1/10
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
If you're going to come, please let me know in advance.
Nếu bạn tới, hãy cho tôi biết trước
Pay in advance: thanh toán trước
Reserve a table in advance: đặt bàn trước khi tới nhà hàng
On behalf of the entire company, I would like to thank you for all your hard work to our firm.
Thay mặt cho toàn thể công ty, tôi muốn cảm ơn bạn vì những nỗ lực bạn đã
đóng góp cho công ty chúng tôi.
On behalf of: thay mặt cho
Result in + kết quả/ hậu quả = lead to = cause (v): dẫn đến kết quả gì
Icy conditions resulted in two roads being closed.
=> Điều kiện đóng băng trên mặt đường dẫn đến hai con đường bị đóng cửa (tức là ko cho giao thông qua lại)
Result from + nguyên nhân: dẫn đến/ bị gây ra từ nguyên nhân gì
His difficulty in walking results from a childhood illness.
=> Sự khó khăn trong việc đi lại của anh ta dẫn đến từ một căn bệnh thời thơ ấu.
Do ST in person: làm việc gì đó trực tiếp
You must apply for the job in person.
=> Bạn phải nộp hồ sơ apply cho công việc này một cách trực tiếp. (tức là tới ngay công ty để nộp mặt đối mặt, thay vì nhắn tin, gửi email hay gọi qua điện thoại.)
Until further notice, the cafeteria is temporarily closed.
Cho tới khi có thông báo khác/mới, căng tin sẽ tạm thời đóng cửa.
In favor of ST/ SO: ủng hộ ai đó/ cái gì đó
The majority of meeting members are in favor of a higher tax on cigarettes.
=> Phần đông các thành việc trong cuộc họp là ỦNG HỘ sự tăng thuế cao hơn đối với thuốc lá.
Take into account = take into consideration: cân nhắc cái gì
I hope my teacher will take into account/ consideration the fact that I was ill just before the exams.
=> Tôi hi vọng giáo viên của tôi sẽ CÂN NHẮC sự thật rằng tôi đã bị ốm trước kì kiểm tra.
In compliance with ST: tuân thủ cái gì
The company’s employees are in compliance with all regulations.
=> Nhân viên công ty là phải TUÂN THỦ với tất cả quy định, nội quy.
In honor of: tôn vinh, vinh danh ai đó
The celebration is in honor of our sponsors.
=> Bữa tiệc này là để tôn vinh, vinh danh các nhà tài trợ của chúng ta.
In response to SO/ ST: để đáp lại, để đối phó với cái gì
In response to the increasing customer’s demand, we decide to manufacture more products in this quarter.
=> Để đáp lại như cầu ngày càng tăng cao của khách hàng, chúng tôi quyết định sản xuất nhiều sản phẩm hơn trong quý này.