1/74
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Baobabs
cây bao báp

be spared
được cứu sống

deciduous forest
rừng rụng lá khô.

mighty
hùng vĩ, lớn lao
waterlogged soils
đất ngập nước

susceptible to
dễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng

cyclones
bão nhiệt đới

shrubby
có nhiều cây bụi
dispersal
(N) sự phân tán
compile
biên dịch, soạn
take something for granted
coi điều gì là hiển nhiên, mặc nhiên chấp nhận mà không suy nghĩ về nó
monetary system
hệ thống tiền tệ

demote
bị hạ thấp
eg. đồng xu bị hạ thấp vai trò
>< promote

the status of change
vai trò của tiền lẻ, tiền thừa
obsolete
bị lỗi thời

sheer number
khối lượng quá lớn
artefacts
hiện vật

exquisite
tinh xảo
craftsmanship
tay nghề thủ công

originate
bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ

barter
phương thức trao đổi hàng hoá kiểu hàng đổi hàng

portable
dễ mang theo

be subject to
dễ bị
spoilage
hư hỏng

hoard
kho cất giữ tài sản

trading people
người làm thương mại
seafarers
thuỷ thủ

decentralised
không tập trung quyền lực
issuing state
bang phát hành tiền
accusation
cáo buộc

alloy
pha kim loại này với kim loại khác

engrave
chạm khắc

mould
khuôn đúc

artisan
nghệ nhân

issue <v>
phát hành <ơi tạo ra cái gì đấy>
eg. issue coin: nơi phát hành coin
trustworthiness
sự đáng tin cậy
uniform
thống nhất
integrity
sự chính trực, sự đáng tin cậy

One side of a coin
1 mặt của đồng xu
divinity
thần linh

reign
đang trị vì (đất nước)
monarch
vua, queen, king
Grapefruit
bưởi

taste receptors
các thụ thể vị giác
little glasses
cốc nhỏ
in small doses
1 liều lượng nhỏ

goodness
những lợi ích, giá trị
labelled
được dán nhãn

cracker
bánh quy giòn

sip
một ngụm nhỏ
gulp
uống 1 ngụm lớn
unmistakeable
không thể nhầm lẫn được
smooth
mịn màng

citrus
các loại hoa quả có múi
defend
bảo vệ

foolproof
hoàn hảo, ko thể sai, chắc chắn hiệu quả
be averse to
không thich, có ác cảm với

repellent
gây khó chịu

taste buds
gai vị giác (nơi mà có những tế bào giúp lưỡi con người cảm nhận hương vị)
shun
= avoid, tránh

elongated cells
các tế bào thon dài

sight and smell
thị giác và khứu giác

relayed
được chuyển đi
umami
vị mì chính, vị bột ngọt
a cascade of
1 chuỗi, một loại
to interfere with
can thiệp, gây trở ngại cho

attaches to
gắn vào, bám vào

dampen
làm giảm đi, yếu đi
processed foods
thực phẩm chế biến sẵn

daily allowance
lượng cho phép/khẩu phần tiêu chuẩn mỗi ngày

scarce
khan hiếm

cough syrups
siro ho cho trẻ em

set one's sights on something
đặt mục tiêu, quyết tâm đạt được hoặc hướng tới cái gì đó.
sprinkle
rắc lên

stir into
khuấy lên
