cam 13 test 1 part 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/11

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:29 PM on 7/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

12 Terms

1
New cards

available

(adj) Có sẵn, rảnh rỗi = Accessible, free \n Mne: Ờ vây lập bồ -> Muốn lập bồ thì phải xem người ta có ____ không.

2
New cards

seasonal

(adj) Theo mùa = Periodic \n Mne: SEASON (mùa) + AL -> Những loại trái cây, thực phẩm thay đổi ____.

3
New cards

private

(adj) Riêng tư, cá nhân = Personal, exclusive \n Mne: Bờ rai vịt -> Khu vực nuôi vịt ____, người lạ không được vào.

4
New cards

attend

(v) Tham gia, tham dự = Join, participate \n Mne: A TENT (cái lều) -> Đi tới cái lều để ____ sự kiện.

5
New cards

discount

(n) Sự giảm giá, chiết khấu = Reduction, sale \n Mne: DIS (bớt đi) + COUNT (đếm) -> Tính tiền mà đếm bớt đi tức là có ____.

6
New cards

concentrate

(v) Tập trung = Focus \n Mne: Con sên trệt -> Con sên bò dưới đất trệt rất chậm nên cần ____ cao độ.

7
New cards

ingredient

(n) Nguyên liệu, thành phần = Component, element \n Mne: In ghiền -> Món này ăn ghiền quá vì ____ rất tươi ngon.

8
New cards

reputation

(n) Danh tiếng, uy tín = Fame, status \n Mne: Rê cúp ta -> Cầu thủ rê bóng mang cúp về cho chúng ta sẽ có ____ vang dội.

9
New cards

specialize

(v) Chuyên về = Focus on, major in \n Mne: SPECIAL (đặc biệt) + IZE (động từ hóa) -> Trở nên đặc biệt bằng cách ____ một lĩnh vực.

10
New cards

vegetarian

(n, adj) Người ăn chay, thuộc về ăn chay = Herbivore (người ăn cỏ/thực vật) \n Mne: VEGETABLE (rau củ) -> Người chỉ ăn rau củ là ____.

11
New cards

sharpen

(v) Mài sắc, làm cho nhọn = Grind, hone \n Mne: SHARP (sắc bén) + EN (làm cho) -> Hành động làm cho con dao sắc bén lên gọi là ____.

12
New cards

technique

(n) Kỹ thuật, phương pháp = Method, skill \n Mne: TECH (công nghệ) -> Muốn áp dụng công nghệ giỏi phải có ____ tốt.