từ vựng THPT

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:21 AM on 5/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

specialize in=major in

chuyên về

2
New cards

advise + Ving

khuyên làm gì

3
New cards

advise sb + to V

khuyên ai đó làm gì

4
New cards

nothing short of + N/adj

k kém cạnh

5
New cards

spectacular (adj)

(adj) đẹp mắt, ngoạn mục

6
New cards

spectator(n)

người xem, khán giả

7
New cards

spectacle (n)

khung cảnh, màn trình diễn

8
New cards

quang cảnh; cảnh tượng

9
New cards

efforts

nỗ lực, cố gắng

10
New cards

comforts (n)

tiện nghi

11
New cards

comforts (n)

tiện nghi

12
New cards

resorts (n)

(noun) khu nghỉ dưỡng

13
New cards

harnessing

sự khai thác, sử dụng

14
New cards

furthermore

(adv) hơn nữa, vả lại

15
New cards

despire = in spite of + N

mặc dù

16
New cards

however, nevertheless

tuy nhiên

17
New cards

thus

do đó

18
New cards

other + Ns/ k dd

khác

19
New cards

others

Những người khác ( k đứng trước N)

20
New cards

the others

chỉ 1 nhóm đối tượng còn lại trong 1 tập thể

21
New cards

make up

trang điểm, bịa chuyện, chiếm (%), làm hòa

22
New cards

participate

(v) tham gia, bị lôi cuốn vào

23
New cards

look after

chăm sóc, trông nom (= take care of)

24
New cards

bring forward

đưa ra, nêu ra, đề ra

25
New cards

captivate (v)

làm say đắm, quyến rũ

26
New cards

comsume

tiêu thụ

27
New cards

cultivate

(v) gieo trồng, vun xới

28
New cards

stay + adj

duy trì trạng thái

29
New cards

familiarizing

làm quen

30
New cards

phenomenon

(n) hiện tượng

31
New cards

sự việc phi thường, vật phi thường ; vật kì lạ, hiện tượng lạ

32
New cards

brain drain

(Hiện tượng) chảy máu chất xám

33
New cards

consequences

(n) hậu quả, kết quả

34
New cards

profound

(adj) sâu, uyên thâm, nghiêm trọng

35
New cards

expertise

(n) kiến thức chuyên môn

36
New cards

hinders= prevent

ngăn cản

37
New cards

stuggle + to V

(v) cố gắng làm gì đó, đấu tranh để đạt được điều gì

38
New cards

struggle for Ving/N

(v) cố gắng để có được điều gì, thường gặp khó khăn trong quá trình đạt được.

39
New cards

retain (v)

(v) giữ lại, bảo tồn

40
New cards

endemic

(adj) đặc hữu, chỉ những loài sinh vật hay bệnh tật gắn liền với một vùng địa lý nhất định.

41
New cards

nocturnal

(adj) hoạt động về đêm, chỉ những loài động vật hoạt động chủ yếu vào ban đêm.

42
New cards

creatures

(n) sinh vật, chỉ những loài động vật hay thực vật.

43
New cards

moisture = humid

(n) độ ẩm, chỉ lượng nước trong không khí.

44
New cards

arid

(adj) khô cằn, chỉ những vùng có lượng mưa rất thấp và độ ẩm thấp.

45
New cards

burrows

(n) hang động, nơi trú ẩn ( được đào)

46
New cards

forage

tìm kiếm

47
New cards

shelter

nơi trú âm

48
New cards

terrain

địa hình

49
New cards

breeding season

mùa sinh sản

50
New cards

predators

thú săn mồi

51
New cards

expands

mở rộng

52
New cards

shore

bờ biển

53
New cards

larvae

ấu trùng

54
New cards

migrate

di cư

55
New cards

hatch

nở