1/11
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
available
(adj) Có sẵn, rảnh rỗi = Accessible, free \n Mne: Ờ vây lập bồ -> Muốn lập bồ thì phải xem người ta có ____ không.
seasonal
(adj) Theo mùa = Periodic \n Mne: SEASON (mùa) + AL -> Những loại trái cây, thực phẩm thay đổi ____.
private
(adj) Riêng tư, cá nhân = Personal, exclusive \n Mne: Bờ rai vịt -> Khu vực nuôi vịt ____, người lạ không được vào.
attend
(v) Tham gia, tham dự = Join, participate \n Mne: A TENT (cái lều) -> Đi tới cái lều để ____ sự kiện.
discount
(n) Sự giảm giá, chiết khấu = Reduction, sale \n Mne: DIS (bớt đi) + COUNT (đếm) -> Tính tiền mà đếm bớt đi tức là có ____.
concentrate
(v) Tập trung = Focus \n Mne: Con sên trệt -> Con sên bò dưới đất trệt rất chậm nên cần ____ cao độ.
ingredient
(n) Nguyên liệu, thành phần = Component, element \n Mne: In ghiền -> Món này ăn ghiền quá vì ____ rất tươi ngon.
reputation
(n) Danh tiếng, uy tín = Fame, status \n Mne: Rê cúp ta -> Cầu thủ rê bóng mang cúp về cho chúng ta sẽ có ____ vang dội.
specialize
(v) Chuyên về = Focus on, major in \n Mne: SPECIAL (đặc biệt) + IZE (động từ hóa) -> Trở nên đặc biệt bằng cách ____ một lĩnh vực.
vegetarian
(n, adj) Người ăn chay, thuộc về ăn chay = Herbivore (người ăn cỏ/thực vật) \n Mne: VEGETABLE (rau củ) -> Người chỉ ăn rau củ là ____.
sharpen
(v) Mài sắc, làm cho nhọn = Grind, hone \n Mne: SHARP (sắc bén) + EN (làm cho) -> Hành động làm cho con dao sắc bén lên gọi là ____.
technique
(n) Kỹ thuật, phương pháp = Method, skill \n Mne: TECH (công nghệ) -> Muốn áp dụng công nghệ giỏi phải có ____ tốt.