1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
motivational speech
np. /ˌməʊtɪˈveɪʃənl/ /spiːtʃ/ bài phát biểu truyền động lực
conference
n. /ˈkɒnfərəns/ hội nghị
journalist
n. /ˈdʒɜːnəlɪst/ nhà báo
register
v. /ˈredʒɪstər/ đăng kí
press conference
n. cuộc họp báo
admission pass
np. /ədˈmɪʃn/ thẻ vào cửa
upon registration
v. /ˌredʒɪˈstreɪʃn/ khi đăng kí
fine
n. khoảng phạt
impose
v. /ɪmˈpəʊz/ áp dụng
upon
trên
downtown
n. trung tâm thành phố
parade
n. /pəˈreɪd/ diễu hành
clearance sale
np. đại hạ giá
old stock
n. hàng tồn kho cũ
make room for
nhường chỗ cho
opening remark
np. bài phát biểu khai mạc
be devoted to
v. tận tâm, cống hiến hết mình/ dành riêng cho (mục đích, chủ đề nào đó)
highlight
n. điểm nổi bật
enter
v. đi vào
competition
n. /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ sự cạnh tranh
workshop
n. hội thảo
perspective
n. /pəˈspektɪv/ quan điểm
orientation session
np. /ˌɔːriənˈteɪʃn/ /ˈseʃn/ phiên định hướng
senior partern
np. /ˈsiːniər/ đối tác cấp cao
client
n. khách hàng
return
v. /rɪˈtɜːn/ trả lại (hàng hoá)
merchandise
n. /ˈmɜːtʃəndaɪs/ hàng hoá
expert
n. /ˈekspɜːt/ chuyên gia
seminar
n. /ˈsemɪnɑːr/ hội thảo
nominate
v. /ˈnɒmɪneɪt/ đề cử
She was nominated for the Best Actress award.
be aware that
v. /əˈwer/ xin lưu ý rằng
be considered for
được cân nhắc cho
candidate
n. /ˈkændɪdeɪt/ ứng viên
application
n. ˌæplɪˈkeɪʃn/ đơn xin việc
incomplete
v. /ˌɪnkəmˈpliːt/ chưa hoàn thành
process
n. /ˈprəʊses/ Quá trình, quy trình, tiến trình
Ví dụ: Learning a new language is a long process.
v. xử lý, gia công (dữ liệu, hồ sơ, thực phẩm, nguyên liệu)
Ví dụ: It takes about two weeks to process a visa application.
expense report
np. báo cáo chi phí
budget
n. /ˈbʌdʒɪt/ ngân sách
exhibition
n. /ˌeksɪˈbɪʃn/ triển lãm
award-winning
từng đoạt giải thưởng
head
n. người đứng đầu
human resources
np. bộ phận nhân sự (HR)
be supposed to
được cho là
transfer
v. chuyển, di chuyển
experience
v. trải nghiệm, trải qua, gặp phải
merge
v. /mɜːdʒ/ sáp nhập
cosmetic firm
np. /kɒzˈmetɪk fɜːm/ công ty mỹ phẩm
strategy
n. /ˈstrætədʒi/ chiến lược
respond to the survey
trả lời khảo sát
deliver
v. cung cấp / chuyển giao, vận chuyển / trình bày
above expectation
trên cả mong đợi
shareholder
n. cổ đông
chaotic
n. /keɪˈɒtɪk/ hỗn loạn
go through
đi qua