1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
specialize in=major in
chuyên về
advise + Ving
khuyên làm gì
advise sb + to V
khuyên ai đó làm gì
nothing short of + N/adj
k kém cạnh
spectacular (adj)
(adj) đẹp mắt, ngoạn mục
spectator(n)
người xem, khán giả
spectacle (n)
khung cảnh, màn trình diễn
quang cảnh; cảnh tượng
efforts
nỗ lực, cố gắng
comforts (n)
tiện nghi
comforts (n)
tiện nghi
resorts (n)
(noun) khu nghỉ dưỡng
harnessing
sự khai thác, sử dụng
furthermore
(adv) hơn nữa, vả lại
despire = in spite of + N
mặc dù
however, nevertheless
tuy nhiên
thus
do đó
other + Ns/ k dd
khác
others
Những người khác ( k đứng trước N)
the others
chỉ 1 nhóm đối tượng còn lại trong 1 tập thể
make up
trang điểm, bịa chuyện, chiếm (%), làm hòa
participate
(v) tham gia, bị lôi cuốn vào
look after
chăm sóc, trông nom (= take care of)
bring forward
đưa ra, nêu ra, đề ra
captivate (v)
làm say đắm, quyến rũ
comsume
tiêu thụ
cultivate
(v) gieo trồng, vun xới
stay + adj
duy trì trạng thái
familiarizing
làm quen
phenomenon
(n) hiện tượng
sự việc phi thường, vật phi thường ; vật kì lạ, hiện tượng lạ
brain drain
(Hiện tượng) chảy máu chất xám
consequences
(n) hậu quả, kết quả
profound
(adj) sâu, uyên thâm, nghiêm trọng
expertise
(n) kiến thức chuyên môn
hinders= prevent
ngăn cản
stuggle + to V
(v) cố gắng làm gì đó, đấu tranh để đạt được điều gì
struggle for Ving/N
(v) cố gắng để có được điều gì, thường gặp khó khăn trong quá trình đạt được.
retain (v)
(v) giữ lại, bảo tồn
endemic
(adj) đặc hữu, chỉ những loài sinh vật hay bệnh tật gắn liền với một vùng địa lý nhất định.
nocturnal
(adj) hoạt động về đêm, chỉ những loài động vật hoạt động chủ yếu vào ban đêm.
creatures
(n) sinh vật, chỉ những loài động vật hay thực vật.
moisture = humid
(n) độ ẩm, chỉ lượng nước trong không khí.
arid
(adj) khô cằn, chỉ những vùng có lượng mưa rất thấp và độ ẩm thấp.
burrows
(n) hang động, nơi trú ẩn ( được đào)
forage
tìm kiếm
shelter
nơi trú âm
terrain
địa hình
breeding season
mùa sinh sản
predators
thú săn mồi
expands
mở rộng
shore
bờ biển
larvae
ấu trùng
migrate
di cư
hatch
nở