1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
absorb
thấm, hút, hấp thụ
acute
nghiêm trọng
atmosphere
khí quyển
alleviate
giảm thiểu, giảm bớt
alternative energy
năng lượng thay thế
ban
cấm
barren
cằn cỗi
biodegradable
có thể phân huỷ sinh học
biodiversity
đa dạng sinh học
biosphere
sinh quyển
capture
lưu lại, giữ lại
carbon footprint
dấu chân carbon
catastrophe
thảm hoạ
catastrophic
thảm khốc, thê thảm
chemical
hoá chất
circulation
vòng tuần hoàn
combustion
sự đốt cháy
consequence
hậu quả
conserve
bảo tồn, giữ gìn
contaminant
chất gây ô nhiễm
contaminate
làm ô nhiễm
contaminated
bị ô nhiễm
contamination
sự ô nhiễm
damage
làm hại, phá huỷ
decontaminated
được khử trùng, làm sạch
degrade
suy giảm
deplete
làm suy yếu, cạn kiệt
depletion
sự suy yếu, cạn kiệt
desertification
sự sa mạc hoá
destruction
sự phá huỷ, tiêu diệt
disaster
thảm họa
disastrous
thảm khốc
disposal
sự loại bỏ
drought
hạn hán
earthquake
động đất
ecosystem
hệ sinh thái
endanger
gây nguy hại
environmentally-friendly
thân thiện với môi trường
extinct
tuyệt chủng
extreme weather
thời tiết cực đoan
endangered
bị đe dọa
flood
lũ lụt
forest fire
cháy rừng
fossil fuel
nhiên liệu hóa thạch
fumes
khói bụi, khí thải
garbage
rác thải, đồ bỏ đi
global warming
nóng lên toàn câu
greenhouse effect
hiệu ứng nhà kính
groundwater
nước ngầm
hazardous
nguy hiểm
heat-related
liên quan tới nhiệt
hurricane
bão, lốc xoáy
iceberg
tảng băng trôi
ice cap
chỏm băng
issue
vấn đề
jeopardise
gây nguy hiểm
landfill
bãi rác
logging
việc đốn gỗ
man-made
nhân tạo
non-biodegradable
không thể phân hủy sinh học
non-renewable
không thể tái tạo
oil spill
tràn dầu
overgrazing
chăn thả quá mức
ozone layer
tầng ozone
pesticide
thuốc trừ sâu
poach
săn bắt trộm
poisonous
có độc
polar ice
băng vùng cực
pollutant
chất ô nhiễm
pollute
gây ô nhiễm
prairie
thảo nguyên
preservation
sự bảo tồn, duy trì
preserve
giữ gìn, bảo tồn
precaution
sự đề phòng
precautionary
phòng ngừa, đề phòng
prevent
ngăn chặn
protect
bảo vệ, che chở
protection
sự bảo vệ, che chở
pure
sạch sẽ, thanh khiết
radiation
phóng xạ
rainforest
rừng mưa nhiệt đới
reforestation
sự trồng lại rừng
renewable
có thể tái tạo
resource
nguồn tài nguyên
reusable
có thể tái sử dụng
run out
hết, cạn kiệt
solar panel
tấm năng lượng mặt trời
solution
giải pháp, cách giải quyết
spread
lan tràn
situation
tình hình
severe
nghiêm trọng
thunderstorm
bão có mưa và sấm sét, mưa giông
tropical
nhiệt đới
toxic waste
chất thải độc hại
typhoon
bão nhiệt đới
urbanization
quá trình đô thị hóa
waste
chất thải
widespread
lan rộng
wilderness
vùng hoang dã
wildlife
sinh vật hoang dã