1/119
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Assess
(v) Đánh giá, cân nhắc quyết định số lượng
Assume
(v) Cho rằng, thừa nhận
Baffle
(v) bối rối (passive)
Biased
(adj) thiên vị, lệch
Contemplate
(v) suy ngẫm
Cynical
(Adj) Hoài nghi, bất cần đạo lí
Deduce
(v) Suy ra, suy diễn dựa trên sự cân nhắc về những sự thật đã được biết đến
Deliberate
(v) Cân nhắc kỹ, bàn bạc kỹ (adj) Có tính chủ ý, chủ đích làm gì đó
Dilemma
(n) Thế lưỡng nan, khó xử
Discriminate
(v) Phân biệt đối xử
Dubious
(adj) Nghi ngờ, mơ hồ, ko rõ ràng
Gather
(v) Thu thập, tập hợp (v) Hiểu được, nắm được(v) trở nên nhanh hơn, mạnh mẽ hơn
Grasp
(v) Understand sth (v) Nắm lấy, túm lấy
Guesswork
(n) Sự phỏng đoán
Hunch
(v) Linh cảm
Ideology
(n) Hệ tư tưởng
Ingenious
(Adj) khéo léo, tài tình
Intuition
(n) Sự trực quan, sự trực giác
Justify
(v) Bào chữa
Notion
(n) ý niệm, khái niệm
Optimistic
(Adj) lạc quan
Pessimistic
(adj) (bi quan)
Paradox
(n) nghịch lý
Plausible
(Adj) Hợp lý
Prejudiced
(Adj) Có thành kiến
Presume
(v) Coi như là, cho như là
Reflect
(v) Phản chiếu, phản ánh,
Reckon on
(v) rely on or be sure of sth
Skeptical about/of
(adj) Hoài nghi
Academic
(n) giảng viên đại học (adj) có liên quan đến giáo dục, có tính học thuật
Conscientious
(Adj) Có lương tâm, chu đáo với việc gì đó, chăm chỉ, nhiệt huyết
Cram
(v) Nhồi nhét
Curriculum
(n) Chương trình giảng dạy
Plagiarise
(v) Đạo văn
Brush up (on)
(phr v) cải thiện kĩ năng
Come round (to)
(phr v) thay đổi quan điểm, quyết định
Come up with
(phr v) nảy ra ý tưởng
Face up to
(phr v) đối mặt, giải quyết
Figure out
(phr v) tìm ra, phát hiện ra
Hit upon
(phr v) chợt nảy ra ý tưởng
Mull over
(phr v) suy nghĩ cẩn thận về
Piece together
(phr v) xâu chuỗi lại các thông tin
Puzzle out
(phr v) giải đố, giải quyết được vấn đề khó
Read up (on/about)
(phr v) tìm hiểu về một chủ đề bằng cách đọc nhiều về chủ đề đó
Swot up (on)
(phr v) học nhiều, học nhồi nhét vất vả cho một kì thi
Take in
(phr v) chấp nhận sự thật
Account for
giải thích cho cái gì, chiếm bao nhiêu trong tổng số
Give an account of
thuật lại chuyện đã xảy ra
Take account of/ take sth into account
cân nhắc việc gì đó
On account of
because of
By all accounts
theo những gì nghe được và biết được,
In the balance
vào thế cân bằng
Basis for/On the basis of/that
nền tảng cho cái gì
Belief in
Tin vào cái gì đó
Contrary to popular belief
Trái với những tư tưởng thông thường
shake one's belief in sb/ sth
làm mất niềm tin vào....
The brain behind
ai đó đằng sau lập kế hoạch hay tổ chức điều gì đặc biệt thành công.
Brainchild of
phát minh độc đáo
Brainwash
tẩy não
Brainwave
sáng kiến nhanh
Bring sth to a conclusion
Đưa cái gì đến kết luận
Come to/reach a conclusion
Tiến tới kết luận
Jump/leap to conclusion
đoán một sự thật nào đó mà ko hề đủ thông tin
Foregone conclusion
kết quả đoán trước được
Take into consideration
take into account
Give consideration to
Cân nhắc điều gì đó
Under consideration
đang được xem xét
cast doubt on sth
khiến cho cái gì trông không chắc chắn
Raise doubts
gây ra nghi ngờ
Doubt as to/about
nghi ngờ về cái gì
With a doubt
cùng sự nghi ngờ
Open a doubt
tạo ra nghi ngờ
Focus on
tập trung vào
The focus of
sự tập trung cho
Main/primary/major focus
tập chung chủ yếu
Have/give the (false) impression that
có ấn tượng nhầm tưởng rằng
Do an impression of
gây ấn tượng về
Create/make an impression on
tạo ra ấn tượng vè
Under impression that
cảm tưởng rằng đúng (thực tế sai)
Make a mental note of/about
cố gắng nhớ một điều gì đó
Mental age
tuổi trí tuệ
Make up your mind
quyết định làm điều gì đó
Cross/slip your mind
quên
Have/bear in mind
ghi nhớ trong đầu
Have a one track mind
chỉ nghĩ về 1 vấn đề
Take your mind off
dừng suy nghĩ về điều gì đó
In two minds about
không thể quyết định
Under the misapprehension that
dưới sự hiểu lầm, si mê
From another/a different/sb's perspective
theo khía cạnh của ai
have principles
có nguyên tắc
Stand by/stick to your principles
giữ nguyên tắc
Set of principle
bộ quy tắc
On principle
Về nguyên tắc đạo đức
Raise the question of
Rấy lên câu hỏi
In question
đang được bàn luận
Out of question
ko đươc bàn luận nữa, ko còn xảy ra nữa.
Beyond question
không còn nghi ngờ gì nữa.
Make sense of
hiểu về điều gì đó
have a sense that
có cảm giác rằng
Come to one's senses
trở nên tỉnh táo