VOL 9 TEST 1 PASSAGE 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/74

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:44 AM on 7/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

75 Terms

1
New cards

Baobabs

cây bao báp

<p>cây bao báp</p>
2
New cards

be spared

được cứu sống

<p>được cứu sống</p>
3
New cards

deciduous forest

rừng rụng lá khô.

<p><strong>rừng rụng lá khô</strong>.</p>
4
New cards

mighty

hùng vĩ, lớn lao

5
New cards

waterlogged soils

đất ngập nước

<p>đất ngập nước</p>
6
New cards

susceptible to

dễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng

<p>dễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng</p>
7
New cards

cyclones

bão nhiệt đới

<p>bão nhiệt đới</p>
8
New cards

shrubby

có nhiều cây bụi

9
New cards

dispersal

(N) sự phân tán

10
New cards

compile

biên dịch, soạn

11
New cards

take something for granted

coi điều gì là hiển nhiên, mặc nhiên chấp nhận mà không suy nghĩ về nó

12
New cards

monetary system

hệ thống tiền tệ

<p>hệ thống tiền tệ</p>
13
New cards

demote

bị hạ thấp
eg. đồng xu bị hạ thấp vai trò
>< promote

<p>bị hạ thấp<br>eg. đồng xu bị hạ thấp vai trò<br>&gt;&lt; promote</p>
14
New cards

the status of change

vai trò của tiền lẻ, tiền thừa

15
New cards

obsolete

bị lỗi thời

<p>bị lỗi thời</p>
16
New cards

sheer number

khối lượng quá lớn

17
New cards

artefacts

hiện vật

<p>hiện vật</p>
18
New cards

exquisite

tinh xảo

19
New cards

craftsmanship

tay nghề thủ công

<p>tay nghề thủ công</p>
20
New cards

originate

bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ

<p>bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ</p>
21
New cards

barter

phương thức trao đổi hàng hoá kiểu hàng đổi hàng

<p>phương thức trao đổi hàng hoá kiểu hàng đổi hàng</p>
22
New cards

portable

dễ mang theo

<p>dễ mang theo</p>
23
New cards

be subject to

dễ bị

24
New cards

spoilage

hư hỏng

<p>hư hỏng</p>
25
New cards

hoard

kho cất giữ tài sản

<p>kho cất giữ tài sản</p>
26
New cards

trading people

người làm thương mại

27
New cards

seafarers

thuỷ thủ

<p>thuỷ thủ</p>
28
New cards

decentralised

không tập trung quyền lực

29
New cards

issuing state

bang phát hành tiền

30
New cards

accusation

cáo buộc

<p>cáo buộc</p>
31
New cards

alloy

pha kim loại này với kim loại khác

<p>pha kim loại này với kim loại khác</p>
32
New cards

engrave

chạm khắc

<p>chạm khắc</p>
33
New cards

mould

khuôn đúc

<p>khuôn đúc </p>
34
New cards

artisan

nghệ nhân

<p>nghệ nhân</p>
35
New cards

issue <v>

phát hành <ơi tạo ra cái gì đấy>
eg. issue coin: nơi phát hành coin

36
New cards

trustworthiness

sự đáng tin cậy

37
New cards

uniform

thống nhất

38
New cards

integrity

sự chính trực, sự đáng tin cậy

<p>sự chính trực, sự đáng tin cậy</p>
39
New cards

One side of a coin

1 mặt của đồng xu

40
New cards

divinity

thần linh

<p>thần linh</p>
41
New cards

reign

đang trị vì (đất nước)

42
New cards

monarch

vua, queen, king

43
New cards

Grapefruit

bưởi

<p>bưởi</p>
44
New cards

taste receptors

các thụ thể vị giác

45
New cards

little glasses

cốc nhỏ

46
New cards

in small doses

1 liều lượng nhỏ

<p>1 liều lượng nhỏ</p>
47
New cards

goodness

những lợi ích, giá trị

48
New cards

labelled

được dán nhãn

<p>được dán nhãn</p>
49
New cards

cracker

bánh quy giòn

<p>bánh quy giòn</p>
50
New cards

sip

một ngụm nhỏ

51
New cards

gulp

uống 1 ngụm lớn

52
New cards

unmistakeable

không thể nhầm lẫn được

53
New cards

smooth

mịn màng

<p>mịn màng</p>
54
New cards

citrus

các loại hoa quả có múi

55
New cards

defend

bảo vệ

<p>bảo vệ </p>
56
New cards

foolproof

hoàn hảo, ko thể sai, chắc chắn hiệu quả

57
New cards

be averse to

không thich, có ác cảm với

<p>không thich, có ác cảm với</p>
58
New cards

repellent

gây khó chịu

<p>gây khó chịu</p>
59
New cards

taste buds

gai vị giác (nơi mà có những tế bào giúp lưỡi con người cảm nhận hương vị)

60
New cards

shun

= avoid, tránh

<p>= avoid, tránh </p>
61
New cards

elongated cells

các tế bào thon dài

<p>các tế bào thon dài</p>
62
New cards

sight and smell

thị giác và khứu giác

<p>thị giác và khứu giác</p>
63
New cards

relayed

được chuyển đi

64
New cards

umami

vị mì chính, vị bột ngọt

65
New cards

a cascade of

1 chuỗi, một loại

66
New cards

to interfere with

can thiệp, gây trở ngại cho

<p>can thiệp, gây trở ngại cho</p>
67
New cards

attaches to

gắn vào, bám vào

<p>gắn vào, bám vào</p>
68
New cards

dampen

làm giảm đi, yếu đi

69
New cards

processed foods

thực phẩm chế biến sẵn

<p>thực phẩm chế biến sẵn</p>
70
New cards

daily allowance

lượng cho phép/khẩu phần tiêu chuẩn mỗi ngày

<p>lượng cho phép/khẩu phần tiêu chuẩn mỗi ngày</p>
71
New cards

scarce

khan hiếm

<p>khan hiếm</p>
72
New cards

cough syrups

siro ho cho trẻ em

<p>siro ho cho trẻ em</p>
73
New cards

set one's sights on something

đặt mục tiêu, quyết tâm đạt được hoặc hướng tới cái gì đó.

74
New cards

sprinkle

rắc lên

<p>rắc lên</p>
75
New cards

stir into

khuấy lên

<p>khuấy lên</p>