1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
supplement
bổ sung, làm phong phú thêm / /ˈsʌp.lə.ment/ / đồng nghĩa trong bài add to, enhance, provide extra
habitations
nơi sinh sống, điểm cư trú / ˌhæb.ɪˈteɪ.ʃənz / đồng nghĩa trong bài dwelling places, living sites
viability
tính khả thi, khả năng tồn tại/sinh lời / ˌvaɪ.əˈbɪl.ə.ti / đồng nghĩa trong bài economic sustainability, feasibility
constraint
sự hạn chế, rào cản / kənˈstreɪnt / đồng nghĩa trong bài limitation, obstruction, obstacle
inexorable
không thể lay chuyển, không thể dừng lại / ɪnˈek.sər.ə.bəl / đồng nghĩa trong bài unyielding, continuous progression
unearthed
đào lên, khai quật / ʌnˈɜːθt / đồng nghĩa trong bài discovered, excavated, dug up
extinct
tuyệt chủng, không còn tồn tại / ɪkˈstɪŋkt / đồng nghĩa trong bài dead language, vanished, vanished species
counterpart
đối mục, từ/vật tương đương / ˈkaʊn.tə.pɑːt / đồng nghĩa trong bài equivalent, matching word/term
vindicate
minh chứng, chứng minh là đúng / ˈvɪn.dɪ.keɪt / đồng nghĩa trong bài justify, prove correct, confirm
calibrate
hiệu chỉnh, xác định chuẩn niên đại/thông số / ˈkæl.ɪ.breɪt / đồng nghĩa trong bài
oblivious
không hay biết, thờ ơ / əˈblɪv.i.əs / đồng nghĩa trong bài unaware, unconscious of, blind to
staggering
gây sửng sốt, kinh ngạc (về con số) / ˈstæɡ.ər.ɪŋ / đồng nghĩa trong bài astonishing, overwhelming, shocking rate
pioneer
người đi đầu, đơn vị tiên phong / ˌpaɪəˈnɪər / đồng nghĩa trong bài innovator, first mover, trailblazer
delve
đi sâu vào, nghiên cứu kỹ / delv / đồng nghĩa trong bài investigate thoroughly, examine closely, research
incentive
động lực, sự khuyến khích / ɪnˈsen.tɪv / đồng nghĩa trong bài motivation, encouragement, reason to buy
aversion
sự né tránh, cảm giác sợ hãi/ghét / əˈvɜː.ʃən / đồng nghĩa trong bài reluctance, fear of loss, avoidance
quantify
định lượng, đo lường bằng con số / ˈkwɒn.tɪ.faɪ / đồng nghĩa trong bài measure, calculate, evaluate numerically
status quo
trạng thái hiện tại, nguyên trạng / ˌsteɪ.təs ˈkwəʊ / đồng nghĩa trong bài existing state, current situation, unchanged condition
skeptical
hoài nghi, ngờ vực / ˈskep.tɪ.kəl / đồng nghĩa trong bài doubtful, suspicious, questioning
champion
người đấu tranh/bảo vệ hết mình cho một ý tưởng / ˈtʃæm.pi.ən / đồng nghĩa trong bài strong believer, advocate, enthusiastic supporter