UNIT 6

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/98

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:28 PM on 5/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

99 Terms

1
New cards

老手 = 高手 = 能手 = 好手 = 快手 = 巧手 = 多面手 (n)

người giỏi, người có kỹ năng /lǎo shǒu/ = /gāo shǒu/ = /néng shǒu/ = /hǎo shǒu/ = /kuài shǒu/ = /qiǎo shǒu/ = /duō miàn shǒu/

2
New cards

新手 = 生手 (n)

người mới, tay mơ /xīn shǒu/ = /shēng shǒu/

3
New cards

对手 (n)

đối thủ /duì shǒu/

4
New cards

帮手 (n)

trợ thủ /bāng shǒu/

5
New cards

歌手 (n)

ca sĩ /gē shǒu

6
New cards

脸色 = 面色 = 气色 = 神色 (n)

sắc mặt, biểu cảm /liǎn sè/ = /miàn sè/ = /qì sè/ = /shén sè/

7
New cards

喜色 (n)

nét mặt vui /xǐ sè/

8
New cards

眼色 (n)

đưa mắt ra hiệu; đánh mắt ra hiệu /yǎn sè/

9
New cards

变色 (v)

đổi sắc mặt /biàn sè/

10
New cards

不动声色 (idiom)

không lộ cảm xúc /bù dòng shēng sè/

11
New cards

大惊失色 (idiom)

sững sờ, hoảng hốt /dà jīng shī sè/

12
New cards

眉飞色舞 (idiom)

vui sướng hiện trên nét mặt /méi fēi sè wǔ/

13
New cards

边缘化 (v)

ngoài lề; gạt ra; cô lập; cho ra rìa /biān yuán huà/

14
New cards

边缘 (n/adj)

bên bờ; bờ vực; ranh giới /biān yuán/

→ 情缘: tình duyên

15
New cards

丑化 (v)

làm xấu /chǒu huà/

16
New cards

美化 (v)

làm đẹp /měi huà/

17
New cards

弱化 = 淡化 (v)

làm yếu, giảm bớt /ruò huà/ = /dàn huà/

18
New cards

强化 (v)

tăng cường /qiáng huà/

19
New cards

软化 (v)

làm mềm /ruǎn huà/

20
New cards

硬化 (v)

làm cứng /yìng huà/

21
New cards

绿化 (v)

trồng cây, làm xanh /lǜ huà/

22
New cards

多样化 (v/adj)

đa dạng hóa /duō yàng huà/

23
New cards

大众化 = 现代化 (v/adj)

đại chúng hóa, hiện đại hóa /dà zhòng huà/ = /xiàn dài huà/

24
New cards

旧式 = 老式 (adj/n)

kiểu cũ /jiù shì/ = /lǎo shì/

25
New cards

新式 (adj/n)

kiểu mới /xīn shì/

26
New cards

中式 (adj/n)

phong cách Trung /zhōng shì/

27
New cards

西式 (adj/n)

phong cách Tây /xī shì/

28
New cards

欧式 (adj/n)

phong cách Âu /ōu shì/

29
New cards

美式 (adj/n)

phong cách Mỹ /měi shì/

30
New cards

飞跃式 (adj/n)

kiểu nhảy vọt /fēi yuè shì/

31
New cards

花园式 (adj/n)

kiểu vườn /huā yuán shì/

32
New cards

家庭式 (adj/n)

kiểu gia đình /jiā tíng shì/

33
New cards

上任 = 就职 (v)

nhậm chức /shàng rèn/ = /jiù zhí/

34
New cards

咨询师 (n)

chuyên viên tư vấn /zī xún shī/

35
New cards

资深 (adj)

kỳ cựu /zī shēn/

36
New cards

资深员工

nhân viên kỳ cựu

例如: 不少资深员工在公司创立之初就开始工作了

37
New cards

创立 (v)

thành lập /chuàng lì/

nhấn mạnh hành động tạo ra cái khung, hệ thống, lý thuyết hoặc tên gọi lần đầu tiên

例如: 他创立了自己的品牌,设计非常独特

Đối tượng tiêu biểu

Học thuyết/Nguyên tắc: 理论 (lǐlùn - lý luận), 规则 (guīzé - quy tắc). Thương hiệu/Phong cách: 品牌(pǐnpái - thương hiệu), 风格(fēnggé - phong cách).* Kỷ lục/Truyền thống: 纪录 (jìlù - kỷ lục), 传统 (chuántǒng - truyền thống)


38
New cards

沏茶 (v)

pha trà /qī chá/

39
New cards

端 (v)

bê, cầm /duān/

40
New cards

单位 (n)

đơn vị /dān wèi/

41
New cards

风气 (n)

phong khí /fēng qì/

42
New cards

唯独 (adv)

→ 唯一 (adj)

chỉ riêng /wéi dú/

唯独 + Chủ ngữ + Động từ / tính từ / vị ngữ

vd: 大家都很喜欢这个电影,唯独 他 觉得不好看

唯独 + Động từ/vị ngữ

vd: 他什么都尝试了,唯独 没去过 欧洲.

唯独 + Chủ ngữ / Đối tượng + 是例外

vd: 所有人都收到了通知,唯独 你 是例外

43
New cards

搭档 (n)

bạn đồng hành /dā dàng/

44
New cards

头痛 (n/adj)

đau đầu /tóu tòng/

45
New cards

指标 (n)

chỉ tiêu /zhǐ biāo/

46
New cards

吹牛 (v)

khoác lác /chuī niú/

47
New cards

说闲话 (v)

nói chuyện phiếm /shuō xián huà/

48
New cards

搭话 (v)

bắt chuyện /dā huà/

49
New cards

溜 (v)

trốn /liū/

50
New cards

分配 (v)

phân phối /fēn pèi/

51
New cards

等级 (n)

cấp bậc

52
New cards

公道 = 公平 (adj)

công bằng

53
New cards

不像话 (adj)

không ra gì /bù xiàng huà/

54
New cards

欺负 (v)

bắt nạt /qī fu/

→ 辜负 (v) phụ lòng; làm thất vọng; không xứng với

负责 (v/adj) phụ trách; chịu trách nhiệm

55
New cards

辜负 (v)

phụ lòng /gū fù/

56
New cards

大不了 (adv)

cùng lắm là /dà bù liǎo/

57
New cards

静下来 (v)

bình tĩnh /jìng xià lái/

58
New cards

展示 (v)

trưng bày /zhǎn shì/

→ 展览 (n) buổi triển lãm

→ 橱窗 (n) tủ kính; tủ kính bày hàng (để trưng bày)

59
New cards

才干 (n)

năng lực /cái gàn/

60
New cards

计较 (v)

tính toán /jì jiào/

设计 (v) thiết kế

计划 (n) kế hoạch

61
New cards

全力以赴 (phrase)

dốc toàn lực /quán lì yǐ fù/ = 尽心尽力

62
New cards

投入 (v/n)

đầu tư, dồn tâm /tóu rù/

63
New cards

怠慢 (v)

lơ là, thất lễ; lạnh nhạt, thờ ơ /dài màn/

例如: 他决定不和他们计较,全力以赴投入工作,不带满,不敷衍每一位客户

64
New cards

敷衍 (v)

chiếu lệ, làm qua loa, hời hợt /fū yǎn/ = 草率

65
New cards

想方设法 (phrase)

nghĩ mọi cách /xiǎng fāng shè fǎ/

66
New cards

凑合 (v)

tạm bợ /còu hé/ = 勉强

67
New cards

忙碌 (adj)

bận rộn /máng lù/

68
New cards

点名 (v)

điểm danh /diǎn míng/

69
New cards

活儿 (n)

công việc /huó r/

70
New cards

接手 (v)

tiếp nhận /jiē shǒu/

71
New cards

接受 (v)

tiếp nhận /jiē shòu/

72
New cards

投诉 (v/n)

khiếu nại /tóu sù/

73
New cards

邀请 (v/n)

mời /yāo qǐng/

74
New cards

激情 (n)

nhiệt huyết /jī qíng/

75
New cards

年度 (n/adj)

hàng năm /nián dù/

76
New cards

考核 = 年度考核 (v/n)

kiểm tra hàng năm /kǎo hé/ = /nián dù kǎo hé/

77
New cards

敬业精神 (n)

tinh thần tận tâm /jìng yè jīng shén/

78
New cards

兢兢业业 (adj)

cẩn thận, tận tâm /jīng jīng yè yè/

79
New cards

丰厚 (adj)

hậu hĩnh /fēng hòu/

80
New cards

回报 (v/n) = 报答

báo đáp /huí bào/

81
New cards

技巧 (n)

kỹ năng /jì qiǎo/

82
New cards

当初 (n/adv)

lúc đầu /dāng chū/

83
New cards

传授 (v)

truyền đạt /chuán shòu/

84
New cards

毫无保留 (phrase)

không giữ lại gì /háo wú bǎo liú/

85
New cards

人格 (n)

nhân cách /rén gé/

86
New cards

施展 (v)

phát huy /shī zhǎn/

87
New cards

时机 (n)

thời cơ /shí jī/

例如: 施展才能的时机

88
New cards
性感 (adj)

gợi cảm /xìng gǎn/

例如: 她是一位性感明星。

89
New cards
澄清 (v)

làm rõ /chéng qīng/

例如: 他决心一定要澄清事情的真相。

90
New cards
奠定 (v)

đặt nền tảng /diàn dìng/

例如: 他数年来的刻苦训练为赢得今天的大赛奠定了基础。

91
New cards
动机 (n)

động cơ /dòng jī/

例如:即便动机是好的,如果方法不对,也会把事情办坏。

92
New cards
断绝 (v)

cắt đứt /duàn jué/

例如: 和他那样的人断绝往来绝对是明智的。

93
New cards
见闻 (n)

kiến thức và trải nghiệm /jiàn wén/

例如: 旅游不光使我们增长见闻, 还能让我们认识更多的朋友。

94
New cards
章程 (n)

điều lệ /zhāng chéng/

例如:员工们都应该熟悉本公司的章程。

95
New cards
周年 (n)

kỷ niệm hằng năm /zhōu nián/

例如: 明天是我们公司成立十周年庆典。

96
New cards
起草 (v)

soạn thảo /qǐ cǎo/

例如: 我起草了一个俱乐部章程,你再修改一下。

97
New cards
无赖 (n)

kẻ vô lại /wú lài/

例如: 谁都不喜欢毫不讲理的无赖。

98
New cards
暧昧 (adj)

mập mờ, mờ ám /ài mèi/

例如:你有没有发现,咱们办公室的小王和小李关系有点儿暧昧。

99
New cards
后顾之忧 (phrase)

nỗi lo phía sau, lo lắng hậu sự /hòu gù zhī yōu/

例如: 只有不断完善社会保障制度,才能让人民生活没有后顾之忧。