
Mặc dù…nhưng
insist + Ving/N
khăng khăng làm việc gì
insist that + S + (should) + V
quá quyết, nhấn mạnh ai làm gì đó
apologize for + Ving
xin lỗi vì…
not only + trợ dt + S + V…, but + (S) + also…
không những…mà còn
suggest + V-ing
gợi ý một hành động
suggest + that + S + (should) + V
gợi ý ai đó làm gì
suggest + Noun
gợi ý một ý tưởng, người hoặc đồ vật
regret + to Vinf
miêu tả S tiếc nuối về một điều gì đó chưa xảy ra ( thường sử dụng trong thông báo )
regret + (not) + Ving
thể hiện một người hối hận vì đã ( hoặc đã chưa ) làm gì trong quá khứ