reading vol 9 test 7

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:43 AM on 9/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

supplement

bổ sung, làm phong phú thêm / /ˈsʌp.lə.ment/ / đồng nghĩa trong bài add to, enhance, provide extra

2
New cards

habitations

nơi sinh sống, điểm cư trú / ˌhæb.ɪˈteɪ.ʃənz / đồng nghĩa trong bài dwelling places, living sites

3
New cards

viability

tính khả thi, khả năng tồn tại/sinh lời / ˌvaɪ.əˈbɪl.ə.ti / đồng nghĩa trong bài economic sustainability, feasibility

4
New cards

constraint

sự hạn chế, rào cản / kənˈstreɪnt / đồng nghĩa trong bài limitation, obstruction, obstacle

5
New cards

inexorable

không thể lay chuyển, không thể dừng lại / ɪnˈek.sər.ə.bəl / đồng nghĩa trong bài unyielding, continuous progression

6
New cards

unearthed

đào lên, khai quật / ʌnˈɜːθt / đồng nghĩa trong bài discovered, excavated, dug up

7
New cards

extinct

tuyệt chủng, không còn tồn tại / ɪkˈstɪŋkt / đồng nghĩa trong bài dead language, vanished, vanished species

8
New cards

counterpart

đối mục, từ/vật tương đương / ˈkaʊn.tə.pɑːt / đồng nghĩa trong bài equivalent, matching word/term

9
New cards

vindicate

minh chứng, chứng minh là đúng / ˈvɪn.dɪ.keɪt / đồng nghĩa trong bài justify, prove correct, confirm

10
New cards

calibrate

hiệu chỉnh, xác định chuẩn niên đại/thông số / ˈkæl.ɪ.breɪt / đồng nghĩa trong bài

11
New cards

oblivious

không hay biết, thờ ơ / əˈblɪv.i.əs / đồng nghĩa trong bài unaware, unconscious of, blind to

12
New cards

staggering

gây sửng sốt, kinh ngạc (về con số) / ˈstæɡ.ər.ɪŋ / đồng nghĩa trong bài astonishing, overwhelming, shocking rate

13
New cards

pioneer

người đi đầu, đơn vị tiên phong / ˌpaɪəˈnɪər / đồng nghĩa trong bài innovator, first mover, trailblazer

14
New cards

delve

đi sâu vào, nghiên cứu kỹ / delv / đồng nghĩa trong bài investigate thoroughly, examine closely, research

15
New cards

incentive

động lực, sự khuyến khích / ɪnˈsen.tɪv / đồng nghĩa trong bài motivation, encouragement, reason to buy

16
New cards

aversion

sự né tránh, cảm giác sợ hãi/ghét / əˈvɜː.ʃən / đồng nghĩa trong bài reluctance, fear of loss, avoidance

17
New cards

quantify

định lượng, đo lường bằng con số / ˈkwɒn.tɪ.faɪ / đồng nghĩa trong bài measure, calculate, evaluate numerically

18
New cards

status quo

trạng thái hiện tại, nguyên trạng / ˌsteɪ.təs ˈkwəʊ / đồng nghĩa trong bài existing state, current situation, unchanged condition

19
New cards

skeptical

hoài nghi, ngờ vực / ˈskep.tɪ.kəl / đồng nghĩa trong bài doubtful, suspicious, questioning

20
New cards

champion

người đấu tranh/bảo vệ hết mình cho một ý tưởng / ˈtʃæm.pi.ən / đồng nghĩa trong bài strong believer, advocate, enthusiastic supporter