Destination C1 C2 Unit 1 2 Thinking and Learning

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/119

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:28 PM on 7/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

120 Terms

1
New cards

Assess

(v) Đánh giá, cân nhắc quyết định số lượng

2
New cards

Assume

(v) Cho rằng, thừa nhận

3
New cards

Baffle

(v) bối rối (passive)

4
New cards

Biased

(adj) thiên vị, lệch

5
New cards

Contemplate

(v) suy ngẫm

6
New cards

Cynical

(Adj) Hoài nghi, bất cần đạo lí

7
New cards

Deduce

(v) Suy ra, suy diễn dựa trên sự cân nhắc về những sự thật đã được biết đến

8
New cards

Deliberate

(v) Cân nhắc kỹ, bàn bạc kỹ (adj) Có tính chủ ý, chủ đích làm gì đó

9
New cards

Dilemma

(n) Thế lưỡng nan, khó xử

10
New cards

Discriminate

(v) Phân biệt đối xử

11
New cards

Dubious

(adj) Nghi ngờ, mơ hồ, ko rõ ràng

12
New cards

Gather

(v) Thu thập, tập hợp (v) Hiểu được, nắm được(v) trở nên nhanh hơn, mạnh mẽ hơn

13
New cards

Grasp

(v) Understand sth (v) Nắm lấy, túm lấy

14
New cards

Guesswork

(n) Sự phỏng đoán

15
New cards

Hunch

(v) Linh cảm

16
New cards

Ideology

(n) Hệ tư tưởng

17
New cards

Ingenious

(Adj) khéo léo, tài tình

18
New cards

Intuition

(n) Sự trực quan, sự trực giác

19
New cards

Justify

(v) Bào chữa

20
New cards

Notion

(n) ý niệm, khái niệm

21
New cards

Optimistic

(Adj) lạc quan

22
New cards

Pessimistic

(adj) (bi quan)

23
New cards

Paradox

(n) nghịch lý

24
New cards

Plausible

(Adj) Hợp lý

25
New cards

Prejudiced

(Adj) Có thành kiến

26
New cards

Presume

(v) Coi như là, cho như là

27
New cards

Reflect

(v) Phản chiếu, phản ánh,

28
New cards

Reckon on

(v) rely on or be sure of sth

29
New cards

Skeptical about/of

(adj) Hoài nghi

30
New cards

Academic

(n) giảng viên đại học (adj) có liên quan đến giáo dục, có tính học thuật

31
New cards

Conscientious

(Adj) Có lương tâm, chu đáo với việc gì đó, chăm chỉ, nhiệt huyết

32
New cards

Cram

(v) Nhồi nhét

33
New cards

Curriculum

(n) Chương trình giảng dạy

34
New cards

Plagiarise

(v) Đạo văn

35
New cards

Brush up (on)

(phr v) cải thiện kĩ năng

36
New cards

Come round (to)

(phr v) thay đổi quan điểm, quyết định

37
New cards

Come up with

(phr v) nảy ra ý tưởng

38
New cards

Face up to

(phr v) đối mặt, giải quyết

39
New cards

Figure out

(phr v) tìm ra, phát hiện ra

40
New cards

Hit upon

(phr v) chợt nảy ra ý tưởng

41
New cards

Mull over

(phr v) suy nghĩ cẩn thận về

42
New cards

Piece together

(phr v) xâu chuỗi lại các thông tin

43
New cards

Puzzle out

(phr v) giải đố, giải quyết được vấn đề khó

44
New cards

Read up (on/about)

(phr v) tìm hiểu về một chủ đề bằng cách đọc nhiều về chủ đề đó

45
New cards

Swot up (on)

(phr v) học nhiều, học nhồi nhét vất vả cho một kì thi

46
New cards

Take in

(phr v) chấp nhận sự thật

47
New cards

Account for

giải thích cho cái gì, chiếm bao nhiêu trong tổng số

48
New cards

Give an account of

thuật lại chuyện đã xảy ra

49
New cards

Take account of/ take sth into account

cân nhắc việc gì đó

50
New cards

On account of

because of

51
New cards

By all accounts

theo những gì nghe được và biết được,

52
New cards

In the balance

vào thế cân bằng

53
New cards

Basis for/On the basis of/that

nền tảng cho cái gì

54
New cards

Belief in

Tin vào cái gì đó

55
New cards

Contrary to popular belief

Trái với những tư tưởng thông thường

56
New cards

shake one's belief in sb/ sth

làm mất niềm tin vào....

57
New cards

The brain behind

ai đó đằng sau lập kế hoạch hay tổ chức điều gì đặc biệt thành công.

58
New cards

Brainchild of

phát minh độc đáo

59
New cards

Brainwash

tẩy não

60
New cards

Brainwave

sáng kiến nhanh

61
New cards

Bring sth to a conclusion

Đưa cái gì đến kết luận

62
New cards

Come to/reach a conclusion

Tiến tới kết luận

63
New cards

Jump/leap to conclusion

đoán một sự thật nào đó mà ko hề đủ thông tin

64
New cards

Foregone conclusion

kết quả đoán trước được

65
New cards

Take into consideration

take into account

66
New cards

Give consideration to

Cân nhắc điều gì đó

67
New cards

Under consideration

đang được xem xét

68
New cards

cast doubt on sth

khiến cho cái gì trông không chắc chắn

69
New cards

Raise doubts

gây ra nghi ngờ

70
New cards

Doubt as to/about

nghi ngờ về cái gì

71
New cards

With a doubt

cùng sự nghi ngờ

72
New cards

Open a doubt

tạo ra nghi ngờ

73
New cards

Focus on

tập trung vào

74
New cards

The focus of

sự tập trung cho

75
New cards

Main/primary/major focus

tập chung chủ yếu

76
New cards

Have/give the (false) impression that

có ấn tượng nhầm tưởng rằng

77
New cards

Do an impression of

gây ấn tượng về

78
New cards

Create/make an impression on

tạo ra ấn tượng vè

79
New cards

Under impression that

cảm tưởng rằng đúng (thực tế sai)

80
New cards

Make a mental note of/about

cố gắng nhớ một điều gì đó

81
New cards

Mental age

tuổi trí tuệ

82
New cards

Make up your mind

quyết định làm điều gì đó

83
New cards

Cross/slip your mind

quên

84
New cards

Have/bear in mind

ghi nhớ trong đầu

85
New cards

Have a one track mind

chỉ nghĩ về 1 vấn đề

86
New cards

Take your mind off

dừng suy nghĩ về điều gì đó

87
New cards

In two minds about

không thể quyết định

88
New cards

Under the misapprehension that

dưới sự hiểu lầm, si mê

89
New cards

From another/a different/sb's perspective

theo khía cạnh của ai

90
New cards

have principles

có nguyên tắc

91
New cards

Stand by/stick to your principles

giữ nguyên tắc

92
New cards

Set of principle

bộ quy tắc

93
New cards

On principle

Về nguyên tắc đạo đức

94
New cards

Raise the question of

Rấy lên câu hỏi

95
New cards

In question

đang được bàn luận

96
New cards

Out of question

ko đươc bàn luận nữa, ko còn xảy ra nữa.

97
New cards

Beyond question

không còn nghi ngờ gì nữa.

98
New cards

Make sense of

hiểu về điều gì đó

99
New cards

have a sense that

có cảm giác rằng

100
New cards

Come to one's senses

trở nên tỉnh táo