1/40
a
Câu 1. Thông tin là gì? A. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình. B. Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video. C. Vật mang tin dùng để lưu trữ dữ liệu. D. Những thứ có sẵn trong máy tính.
A. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
Câu 2. Khi đọc một trang sách giáo khoa, em nhìn thấy các dòng chữ và hình minh họa. Trong Tin học, các dòng chữ và hình minh họa đó được gọi là gì? A. Dữ liệu. B. Thông tin. C. Vật mang tin. D. Xử lí thông tin.
A. Dữ liệu.
Câu 3. Hoạt động nào sau đây thuộc quá trình xử lí thông tin? A. Chỉ gồm hoạt động thu nhận thông tin. B. Bao gồm phân tích, đánh giá, suy luận, chuyển hóa thông tin thành ý định mới. C. Chỉ gồm hoạt động lưu trữ thông tin. D. Chỉ gồm hoạt động truyền thông tin.
B. Bao gồm phân tích, đánh giá, suy luận, chuyển hóa thông tin thành ý định mới.
Câu 4. Trong quá trình xử lí thông tin bằng máy tính, thiết bị nào thực hiện việc thu nhận thông tin? A. Thiết bị vào (bàn phím, chuột, máy quét). B. Bộ xử lí trung tâm (CPU). C. Thiết bị ra (màn hình, máy in). D. Bộ nhớ.
A. Thiết bị vào (bàn phím, chuột, máy quét).
Câu 5. Bộ nhớ trong máy tính có chức năng gì trong quá trình xử lí thông tin? A. Truyền thông tin. B. Hiển thị thông tin. C. Lưu trữ thông tin. D. Xử lí thông tin.
C. Lưu trữ thông tin.
Câu 6. Đơn vị nhỏ nhất dùng để lưu trữ thông tin trong máy tính là gì? A. Byte. B. Kilobyte. C. Bit. D. Megabyte.
C. Bit.
Câu 7. Trong máy tính, thông tin được biểu diễn dưới dạng nào? A. Kí tự. B. Số thập phân. C. Dãy bit (kí hiệu 0 và 1). D. Màu sắc và hình ảnh.
C. Dãy bit (kí hiệu 0 và 1).
Câu 8. Thứ tự đúng của các đơn vị đo thông tin từ nhỏ đến lớn là gì? A. MB, KB, Byte, Bit. B. Bit, Byte, KB, MB. C. Byte, Bit, MB, KB. D. KB, MB, Bit, Byte.
B. Bit, Byte, KB, MB.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về mạng máy tính? A. Là sự kết nối hai máy tính với nhau. B. Là sự kết nối các máy tính trong một phòng. C. Là sự kết nối nhiều máy tính và các thiết bị để trao đổi thông tin và chia sẻ tài nguyên. D. Là sự kết nối các thiết bị điện tử hoạt động độc lập với nhau.
C. Là sự kết nối nhiều máy tính và các thiết bị để trao đổi thông tin và chia sẻ tài nguyên.
Câu 10. Thành phần nào sau đây thuộc nhóm thiết bị đầu cuối của mạng máy tính? A. Bộ chuyển mạch (Switch). B. Máy in. C. Bộ định tuyến (Router). D. Đường truyền dữ liệu.
B. Máy in.
Câu 11. Tại sao thông tin lại quan trọng đối với con người? A. Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiệu quả. B. Giúp máy tính có thể lưu trữ được nhiều dữ liệu hơn. C. Giúp con người không cần suy nghĩ hay đưa ra quyết định. D. Giúp dữ liệu trở nên phức tạp hơn.
A. Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiệu quả.
Câu 12. Trong quá trình xử lí thông tin bằng máy tính, hoạt động truyền thông tin diễn ra khi nào? A. Nhập dữ liệu bằng bàn phím. B. Thực hiện phép tính trên dữ liệu đã nhập. C. Hiển thị kết quả trên màn hình. D. Lưu kết quả vào ổ đĩa để sử dụng sau này.
C. Hiển thị kết quả trên màn hình.
Câu 13. Máy tính được coi là công cụ xử lí thông tin hiệu quả vì nó có thể A. thu nhận thông tin với tốc độ cao và chính xác, thực hiện tính toán với tốc độ nhanh. B. luôn hiển thị kết quả đúng đắn. C. chỉ thực hiện những công việc đơn giản lặp đi lặp lại. D. tự động đưa ra quyết định thay cho con người.
A. thu nhận thông tin với tốc độ cao và chính xác, thực hiện tính toán với tốc độ nhanh.
Câu 14. Nếu một tệp hình ảnh có kích thước 2 MB (Megabyte), thì dung lượng đó xấp xỉ bao nhiêu Kilobyte (KB)? A. 2048 KB. B. 200 KB. C. 2048 Byte. D. 2048 GB.
A. 2048 KB.
Câu 15. Việc biểu diễn thông tin dưới dạng dãy bit (0 và 1) trong máy tính giúp máy tính A. trình bày thông tin dưới dạng đồ họa đẹp mắt. B. dễ dàng lưu trữ và xử lí thông tin, vì máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu này. C. giúp người dùng dễ đọc và hiểu thông tin. D. biểu diễn được nhiều ngôn ngữ khác nhau.
B. dễ dàng lưu trữ và xử lí thông tin, vì máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu này.
Câu 16. Lợi ích lớn nhất của mạng máy tính là gì? A. Chỉ giúp kết nối hai máy tính với nhau. B. Người dùng có thể liên lạc, trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và sử dụng chung các thiết bị. C. Chỉ giúp chia sẻ dữ liệu. D. Chỉ giúp máy tính chạy nhanh hơn.
B. Người dùng có thể liên lạc, trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và sử dụng chung các thiết bị.
Câu 17. Khi nghe tiếng còi báo cháy, em quyết định chạy ra khỏi tòa nhà. Trong tình huống này, "tiếng còi báo cháy" đóng vai trò là A. dữ liệu (âm thanh). B. thông tin (quyết định chạy ra khỏi tòa nhà). C. xử lí thông tin. D. vật mang tin.
A. dữ liệu (âm thanh).
Câu 18. Khi chơi trò chơi trên máy tính, người chơi nhấn phím mũi tên sang phải để điều khiển nhân vật di chuyển sang phải. Máy tính tiếp nhận tín hiệu từ bàn phím. Đây là hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin của máy tính? A. Xử lí thông tin. B. Thu nhận thông tin. C. Lưu trữ thông tin. D. Truyền thông tin.
B. Thu nhận thông tin.
Câu 19. Bạn An cần sao chép một video có dung lượng 1 GB từ máy tính sang thiết bị lưu trữ ngoài để mang đến lớp học. Thiết bị nào sau đây phù hợp nhất để thực hiện công việc này? A. USB có dung lượng 512 MB. B. Thẻ nhớ có dung lượng 2 GB. C. Đĩa CD có dung lượng khoảng 700 MB. D. Đĩa mềm có dung lượng khoảng 1,44 MB
B. Thẻ nhớ có dung lượng 2 GB.
Câu 20. Trong mạng máy tính, khi nhiều máy tính cùng sử dụng một máy in được kết nối trong mạng, hoạt động này được gọi là gì? A. Kết nối mạng máy tính. B. Chia sẻ thiết bị. C. Trao đổi thông tin. D. Truyền thông tin.
B. Chia sẻ thiết bị.
Câu 21. Trong quá trình xử lí thông tin bằng máy tính, hoạt động nào sau đây được gọi là thu nhận thông tin? A. Máy tính hiển thị kết quả trên màn hình. B. Người dùng nhập dữ liệu bằng bàn phím. C. Máy tính lưu tệp vào ổ đĩa. D. Bộ xử lí trung tâm thực hiện phép tính.
B. Người dùng nhập dữ liệu bằng bàn phím.
Câu 22. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây ĐÚNG? A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin. B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu. C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin. D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
Câu 23. Em là sao đỏ của lớp, được giao xếp loại thi đua các tổ cuối tuần dựa trên số lần học sinh đi học muộn. Em cần thu thập thông tin nào sau đây? A. Số lượng điểm 10 của mỗi tổ. B. Số lần học sinh của mỗi tổ đi học muộn. C. Số học sinh mặc áo xanh của mỗi tổ. D. Số học sinh tham gia hoạt động văn nghệ của mỗi tổ.
B. Số lần học sinh của mỗi tổ đi học muộn.
Câu 24. Lan đi từ nhà đến trường và nhìn thấy một bảng chỉ dẫn giao thông có ghi dòng chữ “Đường phía trước đang sửa chữa”. Trong tình huống này, dòng chữ trên bảng giúp Lan biết đường phía trước đang sửa chữa. Điều Lan nhận biết được gọi là gì? A. Vật mang tin. B. Thông tin. C. Dữ liệu. D. Thiết bị vào.
B. Thông tin.
Câu 25. Quá trình xử lý thông tin là gì? A. Là quá trình chỉ lưu trữ thông tin vào máy tính. B. Là quá trình chỉ tiếp nhận thông tin từ các giác quan. C. Là quá trình chia sẻ thông tin cho người khác. D. Là quá trình biến đổi thông tin đầu vào (dữ liệu) thành thông tin đầu ra (kết quả).
D. Là quá trình biến đổi thông tin đầu vào (dữ liệu) thành thông tin đầu ra (kết quả).
Câu 26. Khi nghe giáo viên giảng bài, em suy nghĩ để hiểu nội dung bài học. Hoạt động suy nghĩ của não bộ thuộc bước nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Truyền thông tin. B. Lưu trữ thông tin. C. Xử lí thông tin. D. Thu nhận thông tin.
C. Xử lí thông tin.
Câu 27. Bộ phận nào của máy tính có chức năng xử lí thông tin? A. CPU (bộ xử lí trung tâm). B. Màn hình. C. Bàn phím. D. USB.
A. CPU (bộ xử lí trung tâm).
Câu 28. Hoạt động nào sau đây là hoạt động thu nhận thông tin của máy tính? A. Máy tính tính tổng hai số 5 và 10. B. Máy in in một tài liệu ra giấy. C. Em dùng chuột máy tính để nháy vào một biểu tượng. D. Loa phát ra một bản nhạc.
C. Em dùng chuột máy tính để nháy vào một biểu tượng.
Câu 29. Hoạt động nào sau đây là ví dụ về lưu trữ thông tin? A. Em lưu một bức ảnh vào thẻ nhớ USB. B. Cô giáo gọi tên em. C. Em gõ một đoạn văn bản bằng bàn phím. D. Bạn An đang suy nghĩ lời giải một bài toán.
A. Em lưu một bức ảnh vào thẻ nhớ USB.
Câu 30. Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng A. kí hiệu. B. hình ảnh. C. âm thanh và hình ảnh. D. dãy bit.
D. dãy bit.
Câu 31. Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte? A. 1.048.576 byte. B. 1.024 byte. C. 1.000.000.000 byte. D. 1.000.000.000.000 byte.
A. 1.048.576 byte.
Câu 32. Quan sát hình minh họa bên dưới, biết rằng mỗi hàng gồm 9 ô vuông, trong đó ô màu đen biểu diễn bit 1 và ô màu trắng biểu diễn bit 0. Dãy bit “011111110” tương ứng với những hàng nào trong hình, tính từ trên xuống? A. Hàng 2 và hàng 4. B. Hàng 2 và hàng 5. C. Hàng 3 và hàng 4. D. Hàng 4 và hàng 5.
CẦN KIỂM TRA HÌNH Ở TRANG 15 TRƯỚC KHI HỌC
Câu 33. Một byte gồm bao nhiêu bit? A. 8 bit. B. 9 bit. C. 32 bit. D. 36 bit.
A. 8 bit.
Câu 34. Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì A. dãy bit đáng tin cậy hơn; B. máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1. C. dãy bit được xử lí dễ dàng hơn. D. dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
B. máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1.
Câu 35. Ổ đĩa sau có tổng dung lượng là bao nhiêu? A. 26.7 GB. B. 87.1 MB. C. 87.1 GB. D. 113.8 GB.
D. 113.8 GB.
Câu 36. Bạn An muốn sao chép một video có dung lượng 1 GB từ máy tính sang thiết bị lưu trữ ngoài. Thiết bị nào sau đây có dung lượng phù hợp để lưu video đó? A. USB có dung lượng 512 MB. B. Thẻ nhớ có dung lượng 16 GB. C. Đĩa CD có dung lượng khoảng 700 MB. D. Đĩa mềm có dung lượng khoảng 1,44 MB.
B. Thẻ nhớ có dung lượng 16 GB.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây là SAI? A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ. B. Virus máy tính có thể lây lan sang các máy tính khác trong cùng một mạng máy tính. C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau thông qua mạng máy tính. D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.
Câu 38. Mạng máy tính KHÔNG cho phép người dùng chia sẻ A. máy in. B. bàn phím và chuột. C. máy quét. D. dữ liệu.
B. bàn phím và chuột.
Câu 39. Một máy tính bảng đang được kết nối với mạng không dây. Máy tính bảng là thành phần nào trong mạng máy tính? A. Thiết bị đầu cuối. B. Thiết bị kết nối. C. Phần mềm mạng. D. Thiết bị vào.
A. Thiết bị đầu cuối.
Câu 40. Trong mạng máy tính, việc chia sẻ một máy in cho nhiều máy tính cùng sử dụng được gọi là gì? A. Kết nối thiết bị. B. Chia sẻ thiết bị. C. Trao đổi thông tin. D. Truyền thông tin.
B. Chia sẻ thiết bị.