1/217
163 WORDS
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
part
khu vực một phần của cái gì
parallel
vĩ tuyến
the 38th parallel
ví tuyến 38
above
phía trên bên trên
railway
ngành đường sắt
allow to
cho phép được phép
control
kiểm soát quản lý
jointly
chung cùng đồng
jointly operate
cùng vận hành
as a naval base
làm như một căn cứ quân sự
naval
thuộc hải quân
base
căn cứ trụ sở
port
cảng
lease
hợp đồng cho thuê thuê
be granted the lease of
được cấp hộp đồng cho thuê được thuê
grante
ban cho trao cho đồng ý
under
trong theo
granted
được chấp nhận đồng ý rằng được ban cho trao cho
join
tham gia
against
chống lại
the war against
chiến tranh chống lại
under the condition
theo điều kiện
the sourthern part of
miền nam của
Russo - Japanese
Nga Nhật
right
Quyền
regain
lấy lại thu hồi chiếm lại
SoViet sphere of influence
phân chia ảnh hưởng của Xô Viết
BELONG TO
thuộc về
occupied
chiếm giữ chiếm đóng
the SoViet army
Quân đội Xô Viết
One another
lẫn nhau với nhau
Army
quân đội
Act toward
cư xử với
Act toward one another
cư xử với nhau
Brotherhood
tình anh em
Fighting Spirit
tinh thần cạnh tranh
Spirit
tinh thần
In a spirit brotherhood
bằng tình anh em
should act towards one another
đối xử với nhau
conscience
lương tâm
endow
chu cấp cho
born free
sinh ra được tự do
equal in dignity and rights
bình đẳng về nhân phẩm và quyền
endowed with something
ban cho phú cho cái gì
dignity
nhân phẩm
state
khẳng định
resolution
nghị quyết
fundamental
cơ bản
fundamental rights of
các quyền cơ bản của
all peole
tất cả mọi người
the Universal Declaration of Human rights
tuyên ngôn quốc tế về nhân quyền
Universal
quốc tế toàn cầu
Infectious diseases
các bệnh truyền nhiễm
infectious
có tính lây truyền
improving maternal health
cải thiện sức khoẻ bà mẹ
maternal
thuộc mẹ của mẹ như người mẹ về phía nhà ngoại
reducing child mortality
giảm tỉ lệ tử vong trẻ em
mortality
tử vong
child mortarity
tử vong ở trẻ em
achieving gender equality
đạt được bình đẳng giới
promoting education
thúc đẩy giáo dục
eradicate poverty
xoá bro đói nghèo
eradicate
xoá bỏ
millennium
thiên niên kỷ
millenium development goals
mục tiêu phát triển thiên niên kỷ
introduce
đề ra
opportunities for development
cơ hội phát triển
seek
cố gắng nỗ lực
seek to
cố gắng hướng tới
international treaties
điều ước quốc tế
aim at
nhắm
protecting human rights
bảo vệ nhân quyền
particularly
đặc biệt
rights of women
quyền đối với phụ nữ
build a safe and a fair world
xây dựng một thế giới an toàn và công bằng
establish 17 global goals
đặt ra 17 mục tiêu toàn cầu
global goals
mục tiêu toàn cầu
by time
trước trong đến năm
global goals to be achieved
mục tiêu toàn cầu cần đạt được
since its establishment
ngay từ khi thành lập
has made continuous efforts to
đã nỗ lực không ngừng để
promote the creation
thúc đẩy việc xây dựng việc tạo ra
sign
ký kết
document
văn bản
treaty
hiệp ước điều ước
international treaties
điều ước quốc tế
typical
đặc điểm đặc trưng
manifestations
biểu hiện biểu lộ
priority
ưu tiên
give priority
tập trung vào một việc dành sự ưu tiên
favorable
tích cực thuận lợi
favorable conditions for
môi trường thuận lợi cho
condition
điều kiện môi trường
in the fields of
trong lĩnh vực
specialize
chuyên môn chuyên về
agency
cơ quan địa lý chi nhánh
specialize agency
cơ quan chuyên môn
affiliated
thuộc liên kết liên thuộc
affiliated organizations
các tổ chức liên thuộc
implement
triển khai