Từ vựng sách HSK 1 Chuẩn

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/242

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:01 AM on 6/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

243 Terms

1
New cards
并不
bìngbù | TỊNH BẤT (副): Chẳng hề, không hề 我并不喜欢他 (副).
2
New cards
年龄
niánlíng | NIÊN LINH (名): Tuổi, tuổi tác 他的年龄是二十岁 (名).
3
New cards
询问
xúnwèn | TUÂN VẤN (动): Hỏi, hỏi thăm, dò hỏi 警察正在询问证人 (动).
4
New cards
传统
chuántǒng | TRUYỀN THỐNG (名,形): Truyền thống 中国的传统节日 (名). 这个观念很传统 (形).
5
New cards
bèi | BỊ (介,名): Bị, được (giới từ câu bị động); Cái chăn 杯子被打破了 (介). 睡觉要盖被 (名).
6
New cards
zhǒng/zhòng | CHỦNG/TRÚNG (量,名/动): Loại, hạt giống (zhǒng); Trồng trọt (zhòng) 这种花很美 (量). 农民在买种子 (名). 他在院子里种树 (动).
7
New cards
隐私
yǐnsī | ẨN TƯ (名): Quyền riêng tư, đời tư, việc kín đáo 我们要尊重别人的隐私 (名).
8
New cards
社交
shèjiāo | XÃ GIAO (名): Xã giao, giao tiếp xã hội 他不喜欢社交活动 (名).
9
New cards
涉及
shèjí | THIỆP CẬP (动): Đề cập tới, liên quan đến 这个问题涉及很多方面 (动).
10
New cards
不尽
bùjìn | BẤT TẬN (形,副): Không hết, không hoàn toàn 感谢不尽 (形). 两者不尽相同 (副).
11
New cards
一段
yīduàn | NHẤT ĐOẠN (量): Một đoạn, một quãng 一段回忆 (量).
12
New cards
提问
tíwèn | ĐỀ VẤN (动,名): Đặt câu hỏi 老师向学生提问 (动). 谁还有提问? (名).
13
New cards
年纪
niánjì | NIÊN KỶ (名): Tuổi tác 他年纪大了 (名).
14
New cards
出于
chūyú | XUẤT Ư (动): Xuất phát từ, bắt nguồn từ 这完全是出于好意 (动).
15
New cards
长者
zhǎngzhě | TRƯỞNG GIẢ (名): Người lớn tuổi, bậc bề trên 我们要尊敬长者 (名).
16
New cards
尊敬
zūnjìng | TÔN KÍNH (动,形): Tôn kính, kính trọng 我很尊敬我的老师 (动). 尊敬的老师,亲爱的同学们 (形).
17
New cards
zé | TẮC (连,量): Thì, lại (chuyển ngoặt); Mục, mẩu (lượng từ) 你去,我则不去 (连). 一则新闻 (量).
18
New cards
芭蕾
bālěi | BA LÔI (名): Ballet, múa ba
19
New cards
吉他
jítā | CÁT THA (名): Đàn guitar 他弹吉他很好听 (名).
20
New cards
巧克力
qiǎokèlì | XẢO KHẮC LỰC (名): Socola 我喜欢吃巧克力 (名).
21
New cards
沙发
shāfā | SA PHÁT (名): Ghế sofa 他坐在沙发上看书 (名).
22
New cards
汉堡
hànbǎo | HÁN BẢO (名): Hamburger 中午我吃了一个汉堡 (名).
23
New cards
麦克风
màikèfēng | MẠCH KHẮC PHONG (名): Microphone, micro 请对着麦克风说话 (名).
24
New cards
香槟
xiāngbīn | HƯƠNG TÂN (名): Rượu champagne 开一瓶香槟庆祝吧 (名).
25
New cards
咖啡
kāfēi | GIA PHI (名): Cà phê. 我喜欢喝热咖啡 (名).
26
New cards
公园
gōngyuán | CÔNG VIÊN (名): Công viên. 我们去公园散步吧 (名).
27
New cards
机场
jīchǎng | CƠ TRƯỜNG (名): Sân bay. 他去机场接朋友了 (名).
28
New cards
车站
chēzhàn | XA TRẠM (名): Bến xe, nhà ga. 我在车站等你 (名).
29
New cards
dōng | ĐÔNG (名): Phía đông, hướng đông. 太阳从东边升起 (名).
30
New cards
西
xī | TÂY (名): Phía tây, hướng tây. 太阳在西边落下 (名).
31
New cards
英语
Yīngyǔ | ANH NGỮ (名): Tiếng Anh. 他的英语说得很好 (名).
32
New cards
法语
Fǎyǔ | PHÁP NGỮ (名): Tiếng Pháp. 妹妹正在学法语 (名).
33
New cards
日语
Rìyǔ | NHẬT NGỮ (名): Tiếng Nhật. 我能听懂一点儿日语 (名).
34
New cards
小孩
xiǎohái | TIỂU HÀI (名): Trẻ con, đứa trẻ. 这个小孩很聪明 (名).
35
New cards
小鸟
xiǎoniǎo | TIỂU ĐIỂU (名): Con chim nhỏ. 树上有一只小鸟 (名).
36
New cards
饭馆
fànguǎn | PHẠN QUÁN (名): Nhà hàng, quán ăn. 这家饭馆的菜很好吃 (名).
37
New cards
香水
xiāngshuǐ | HƯƠNG THỦY (名): Nước hoa. 她身上有一股香水味 (名).
38
New cards
例如
lìrú | LỆ NHƯ (动): Ví dụ, chẳng hạn như. 很多人喜欢运动,例如跑步 (动).
39
New cards
时间
shíjiān | THÌ GIAN (名): Thời gian. 我没有时间看电影 (名).
40
New cards
银行
yínháng | NGÂN HÀNG (名): Ngân hàng. 我去银行取钱 (名).
41
New cards
词典
cídiǎn | TỪ ĐIỂN (名): Từ điển. 这本词典很有用 (名).
42
New cards
蓝色
lánsè | LAM SẮC (名,形): Màu xanh lam. 蓝色是他最喜欢的颜色 (名). 他穿着一件蓝色的上衣 (形).
43
New cards
chá | TRÀ (名): Trà, chè. 请喝杯热茶吧 (名).
44
New cards
qián | TIỀN (名): Tiền. 买这本书要多少钱?(名).
45
New cards
米饭
mǐfàn | MỄ PHẠN (名): Cơm. 晚餐我们吃米饭 (名).
46
New cards
杯子
bēizi | BÔI TỬ (名): Cái cốc, cái ly. 桌面上有个玻璃杯子 (名).
47
New cards
cài | THÁI (名): Rau, thức ăn, món ăn. 妈妈今天做了很多菜 (名).
48
New cards
商店
shāngdiàn | THƯƠNG ĐIẾM (名): Cửa hàng. 商店里人很多 (名).
49
New cards
kuài | KHỐI (量,名): Đồng (đơn vị tiền tệ khẩu ngữ); miếng, cục. 这本书五块钱 (量). 桌上有一块蛋糕 (量). 糖块儿 (名).
50
New cards
yuán | NGUYÊN (量): Đồng (đơn vị tiền tệ chính thức trong văn viết). 这支笔共计三元 (量).
51
New cards
手机
shǒujī | THỦ CƠ (名): Điện thoại di động. 我的手机响了 (名).
52
New cards
手镯
shǒuzhuó | THỦ TRỌC (名): Vòng tay, lắc tay. 奶奶送她一个金手镯 (名).
53
New cards
手表
shǒubiǎo | THỦ BIỂU (名): Đồng hồ đeo tay. 他的手表丢了 (名).
54
New cards
手套
shǒutào | THỦ TÁO (名): Găng tay. 冬天要戴手套 (名).
55
New cards
谢朋
Xiè Péng | TẠ BẰNG (名): Tên riêng (Tạ Bằng). 谢朋是我的大学同学 (名).
56
New cards
李月
Lǐ Yuè | LÝ NGUYỆT (名): Tên riêng (Lý Nguyệt). 李月在医院工作 (名).
57
New cards
大卫
Dàwèi | ĐẠI VỆ (名): Tên riêng David (Đại Vệ). 大卫是个英国人 (名).
58
New cards
乔布斯
Qiáobùsī | KIỀU BỐ TƯ (名): Tên riêng Jobs (Steve Jobs). 乔布斯改变了世界 (名).
59
New cards
爸爸
bàba | BẠ BA (名): Bố, ba. 我爸爸是名老师 (名).
60
New cards
医生
yīshēng | Y SINH (名): Bác sĩ. 医生正在给病人看病 (名).
61
New cards
医院
yīyuàn | Y VIỆN (名): Bệnh viện. 他身体不舒服,去医院了 (名).
62
New cards
gǒu | CẨU (名): Con chó. 我家养了一只小狗 (名).
63
New cards
māo | MIÊU (名): Con mèo. 慵懒的小猫在晒太阳 (名).
64
New cards
椅子
yǐzi | Y TỬ (名): Cái ghế. 请坐在这张椅子上 (名).
65
New cards
qí | KỊ (动): Cưỡi, đi (xe đạp, xe máy, ngựa). 他喜欢骑自行车上学 (动).
66
New cards
面包
miànbāo | MIỆN BAO (名): Bánh mì. 早餐我吃面包 (名).
67
New cards
面条
miàntiáo | MIỆN TIỀU (名): Mì, sợi mì. 他午饭吃了一碗面条 (名).
68
New cards
电脑
diànnǎo | ĐIỆN NÃO (名): Máy tính. 他在用电脑工作 (名).
69
New cards
电话
diànhuà | ĐIỆN THOẠI (名): Điện thoại. 他正在接电话 (名).
70
New cards
位数
wèishù | VỊ SỐ (名): Số chữ số (toán học), vị trí chữ số. 这个数是个两位数 (名).
71
New cards
地区
dìqū | ĐỊA KHU (名): Khu vực, vùng miền. 这是一个经济发达地区 (名).
72
New cards
不同
bùtóng | BẤT ĐỒNG (形,动): Khác nhau, không giống nhau. 他们的性格很不不同 (形). 他的看法不同于常人 (动).
73
New cards
差别
chābié | SAI BIỆT (名): Sự khác biệt, khoảng cách. 两个方案没有多大差别 (名).
74
New cards
由于
yóuyú | DO Ư (连,介): Vì, do, bởi vì. 由于下雨,比赛推迟了 (连). 由于这个原因,他辞职了 (介).
75
New cards
较多
jiàoduō | GIẢO ĐA (形): Khá nhiều, nhiều hơn. 今年这方面的机会较多 (形).
76
New cards
qiē/qiè | THIẾT (动/形,副): Cắt, thái (qiē); Thiết thực, khẩn cấp, nhất thiết (qiè). 请把西瓜切开 (动
77
New cards
分为
fēnwéi | PHÂN VI (动): Chia thành, tách thành. 这一课分为三个部分 (动).
78
New cards
停顿
tíngdùn | ĐÌNH ĐỐN (动,名): Ngừng lại, tạm dừng, dấu ngắt. 说话时要注意停顿 (动). 这里有一个明显的停顿 (名).
79
New cards
模式
móshì | MÔ THỨC (名): Mô hình, phương thức, khuôn mẫu. 这是一种全新的商业模式 (名).
80
New cards
总表
zǒngbiǎo | TỔNG BIỂU (名): Bảng tổng kết, biểu tổng hợp. 财务部门制作了一张总表 (名).
81
New cards
感叹
gǎntàn | CẢM THÁN (动,名): Cảm thán, than thở. 听了他的遭遇,大家感叹不已 (动). 发出感叹 (名).
82
New cards
拟声
nǐshēng | NGHĨ THANH (动,名): Mô phỏng âm thanh, tượng thanh. 这是一个拟声词 (名).
83
New cards
前缀
qiánzhuì | TIỀN CHUẾ (名): Tiền tố (ngôn ngữ học). “老”是汉语中常见的前缀 (名).
84
New cards
后缀
hòuzhuì | HẬU CHUẾ (名): Hậu tố (ngôn ngữ học). “子”是一个名词后缀 (名).
85
New cards
喜欢
xǐhuan | HỶ HOAN (动): Thích. 我很喜欢听音乐 (动).
86
New cards
茶杯
chábēi | TRÀ BÔI (名): Cốc uống trà, tách trà. 桌上放着两个茶杯 (名).
87
New cards
打车
dǎchē | ĐẢ XA (动): Gọi xe, bắt taxi. 下雨了,我们打车回去吧 (动).
88
New cards
说话
shuōhuà | THUYẾT THOẠI (动): Nói chuyện, nói. 别说话,认真听讲 (动).
89
New cards
学车
xuéchē | HỌC XA (动): Học lái xe. 他利用周末的时间学车 (动).
90
New cards
这么
zhème | GIÁ MA (代): Như thế này, thế này. 这个问题这么简单 (代).
91
New cards
这样
zhèyàng | GIÁ DẠNG (代): Như thế này, như vậy. 这样做是不对的 (代).
92
New cards
大使馆
dàshǐguǎn | ĐẠI SỨ QUÁN (名): Đại sứ quán. 他明天去大使馆办签证 (名).
93
New cards
灭火器
mièhuǒqì | DIỆT HỎA KHÍ (名): Bình chữa cháy. 每层楼都配有灭火器 (名).
94
New cards
赞助人
zànzhùrén | TÁN TRỢ NHÂN (名): Nhà tài trợ, người tài trợ. 慈善晚会迎来许多赞助人 (名).
95
New cards
电话卡
diànhuàkǎ | ĐIỆN THOẠI TẠP (名): Thẻ điện thoại. 他买了一张境外电话卡 (名).
96
New cards
奥运会
Àoyùnhuì | ÁO VẬN HỘI (名): Thế vận hội Olympic. 奥运会每四年举办一次 (名).
97
New cards
cài | THÁI (名): Rau, thức ăn, món ăn. 妈妈今天做的菜很好吃 (名).
98
New cards
经常
jīngcháng | KINH THƯỜNG (副,形): Thường xuyên. 他经常去图书馆看书 (副). 这种现象很经常 (形).
99
New cards
使用
shǐyòng | SỬ DỤNG (动): Sử dụng, dùng. 请看清使用说明 (动).
100
New cards
通信
tōngxìn | THÔNG TÍN (动,名): Thông tin liên lạc, thư từ qua lại. 两国恢复了外交通信 (名). 我们经常通信 (动).