1/98
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
老手 = 高手 = 能手 = 好手 = 快手 = 巧手 = 多面手 (n)
người giỏi, người có kỹ năng /lǎo shǒu/ = /gāo shǒu/ = /néng shǒu/ = /hǎo shǒu/ = /kuài shǒu/ = /qiǎo shǒu/ = /duō miàn shǒu/
新手 = 生手 (n)
người mới, tay mơ /xīn shǒu/ = /shēng shǒu/
对手 (n)
đối thủ /duì shǒu/
帮手 (n)
trợ thủ /bāng shǒu/
歌手 (n)
ca sĩ /gē shǒu
脸色 = 面色 = 气色 = 神色 (n)
sắc mặt, biểu cảm /liǎn sè/ = /miàn sè/ = /qì sè/ = /shén sè/
喜色 (n)
nét mặt vui /xǐ sè/
眼色 (n)
đưa mắt ra hiệu; đánh mắt ra hiệu /yǎn sè/
变色 (v)
đổi sắc mặt /biàn sè/
不动声色 (idiom)
không lộ cảm xúc /bù dòng shēng sè/
大惊失色 (idiom)
sững sờ, hoảng hốt /dà jīng shī sè/
眉飞色舞 (idiom)
vui sướng hiện trên nét mặt /méi fēi sè wǔ/
边缘化 (v)
ngoài lề; gạt ra; cô lập; cho ra rìa /biān yuán huà/
边缘 (n/adj)
bên bờ; bờ vực; ranh giới /biān yuán/
→ 情缘: tình duyên
丑化 (v)
làm xấu /chǒu huà/
美化 (v)
làm đẹp /měi huà/
弱化 = 淡化 (v)
làm yếu, giảm bớt /ruò huà/ = /dàn huà/
强化 (v)
tăng cường /qiáng huà/
软化 (v)
làm mềm /ruǎn huà/
硬化 (v)
làm cứng /yìng huà/
绿化 (v)
trồng cây, làm xanh /lǜ huà/
多样化 (v/adj)
đa dạng hóa /duō yàng huà/
大众化 = 现代化 (v/adj)
đại chúng hóa, hiện đại hóa /dà zhòng huà/ = /xiàn dài huà/
旧式 = 老式 (adj/n)
kiểu cũ /jiù shì/ = /lǎo shì/
新式 (adj/n)
kiểu mới /xīn shì/
中式 (adj/n)
phong cách Trung /zhōng shì/
西式 (adj/n)
phong cách Tây /xī shì/
欧式 (adj/n)
phong cách Âu /ōu shì/
美式 (adj/n)
phong cách Mỹ /měi shì/
飞跃式 (adj/n)
kiểu nhảy vọt /fēi yuè shì/
花园式 (adj/n)
kiểu vườn /huā yuán shì/
家庭式 (adj/n)
kiểu gia đình /jiā tíng shì/
上任 = 就职 (v)
nhậm chức /shàng rèn/ = /jiù zhí/
咨询师 (n)
chuyên viên tư vấn /zī xún shī/
资深 (adj)
kỳ cựu /zī shēn/
资深员工
nhân viên kỳ cựu
例如: 不少资深员工在公司创立之初就开始工作了
创立 (v)
thành lập /chuàng lì/
nhấn mạnh hành động tạo ra cái khung, hệ thống, lý thuyết hoặc tên gọi lần đầu tiên 例如: 他创立了自己的品牌,设计非常独特 |
Đối tượng tiêu biểu | Học thuyết/Nguyên tắc: 理论 (lǐlùn - lý luận), 规则 (guīzé - quy tắc). Thương hiệu/Phong cách: 品牌(pǐnpái - thương hiệu), 风格(fēnggé - phong cách).* Kỷ lục/Truyền thống: 纪录 (jìlù - kỷ lục), 传统 (chuántǒng - truyền thống) |
沏茶 (v)
pha trà /qī chá/
端 (v)
bê, cầm /duān/
单位 (n)
đơn vị /dān wèi/
风气 (n)
phong khí /fēng qì/
唯独 (adv)
→ 唯一 (adj)
chỉ riêng /wéi dú/
唯独 + Chủ ngữ + Động từ / tính từ / vị ngữ vd: 大家都很喜欢这个电影,唯独 他 觉得不好看 |
唯独 + Động từ/vị ngữ vd: 他什么都尝试了,唯独 没去过 欧洲. |
唯独 + Chủ ngữ / Đối tượng + 是例外 vd: 所有人都收到了通知,唯独 你 是例外 |
搭档 (n)
bạn đồng hành /dā dàng/
头痛 (n/adj)
đau đầu /tóu tòng/
指标 (n)
chỉ tiêu /zhǐ biāo/
吹牛 (v)
khoác lác /chuī niú/
说闲话 (v)
nói chuyện phiếm /shuō xián huà/
搭话 (v)
bắt chuyện /dā huà/
溜 (v)
trốn /liū/
分配 (v)
phân phối /fēn pèi/
等级 (n)
cấp bậc
公道 = 公平 (adj)
công bằng
不像话 (adj)
không ra gì /bù xiàng huà/
欺负 (v)
bắt nạt /qī fu/
→ 辜负 (v) phụ lòng; làm thất vọng; không xứng với
→ 负责 (v/adj) phụ trách; chịu trách nhiệm
辜负 (v)
phụ lòng /gū fù/
大不了 (adv)
cùng lắm là /dà bù liǎo/
静下来 (v)
bình tĩnh /jìng xià lái/
展示 (v)
trưng bày /zhǎn shì/
→ 展览 (n) buổi triển lãm
→ 橱窗 (n) tủ kính; tủ kính bày hàng (để trưng bày)
才干 (n)
năng lực /cái gàn/
计较 (v)
tính toán /jì jiào/
设计 (v) thiết kế
计划 (n) kế hoạch
全力以赴 (phrase)
dốc toàn lực /quán lì yǐ fù/ = 尽心尽力
投入 (v/n)
đầu tư, dồn tâm /tóu rù/
怠慢 (v)
lơ là, thất lễ; lạnh nhạt, thờ ơ /dài màn/
例如: 他决定不和他们计较,全力以赴投入工作,不带满,不敷衍每一位客户
敷衍 (v)
chiếu lệ, làm qua loa, hời hợt /fū yǎn/ = 草率
想方设法 (phrase)
nghĩ mọi cách /xiǎng fāng shè fǎ/
凑合 (v)
tạm bợ /còu hé/ = 勉强
忙碌 (adj)
bận rộn /máng lù/
点名 (v)
điểm danh /diǎn míng/
活儿 (n)
công việc /huó r/
接手 (v)
tiếp nhận /jiē shǒu/
接受 (v)
tiếp nhận /jiē shòu/
投诉 (v/n)
khiếu nại /tóu sù/
邀请 (v/n)
mời /yāo qǐng/
激情 (n)
nhiệt huyết /jī qíng/
年度 (n/adj)
hàng năm /nián dù/
考核 = 年度考核 (v/n)
kiểm tra hàng năm /kǎo hé/ = /nián dù kǎo hé/
敬业精神 (n)
tinh thần tận tâm /jìng yè jīng shén/
兢兢业业 (adj)
cẩn thận, tận tâm /jīng jīng yè yè/
丰厚 (adj)
hậu hĩnh /fēng hòu/
回报 (v/n) = 报答
báo đáp /huí bào/
技巧 (n)
kỹ năng /jì qiǎo/
当初 (n/adv)
lúc đầu /dāng chū/
传授 (v)
truyền đạt /chuán shòu/
毫无保留 (phrase)
không giữ lại gì /háo wú bǎo liú/
人格 (n)
nhân cách /rén gé/
施展 (v)
phát huy /shī zhǎn/
时机 (n)
thời cơ /shí jī/
例如: 施展才能的时机
gợi cảm /xìng gǎn/
例如: 她是一位性感明星。
làm rõ /chéng qīng/
例如: 他决心一定要澄清事情的真相。
đặt nền tảng /diàn dìng/
例如: 他数年来的刻苦训练为赢得今天的大赛奠定了基础。
động cơ /dòng jī/
例如:即便动机是好的,如果方法不对,也会把事情办坏。
cắt đứt /duàn jué/
例如: 和他那样的人断绝往来绝对是明智的。
kiến thức và trải nghiệm /jiàn wén/
例如: 旅游不光使我们增长见闻, 还能让我们认识更多的朋友。
điều lệ /zhāng chéng/
例如:员工们都应该熟悉本公司的章程。
kỷ niệm hằng năm /zhōu nián/
例如: 明天是我们公司成立十周年庆典。
soạn thảo /qǐ cǎo/
例如: 我起草了一个俱乐部章程,你再修改一下。
kẻ vô lại /wú lài/
例如: 谁都不喜欢毫不讲理的无赖。
mập mờ, mờ ám /ài mèi/
例如:你有没有发现,咱们办公室的小王和小李关系有点儿暧昧。
nỗi lo phía sau, lo lắng hậu sự /hòu gù zhī yōu/
例如: 只有不断完善社会保障制度,才能让人民生活没有后顾之忧。