HISTORY - 12/6/2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/217

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

163 WORDS

Last updated 4:59 PM on 6/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

218 Terms

1
New cards

part

khu vực một phần của cái gì

2
New cards

parallel

vĩ tuyến

3
New cards

the 38th parallel

ví tuyến 38

4
New cards

above

phía trên bên trên

5
New cards

railway

ngành đường sắt

6
New cards

allow to

cho phép được phép

7
New cards

control

kiểm soát quản lý

8
New cards

jointly

chung cùng đồng

9
New cards

jointly operate

cùng vận hành

10
New cards

as a naval base

làm như một căn cứ quân sự

11
New cards

naval

thuộc hải quân

12
New cards

base

căn cứ trụ sở

13
New cards

port

cảng

14
New cards

lease

hợp đồng cho thuê thuê

15
New cards

be granted the lease of

được cấp hộp đồng cho thuê được thuê

16
New cards

grante

ban cho trao cho đồng ý

17
New cards

under

trong theo

18
New cards

granted

được chấp nhận đồng ý rằng được ban cho trao cho

19
New cards

join

tham gia

20
New cards

against

chống lại

21
New cards

the war against

chiến tranh chống lại

22
New cards

under the condition

theo điều kiện

23
New cards

the sourthern part of

miền nam của

24
New cards

Russo - Japanese

Nga Nhật

25
New cards

right

Quyền

26
New cards

regain

lấy lại thu hồi chiếm lại

27
New cards

SoViet sphere of influence

phân chia ảnh hưởng của Xô Viết

28
New cards

BELONG TO

thuộc về

29
New cards

occupied

chiếm giữ chiếm đóng

30
New cards

the SoViet army

Quân đội Xô Viết

31
New cards

One another

lẫn nhau với nhau

32
New cards

Army

quân đội

33
New cards

Act toward

cư xử với

34
New cards

Act toward one another

cư xử với nhau

35
New cards

Brotherhood

tình anh em

36
New cards

Fighting Spirit

tinh thần cạnh tranh

37
New cards

Spirit

tinh thần

38
New cards

In a spirit brotherhood

bằng tình anh em

39
New cards

should act towards one another

đối xử với nhau

40
New cards

conscience

lương tâm

41
New cards

endow

chu cấp cho

42
New cards

born free

sinh ra được tự do

43
New cards

equal in dignity and rights

bình đẳng về nhân phẩm và quyền

44
New cards

endowed with something

ban cho phú cho cái gì

45
New cards

dignity

nhân phẩm

46
New cards

state

khẳng định

47
New cards

resolution

nghị quyết

48
New cards

fundamental

cơ bản

49
New cards

fundamental rights of

các quyền cơ bản của

50
New cards

all peole

tất cả mọi người

51
New cards

the Universal Declaration of Human rights

tuyên ngôn quốc tế về nhân quyền

52
New cards

Universal

quốc tế toàn cầu

53
New cards

Infectious diseases

các bệnh truyền nhiễm

54
New cards

infectious

có tính lây truyền

55
New cards

improving maternal health

cải thiện sức khoẻ bà mẹ

56
New cards

maternal

thuộc mẹ của mẹ như người mẹ về phía nhà ngoại

57
New cards

reducing child mortality

giảm tỉ lệ tử vong trẻ em

58
New cards

mortality

tử vong

59
New cards

child mortarity

tử vong ở trẻ em

60
New cards

achieving gender equality

đạt được bình đẳng giới

61
New cards

promoting education

thúc đẩy giáo dục

62
New cards

eradicate poverty

xoá bro đói nghèo

63
New cards

eradicate

xoá bỏ

64
New cards

millennium

thiên niên kỷ

65
New cards

millenium development goals

mục tiêu phát triển thiên niên kỷ

66
New cards

introduce

đề ra

67
New cards

opportunities for development

cơ hội phát triển

68
New cards

seek

cố gắng nỗ lực

69
New cards

seek to

cố gắng hướng tới

70
New cards

international treaties

điều ước quốc tế

71
New cards

aim at

nhắm

72
New cards

protecting human rights

bảo vệ nhân quyền

73
New cards

particularly

đặc biệt

74
New cards

rights of women

quyền đối với phụ nữ

75
New cards

build a safe and a fair world

xây dựng một thế giới an toàn và công bằng

76
New cards

establish 17 global goals

đặt ra 17 mục tiêu toàn cầu

77
New cards

global goals

mục tiêu toàn cầu

78
New cards

by time

trước trong đến năm

79
New cards

global goals to be achieved

mục tiêu toàn cầu cần đạt được

80
New cards

since its establishment

ngay từ khi thành lập

81
New cards

has made continuous efforts to

đã nỗ lực không ngừng để

82
New cards

promote the creation

thúc đẩy việc xây dựng việc tạo ra

83
New cards

sign

ký kết

84
New cards

document

văn bản

85
New cards

treaty

hiệp ước điều ước

86
New cards

international treaties

điều ước quốc tế

87
New cards

typical

đặc điểm đặc trưng

88
New cards

manifestations

biểu hiện biểu lộ

89
New cards

priority

ưu tiên

90
New cards

give priority

tập trung vào một việc dành sự ưu tiên

91
New cards

favorable

tích cực thuận lợi

92
New cards

favorable conditions for

môi trường thuận lợi cho

93
New cards

condition

điều kiện môi trường

94
New cards

in the fields of

trong lĩnh vực

95
New cards

specialize

chuyên môn chuyên về

96
New cards

agency

cơ quan địa lý chi nhánh

97
New cards

specialize agency

cơ quan chuyên môn

98
New cards

affiliated

thuộc liên kết liên thuộc

99
New cards

affiliated organizations

các tổ chức liên thuộc

100
New cards

implement

triển khai