GIỚI TỪ THEO CỤM

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/10

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:58 AM on 4/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

11 Terms

1
New cards

If you're going to come, please let me know in advance.

 Nếu bạn tới, hãy cho tôi biết trước

 Pay in advance: thanh toán trước

 Reserve a table in advance: đặt bàn trước khi tới nhà hàng

2
New cards

On behalf of the entire company, I would like to thank you for all your hard work to our firm.

 Thay mặt cho toàn thể công ty, tôi muốn cảm ơn bạn vì những nỗ lực bạn đã

đóng góp cho công ty chúng tôi.

 On behalf of: thay mặt cho

3
New cards

Result in + kết quả/ hậu quả = lead to = cause (v): dẫn đến kết quả gì

Icy conditions resulted in two roads being closed.

=> Điều kiện đóng băng trên mặt đường dẫn đến hai con đường bị đóng cửa (tức là ko cho giao thông qua lại)

4
New cards

Result from + nguyên nhân: dẫn đến/ bị gây ra từ nguyên nhân gì

His difficulty in walking results from a childhood illness.

=> Sự khó khăn trong việc đi lại của anh ta dẫn đến từ một căn bệnh thời thơ ấu.

5
New cards

Do ST in person: làm việc gì đó trực tiếp

You must apply for the job in person.

=> Bạn phải nộp hồ sơ apply cho công việc này một cách trực tiếp. (tức là tới ngay công ty để nộp mặt đối mặt, thay vì nhắn tin, gửi email hay gọi qua điện thoại.)

6
New cards

Until further notice, the cafeteria is temporarily closed.

Cho tới khi có thông báo khác/mới, căng tin sẽ tạm thời đóng cửa.

7
New cards

In favor of ST/ SO: ủng hộ ai đó/ cái gì đó

The majority of meeting members are in favor of a higher tax on cigarettes.

=> Phần đông các thành việc trong cuộc họp là ỦNG HỘ sự tăng thuế cao hơn đối với thuốc lá.

8
New cards

Take into account = take into consideration: cân nhắc cái gì

I hope my teacher will take into account/ consideration the fact that I was ill just before the exams.

=> Tôi hi vọng giáo viên của tôi sẽ CÂN NHẮC sự thật rằng tôi đã bị ốm trước kì kiểm tra.

9
New cards

In compliance with ST: tuân thủ cái gì

The company’s employees are in compliance with all regulations.

=> Nhân viên công ty là phải TUÂN THỦ với tất cả quy định, nội quy.

10
New cards

In honor of: tôn vinh, vinh danh ai đó

The celebration is in honor of our sponsors.

=> Bữa tiệc này là để tôn vinh, vinh danh các nhà tài trợ của chúng ta.

11
New cards

In response to SO/ ST: để đáp lại, để đối phó với cái gì

In response to the increasing customer’s demand, we decide to manufacture more products in this quarter.

=> Để đáp lại như cầu ngày càng tăng cao của khách hàng, chúng tôi quyết định sản xuất nhiều sản phẩm hơn trong quý này.