LEVEL 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/1169

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:42 PM on 6/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

1170 Terms

1
New cards

哎 (āi)

Chao ôi, than ôi (than vãn, ngạc nhiên).

2
New cards

唉 (āi)

Thở dài, vâng, dạ.

3
New cards

愛 / 爱 (ài)

Yêu, thương.

4
New cards

愛情 / 爱情 (àiqíng)

Tình yêu.

5
New cards

愛惜 / 爱惜 (àixī)

Trân trọng, yêu quý, tiết kiệm.

6
New cards

愛心 / 爱心 (àixīn)

Lòng nhân ái, tình yêu thương.

7
New cards

按 (àn)

Ấn, bấm, theo.

8
New cards

安定 (āndìng)

Ổn định, yên ổn.

9
New cards

安靜 / 安静 (ānjìng)

Yên tĩnh.

10
New cards

安排 (ānpái)

Sắp xếp, bố trí.

11
New cards

安心 (ānxīn)

Yên tâm.

12
New cards

按照 (ànzhào)

Dựa theo, chiếu theo.

13
New cards

把 (bǎ)

Giữ, nắm (hoặc giới từ trong câu chữ "bả").

14
New cards

白 (bái)

Trắng, trống trơn, làm không công.

15
New cards

白/白白 (bái/báibái)

Trắng / Uổng công, vô ích.

16
New cards

白菜 (báicài)

Cải thảo, cải bắp.

17
New cards

擺 / 摆 (bǎi)

Sắp đặt, bày biện, lắc lư.

18
New cards

榜樣 / 榜样 (bǎngyàng)

Tấm gương, mẫu mực.

19
New cards

班機 / 班机 (bānjī)

Chuyến bay (định kỳ).

20
New cards

辦理 / 办理 (bànlǐ)

Xử lý, giải quyết, làm thủ tục.

21
New cards

半天 (bàntiān)

Nửa ngày, một hồi lâu.

22
New cards

包 (bāo)

Gói, bọc, bao gồm, cái túi.

23
New cards

包含 (bāohán)

Bao gồm, chứa đựng.

24
New cards

寶貴 / 宝贵 (bǎoguì)

Quý giá, báu vật.

25
New cards

保守 (bǎoshǒu)

Bảo thủ, giữ gìn (bí mật).

26
New cards

保養 / 保养 (bǎoyǎng)

Bảo dưỡng, chăm sóc, duy trì.

27
New cards

保證/證 / 保证/证 (bǎozhèng)

Bảo đảm, cam đoan.

28
New cards

抱 (bào)

Ôm, bế.

29
New cards

抱怨 (bàoyuàn)

Phàn nàn, oán trách.

30
New cards

報名 / 报名 (bàomíng)

Đăng ký, ghi danh.

31
New cards

把握 (bǎwò)

Nắm bắt, cầm chắc, sự chắc chắn.

32
New cards

北方 (běifāng)

Phương bắc, miền bắc.

33
New cards

被動 / 被动 (bèidòng)

Bị động.

34
New cards

背後 / 背后 (bèihòu)

Sau lưng, phía sau.

35
New cards

背景 (bèijǐng)

Bối cảnh, nền tảng.

36
New cards

輩子 / 辈子 (bèizi)

Cả đời, đời người.

37
New cards

本 (běn)

Cuốn, quyển, vốn dĩ, gốc rễ.

38
New cards

本人 (běnrén)

Bản thân, chính mình.

39
New cards

逼 (bī)

Bức ép, ép buộc.

40
New cards

筆 / 笔 (bǐ)

Bút, cây viết (hoặc lượng từ cho khoảntiền/giao dịch).

41
New cards

比 (bǐ)

So với, so sánh.

42
New cards

鞭炮 (biānpào)

Pháo hoa, pháo nổ.

43
New cards

變 / 变 (biàn)

Thay đổi, biến đổi.

44
New cards

變成 / 变成 (biànchéng)

Trở thành, biến thành.

45
New cards

變更 / 变更 (biàngēng)

Thay đổi, cải biến, sửa đổi.

46
New cards

變化 / 变化 (biànhuà)

Biến hóa, sự thay đổi.

47
New cards

便條 / 便条 (biàntiáo)

Giấy ghi chú, mẩu giấy nhắn.

48
New cards

表達 / 表达 (biǎodá)

Biểu đạt, bày tỏ.

49
New cards

表面 (biǎomiàn)

Bề mặt, bề ngoài.

50
New cards

表示 (biǎoshì)

Biểu thị, bày tỏ, ra hiệu.

51
New cards

表現 / 表现 (biǎoxiàn)

Thể hiện, biểu hiện.

52
New cards

表演 (biǎoyǎn)

Biểu diễn, trình diễn.

53
New cards

畢竟 / 毕竟 (bìjìng)

Rốt cuộc, suy cho cùng.

54
New cards

避免 (bìmiǎn)

Tránh, tránh khỏi.

55
New cards

餅 / 饼 (bǐng)

Bánh (dạng tròn, dẹt).

56
New cards

病 (bìng)

Bệnh, ốm đau.

57
New cards

比如/比如說 / 比如/比如说 (bǐrú/bǐrúshuō)

Ví dụ / Ví dụnhư là.

58
New cards

必要 (bìyào)

Cần thiết, thiết yếu.

59
New cards

播 (bō)

Phát thanh, truyền hình, gieo hạt.

60
New cards

博士 (bóshì)

Tiến sĩ.

61
New cards

博物館 / 博物馆 (bówùguǎn)

Bảo tàng.

62
New cards

布 (bù)

Vải, vải vóc.

63
New cards

不見(了) / 不见(了) (bùjiànle)

Biến mất, không thấynữa.

64
New cards

不得不 (bùdébù)

Không thể không, đành phải.

65
New cards

不斷 / 不断 (bùduàn)

Không ngừng, liên tục.

66
New cards

不論 / 不论 (bùlùn)

Bất kể, bất luận.

67
New cards

不滿 / 不满 (bùmǎn)

Bất mãn, không hài lòng.

68
New cards

部門 / 部门 (bùmén)

Bộ phận, phòng ban.

69
New cards

不如 (bùrú)

Không bằng, chi bằng.

70
New cards

不少 (bùshǎo)

Không ít, khá nhiều.

71
New cards

不幸 (bùxìng)

Không may, bất hạnh.

72
New cards

不用說 / 不用说 (bùyòngshuō)

Không cần phải nói,đương nhiên.

73
New cards

布/布置 / 布/布置 (bùzhì)

Bố trí, sắp xếp, trang hoàng.

74
New cards

不足 (bùzú)

Không đủ, thiếu sót.

75
New cards

擦 (cā)

Lau, chùi, quẹt.

76
New cards

猜 (cāi)

Đoán, phỏng đoán.

77
New cards

材料 (cáiliào)

Tài liệu, vật liệu.

78
New cards

採用 / 采用 (cǎiyòng)

Áp dụng, tuyển dụng, lựa chọn sử dụng.

79
New cards

餐 (cān)

Bữa ăn, món ăn.

80
New cards

參考 / 参考 (cānkǎo)

Tham khảo.

81
New cards

草地 (cǎodì)

Bãi cỏ, thảm cỏ.

82
New cards

草原 (cǎoyuán)

Thảo nguyên, đồng cỏ.

83
New cards

曾 (céng)

Đã từng.

84
New cards

曾經 / 曾经 (céngjīng)

Đã từng (biểu thị việc đã qua).

85
New cards

差點/差點兒/差一點兒 / 差点/差点儿/差一点儿 (chàdiǎn/chàdiǎnr/chàyīdiǎnr)

Suýt nữa, suýt chút nữa.

86
New cards

差別 / 差别 (chābié)

Sự khác biệt, khác nhau.

87
New cards

嘗試/嚐 / 尝试/尝试 (chángshì)

Thử, nếm thử, thử nghiệm.

88
New cards

產品 / 产品 (chǎnpǐn)

Sản phẩm.

89
New cards

產生 / 产生 (chǎnshēng)

Sản sinh, nảy sinh, xuất hiện.

90
New cards

超過 / 超过 (chāoguò)

Vượt quá, vượt qua.

91
New cards

超級 / 超级 (chāojí)

Siêu cấp, cực kỳ.

92
New cards

吵架 (chǎojià)

Cãi nhau.

93
New cards

差異 / 差异 (chāyì)

Sự khác biệt, sự chênh lệch.

94
New cards

車禍 / 车祸 (chēhuò)

Tai nạn xe cộ.

95
New cards

趁 (chèn)

Thừa dịp, tranh thủ lúc.

96
New cards

襯衫 / 衬衫 (chènshān)

Áo sơ mi

97
New cards

成 (chéng)

Thành công, trở thành (hoặc một phần mười).

98
New cards

成果 (chéngguǒ)

Thành quả, kết quả đạt được.

99
New cards

成就 (chéngjiù)

Thành tựu.

100
New cards

承認 / 承认 (chéngrèn)

Thừa nhận, công nhận.