1/1169
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
哎 (āi)
Chao ôi, than ôi (than vãn, ngạc nhiên).
唉 (āi)
Thở dài, vâng, dạ.
愛 / 爱 (ài)
Yêu, thương.
愛情 / 爱情 (àiqíng)
Tình yêu.
愛惜 / 爱惜 (àixī)
Trân trọng, yêu quý, tiết kiệm.
愛心 / 爱心 (àixīn)
Lòng nhân ái, tình yêu thương.
按 (àn)
Ấn, bấm, theo.
安定 (āndìng)
Ổn định, yên ổn.
安靜 / 安静 (ānjìng)
Yên tĩnh.
安排 (ānpái)
Sắp xếp, bố trí.
安心 (ānxīn)
Yên tâm.
按照 (ànzhào)
Dựa theo, chiếu theo.
把 (bǎ)
Giữ, nắm (hoặc giới từ trong câu chữ "bả").
白 (bái)
Trắng, trống trơn, làm không công.
白/白白 (bái/báibái)
Trắng / Uổng công, vô ích.
白菜 (báicài)
Cải thảo, cải bắp.
擺 / 摆 (bǎi)
Sắp đặt, bày biện, lắc lư.
榜樣 / 榜样 (bǎngyàng)
Tấm gương, mẫu mực.
班機 / 班机 (bānjī)
Chuyến bay (định kỳ).
辦理 / 办理 (bànlǐ)
Xử lý, giải quyết, làm thủ tục.
半天 (bàntiān)
Nửa ngày, một hồi lâu.
包 (bāo)
Gói, bọc, bao gồm, cái túi.
包含 (bāohán)
Bao gồm, chứa đựng.
寶貴 / 宝贵 (bǎoguì)
Quý giá, báu vật.
保守 (bǎoshǒu)
Bảo thủ, giữ gìn (bí mật).
保養 / 保养 (bǎoyǎng)
Bảo dưỡng, chăm sóc, duy trì.
保證/證 / 保证/证 (bǎozhèng)
Bảo đảm, cam đoan.
抱 (bào)
Ôm, bế.
抱怨 (bàoyuàn)
Phàn nàn, oán trách.
報名 / 报名 (bàomíng)
Đăng ký, ghi danh.
把握 (bǎwò)
Nắm bắt, cầm chắc, sự chắc chắn.
北方 (běifāng)
Phương bắc, miền bắc.
被動 / 被动 (bèidòng)
Bị động.
背後 / 背后 (bèihòu)
Sau lưng, phía sau.
背景 (bèijǐng)
Bối cảnh, nền tảng.
輩子 / 辈子 (bèizi)
Cả đời, đời người.
本 (běn)
Cuốn, quyển, vốn dĩ, gốc rễ.
本人 (běnrén)
Bản thân, chính mình.
逼 (bī)
Bức ép, ép buộc.
筆 / 笔 (bǐ)
Bút, cây viết (hoặc lượng từ cho khoảntiền/giao dịch).
比 (bǐ)
So với, so sánh.
鞭炮 (biānpào)
Pháo hoa, pháo nổ.
變 / 变 (biàn)
Thay đổi, biến đổi.
變成 / 变成 (biànchéng)
Trở thành, biến thành.
變更 / 变更 (biàngēng)
Thay đổi, cải biến, sửa đổi.
變化 / 变化 (biànhuà)
Biến hóa, sự thay đổi.
便條 / 便条 (biàntiáo)
Giấy ghi chú, mẩu giấy nhắn.
表達 / 表达 (biǎodá)
Biểu đạt, bày tỏ.
表面 (biǎomiàn)
Bề mặt, bề ngoài.
表示 (biǎoshì)
Biểu thị, bày tỏ, ra hiệu.
表現 / 表现 (biǎoxiàn)
Thể hiện, biểu hiện.
表演 (biǎoyǎn)
Biểu diễn, trình diễn.
畢竟 / 毕竟 (bìjìng)
Rốt cuộc, suy cho cùng.
避免 (bìmiǎn)
Tránh, tránh khỏi.
餅 / 饼 (bǐng)
Bánh (dạng tròn, dẹt).
病 (bìng)
Bệnh, ốm đau.
比如/比如說 / 比如/比如说 (bǐrú/bǐrúshuō)
Ví dụ / Ví dụnhư là.
必要 (bìyào)
Cần thiết, thiết yếu.
播 (bō)
Phát thanh, truyền hình, gieo hạt.
博士 (bóshì)
Tiến sĩ.
博物館 / 博物馆 (bówùguǎn)
Bảo tàng.
布 (bù)
Vải, vải vóc.
不見(了) / 不见(了) (bùjiànle)
Biến mất, không thấynữa.
不得不 (bùdébù)
Không thể không, đành phải.
不斷 / 不断 (bùduàn)
Không ngừng, liên tục.
不論 / 不论 (bùlùn)
Bất kể, bất luận.
不滿 / 不满 (bùmǎn)
Bất mãn, không hài lòng.
部門 / 部门 (bùmén)
Bộ phận, phòng ban.
不如 (bùrú)
Không bằng, chi bằng.
不少 (bùshǎo)
Không ít, khá nhiều.
不幸 (bùxìng)
Không may, bất hạnh.
不用說 / 不用说 (bùyòngshuō)
Không cần phải nói,đương nhiên.
布/布置 / 布/布置 (bùzhì)
Bố trí, sắp xếp, trang hoàng.
不足 (bùzú)
Không đủ, thiếu sót.
擦 (cā)
Lau, chùi, quẹt.
猜 (cāi)
Đoán, phỏng đoán.
材料 (cáiliào)
Tài liệu, vật liệu.
採用 / 采用 (cǎiyòng)
Áp dụng, tuyển dụng, lựa chọn sử dụng.
餐 (cān)
Bữa ăn, món ăn.
參考 / 参考 (cānkǎo)
Tham khảo.
草地 (cǎodì)
Bãi cỏ, thảm cỏ.
草原 (cǎoyuán)
Thảo nguyên, đồng cỏ.
曾 (céng)
Đã từng.
曾經 / 曾经 (céngjīng)
Đã từng (biểu thị việc đã qua).
差點/差點兒/差一點兒 / 差点/差点儿/差一点儿 (chàdiǎn/chàdiǎnr/chàyīdiǎnr)
Suýt nữa, suýt chút nữa.
差別 / 差别 (chābié)
Sự khác biệt, khác nhau.
嘗試/嚐 / 尝试/尝试 (chángshì)
Thử, nếm thử, thử nghiệm.
產品 / 产品 (chǎnpǐn)
Sản phẩm.
產生 / 产生 (chǎnshēng)
Sản sinh, nảy sinh, xuất hiện.
超過 / 超过 (chāoguò)
Vượt quá, vượt qua.
超級 / 超级 (chāojí)
Siêu cấp, cực kỳ.
吵架 (chǎojià)
Cãi nhau.
差異 / 差异 (chāyì)
Sự khác biệt, sự chênh lệch.
車禍 / 车祸 (chēhuò)
Tai nạn xe cộ.
趁 (chèn)
Thừa dịp, tranh thủ lúc.
襯衫 / 衬衫 (chènshān)
Áo sơ mi
成 (chéng)
Thành công, trở thành (hoặc một phần mười).
成果 (chéngguǒ)
Thành quả, kết quả đạt được.
成就 (chéngjiù)
Thành tựu.
承認 / 承认 (chéngrèn)
Thừa nhận, công nhận.