1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
navrhovat/Navrhnout
đề xuất, đề nghị, đưa ra (ý tưởng / phương án / giải pháp)
příbuzné
người thân, họ hàng
přátele
bạn bè (số nhiều, giống nam sống)
cizí lidi na ulici
người nước ngoài trên đường
známé
người quen biết
hřiště
sân chơi / sân thể thao (n)
stavit
xây nhà
postižené
handy- caple khuyết tật
bavit se o
nói chuyện / bàn luận về điều gì
přestávat/ přestat
ngừng, thôi (làm gì đó)
odcházet/ odejít
rời đi / đi khỏi / ra về.
pohlaví
giới tính.
státní občanství
quốc tịch
vzdělání
trình độ học vấn / giáo dục
zaměstnavatel
người sử dụng lao động / chủ lao động
příběh
câu chuyện
stačit
đủ / kịp / đủ dùng
rozhodnout se
quyết định (tự mình quyết)
šance
chance cơ hội / khả năng / xác suất 🍀
zařídit
sắp xếp, lo liệu, giải quyết, chuẩn bị
nutit někoho pracovat
ép ai đó phải làm việc
ziskový
có lãi, sinh lợi, mang lại lợi nhuận
ztrátový
bị lỗ
žádost
đơn / yêu cầu / đề nghị
žádost o trvalý pobyt, o vízum
đơn xin visa, đơn xin trvaly
žádat/ požádat (o něco)
xin / yêu cầu
totožnost
danh tính / nhân thân / thân phận
doklad totožnosti
giấy tờ tùy thân / giấy tờ xác minh danh tính
zjistěte informace
zjistěte informace
výjimka
ngoại lệ (f)
pravidlo
quy tắc
Jinde
ở nơi khác / chỗ khác (adv)- trả lời cho câu hỏi kde
Scházet se/ sejít se
gặp nhau, tụ họp
Stýkat se/ setkat se
gặp gỡ / giao thiệp
Chápat = rozumět
hiểu 2 từ
Žena v domácnosti
nội trợ
Zabíjet/ zabít
giết
zvyklý/á na
get used to