CT 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/214

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:39 PM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

215 Terms

1
New cards

adjust to sth

điều chỉnh cho phù hợp với cái gì

2
New cards

be addicted to sth

nghiện cái gì

3
New cards

be advantageous to sth/sb

có lợi cho ai/cái gì

4
New cards

be allergic to sth

dị ứng với cái gì

5
New cards

be associated with sth

có liên quan đến cái gì

6
New cards

be attractive to sb

hấp dẫn đối với ai

7
New cards

be based on sth

dựa trên cái gì

8
New cards

be close to sth/sb

gần với ai/cái gì

9
New cards

be committed to sth/doing sth

cam kết với điều gì / làm điều gì

10
New cards

be communicated to sb

được truyền đạt đến ai

11
New cards

be dependent on sb

phụ thuộc vào ai

12
New cards

be entitled to sth

được quyền hưởng cái gì

13
New cards

be essential to sb

cần thiết đối với ai

14
New cards

be flooded with sth

tràn ngập cái gì

15
New cards

be glued to sth

dán chặt vào cái gì

16
New cards

be home to sb/sth

là nơi cư ngụ của ai/cái gì

17
New cards

be hooked on sth

nghiện cái gì

18
New cards

be keen on sth

rất thích cái gì

19
New cards

be restricted to sth

bị giới hạn đối với cái gì

20
New cards

be strange to sb/sth

lạ lẫm với ai/cái gì

21
New cards

become/be aware of sth

nhận thức được điều gì

22
New cards

break sth into sth

chia cái gì thành cái gì

23
New cards

bring together

kết nối, quy tụ lại

24
New cards

come to grips with

dần hiểu và chấp nhận (vấn đề khó khăn)

25
New cards

contribute to sth

đóng góp vào cái gì

26
New cards

have student discounts

có giảm giá cho sinh viên

27
New cards

have the power to do sth

có khả năng làm được điều gì

28
New cards

make a real difference

tạo ra sự khác biệt thực sự

29
New cards

make amends for sth

bù đắp cho điều gì

30
New cards

offer free entry

cung cấp lối vào miễn phí

31
New cards

respond to sth

phản hồi lại điều gì

32
New cards

stand out

nổi bật

33
New cards

to start with

trước hết

34
New cards

be familiar to sb

quen thuộc với ai

35
New cards

be familiar with sth

quen thuộc với cái gì

36
New cards

adopt a lifestyle

áp dụng lối sống; theo đuổi lối sống

37
New cards

be essential for sth

là điều cần thiết cho

38
New cards

choose to do sth

chọn làm gì

39
New cards

cite as sth

viện dẫn là; xem là

40
New cards

distinguish sth from sth

phân biệt cái gì với cái gì

41
New cards

make a statement

tạo dấu ấn; thể hiện quan điểm

42
New cards

point out

chỉ ra

43
New cards

reclaim mental clarity

lấy lại sự minh mẫn tinh thần

44
New cards

shift from

chuyển từ

45
New cards

be allocated for sth

được phân bổ cho cái gì

46
New cards

compel sb to do sth

buộc ai đó làm gì

47
New cards

gain an advantage over sb

giành lợi thế hơn ai đó

48
New cards

requisite for sth

điều kiện cần cho

49
New cards

result in

dẫn đến; gây ra

50
New cards

aim at doing sth = aim to do sth

nhằm mục đích; hướng tới việc làm gì

51
New cards

attribute sth to sth

quy cho; cho là do

52
New cards

be renowned for sth

nổi tiếng vì điều gì

53
New cards

die of sth

chết vì bệnh gì

54
New cards

express deep concern over sth

bày tỏ mối quan ngại sâu sắc về vấn đề gì

55
New cards

far beyond

vượt xa

56
New cards

frame around

đặt trong khuôn khổ; xây dựng xung quanh

57
New cards

in recognition of sth

để ghi nhận; nhằm vinh danh

58
New cards

leave behind a legacy

để lại di sản

59
New cards

lecture on sth

thuyết giảng về

60
New cards

mark a triumph

đánh dấu một chiến thắng/thành tựu

61
New cards

objection / object to sth/doing sth

sự phản đối / phản đối điều gì/làm gì

62
New cards

strip sb of sth

tước đoạt của ai thứ gì

63
New cards

struggle with sth

vật lộn với cái gì

64
New cards

struggle to do sth

chật vật làm gì

65
New cards

thereby + V-ing

qua đó (làm cho…)

66
New cards

wrestle with

đấu tranh; vật lộn với

67
New cards

account for

chiếm; giải thích

68
New cards

arise from

phát sinh từ

69
New cards

be added to sth

được thêm vào

70
New cards

be intended to do sth

được dự định để làm gì

71
New cards

be stuck in traffic

bị kẹt xe

72
New cards

break down

phá vỡ; phân tích; hỏng hóc; suy sụp

73
New cards

concur with

đồng tình với

74
New cards

depend on

phụ thuộc vào

75
New cards

deprive sb of sth

tước đoạt của ai cái gì

76
New cards

engage in

tham gia vào

77
New cards

exposure to sth

sự tiếp xúc với cái gì

78
New cards

fall through

thất bại; không thành

79
New cards

force sb to do sth

buộc ai đó làm gì

80
New cards

foster educational equity

thúc đẩy công bằng giáo dục

81
New cards

grapple with

vật lộn với

82
New cards

have access to sth

có quyền tiếp cận cái gì

83
New cards

hesitate to do sth

do dự làm gì

84
New cards

hold on to

giữ chặt; bám lấy

85
New cards

in terms of

về mặt; xét về

86
New cards

keep up

theo kịp

87
New cards

level the playing field

tạo sân chơi công bằng

88
New cards

lift one’s spirits

nâng cao tinh thần

89
New cards

lose interest

mất hứng thú

90
New cards

make yourself at home

cứ tự nhiên như ở nhà

91
New cards

rely solely on

chỉ dựa vào

92
New cards

spark widespread debate about/on/over sth

gây ra tranh luận rộng rãi về vấn đề gì

93
New cards

stem from

bắt nguồn từ

94
New cards

take apart

tháo rời; phân tách

95
New cards

take up

bắt đầu; chiếm (thời gian/công việc)

96
New cards

teem with

tràn ngập

97
New cards

to begin with

trước hết; ban đầu

98
New cards

under strain

bị áp lực; trong tình trạng căng thẳng

99
New cards

apart from

ngoài ra; ngoại trừ

100
New cards

be committed to sth/doing sth

tận tâm với việc gì / làm gì