001. 의약품 / Thuốc, dược phẩm
Sản phẩm dùng cho mục đích như chẩn đoán, điều trị, làm giảm hoặc phòng bệnh; khác phạm
trù thực phẩm chức năng.
Nhớ khi làm bài: Gặp 치료·예방 thì nghĩ đến công dụng của thuốc.
Đối chiếu: W1 tr.43
002. 유효성분 / Hoạt chất
Thành phần tạo tác dụng dược lý. Hai tên thương mại khác nhau có thể cùng một hoạt chất.
Nhớ khi làm bài: So sánh 성분 trước khi so tên sản phẩm.
Đối chiếu: W1 tr.7,62
003. 적응증 / Chỉ định
Bệnh hoặc tình trạng mà thuốc được dùng để điều trị theo thông tin được phê duyệt.
Nhớ khi làm bài: Không đồng nghĩa mọi triệu chứng xuất hiện cùng lúc.
Đối chiếu: W1 tr.7
004. 효능 / Công dụng, hiệu quả
Tác dụng được mô tả của sản phẩm. Cần phân biệt lời quảng cáo với hiệu quả có căn cứ.
Nhớ khi làm bài: 효능·효과 thường đi cùng nhau.
Đối chiếu: W1 tr.7,43
005. 부작용 / Tác dụng phụ
Tác dụng ngoài tác dụng mong muốn; có thể có hại. Thuốc bôi cũng có thể gây vấn đề khi dùng
không phù hợp.
Nhớ khi làm bài: Đừng hiểu 외용제 là không có 부작용.
Đối chiếu: W1 tr.7
006. 오용 / Dùng sai
Dùng thuốc không đúng mục đích, cách dùng hoặc đối tượng; nhấn mạnh sự sai lệch trong sử
dụng.
Nhớ khi làm bài: 오용 khác 남용: sai cách khác với lạm dụng.
Đối chiếu: W1 tr.7
007. 남용 / Lạm dụng
Sử dụng thuốc quá mức hoặc không vì mục đích điều trị phù hợp.
Nhớ khi làm bài: Liên hệ ví dụ thuốc, chất gây nghiện trong bài.
Đối chiếu: W1 tr.7,38-41
KR - VI | 22.10.2026 2
ANH / MEDICINE HISTORY / WEEKS 1 + 3
008. 과량 복용 / Dùng quá liều
Dùng lượng vượt quá mức được chỉ định hoặc khuyến cáo; nguy cơ phụ thuộc thuốc và hoàn
cảnh.
Nhớ khi làm bài: 과량 không chỉ tính theo một viên hay một thương hiệu.
Đối chiếu: W1 tr.62
009. 중복 복용 / Dùng trùng lặp
Dùng nhiều sản phẩm cùng hoạt chất hoặc tác dụng chồng lấp mà không nhận ra.
Nhớ khi làm bài: 두통약 + 감기약 có thể trùng acetaminophen.
Đối chiếu: W1 tr.7,62
010. 진통제 / Thuốc giảm đau
Giảm cảm giác đau. Một thuốc giảm đau có thể đồng thời hạ sốt; không phải mọi thuốc giảm
đau đều có cùng tác dụng kháng viêm.
Nhớ khi làm bài: 진통: giảm đau; 해열: hạ sốt.
Đối chiếu: W1 tr.7,62
011. 해열제 / Thuốc hạ sốt
Giảm sốt; không tự chứng minh thuốc điều trị được nguyên nhân gây sốt.
Nhớ khi làm bài: Tên triệu chứng khác nhau chưa chắc cần hoạt chất khác nhau.
Đối chiếu: W1 tr.7
012. 소염제 / Thuốc chống viêm
Giảm phản ứng viêm. Không đồng nghĩa với thuốc kháng sinh chữa nhiễm khuẩn.
Nhớ khi làm bài: 소염 và 항생 là hai khái niệm khác.
Đối chiếu: W1 tr.7
013. 소화제 / Thuốc hỗ trợ tiêu hóa
Nhóm sản phẩm dùng cho các vấn đề tiêu hóa theo công dụng cụ thể; không phải thuốc chữa
mọi bệnh dạ dày.
Nhớ khi làm bài: 까스활명수 không được hiểu như 만병통치약.
Đối chiếu: W1 tr.7
014. 영양제 / Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng
Cách gọi rộng trong đời sống; không bảo đảm sản phẩm chứa đầy đủ mọi chất dinh dưỡng hoặc
thuộc một nhóm pháp lý duy nhất.
Nhớ khi làm bài: Xem từng 성분 và phạm vi bổ sung.
Đối chiếu: W1 tr.7
KR - VI | 22.10.2026 3
ANH / MEDICINE HISTORY / WEEKS 1 + 3
015. 건강기능식품 / Thực phẩm chức năng
Nhấn mạnh chức năng được công nhận, không mặc nhiên có công dụng điều trị tương đương
thuốc.
Nhớ khi làm bài: 기능성표시 khác 유효성표시 trong slide.
Đối chiếu: W1 tr.43
016. 외용제 / Thuốc dùng ngoài
Thuốc bôi hoặc dùng trên bề mặt cơ thể theo hướng dẫn. Đường dùng ngoài không loại trừ tác
dụng bất lợi.
Nhớ khi làm bài: 외용 không có nghĩa có thể uống.
Đối chiếu: W1 tr.7
017. 항진균제 / Thuốc kháng nấm
Nhắm vào nấm; cần phân biệt với thuốc kháng khuẩn và kháng virus.
Nhớ khi làm bài: 무좀 liên quan 진균.
Đối chiếu: W1 tr.7,20
018. 타이레놀 / Tylenol
Tên thương mại gắn với acetaminophen trong bài; học cùng hoạt chất để nhận ra nguy cơ trùng
thành phần.
Nhớ khi làm bài: 타이레놀 ↔ 아세트아미노펜.
Đối chiếu: W1 tr.62
019. 아세트아미노펜 / Acetaminophen, paracetamol
Hoạt chất giảm đau, hạ sốt; phần chuyển hóa trong bài nhấn mạnh nguy cơ độc gan khi quá
liều.
Nhớ khi làm bài: Không chỉ xuất hiện trong sản phẩm tên Tylenol.
Đối chiếu: W1 tr.7,62; E1,E2
020. 까스활명수 / Gas Whal Myung Su
Sản phẩm tiêu hóa được dùng làm ví dụ về việc suy rộng công dụng từ quảng cáo hoặc dùng
như đồ uống.
Nhớ khi làm bài: Nhớ ví dụ ở trang 7, không tự coi là thuốc cho mọi đau bụng.
4