1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
weight up
cân nhắc, xem xét
process(v)
xử lí
neuroscientist
nhà khoa học thần kinh
investigate (v)
điều tra, nghiên cứu
hectic(adj)
bận rộn, náo nhiệt
ups and downs
thăng trầm
perceived (adj) , percieve (v)
cảm nhận được là, hiểu được
threat (n)
mối đe doạ
trigger (n/v)
tác nhân kích hoạt/ kích hoạt
arrive at st (v)
đi đến ( kết luận)
estimate (n/v)
ước tính , đánh giá
likelihood(n)
khả năng xảy ra
adverse(adj)
bất lợi, tiêu cực
optimistic(adj)
lạc quan
ignore (v)
phớt lờ
pattern (n)
khuôn mẫu, mô hình
spike
tăng vọt
alarming (adj)
đang báo động
physiological (adj)
thuộc về sinh lý
switch (n)
sự chuyển đổi đột ngột
boost (n)
sự gia tăng
neural (adj)
thuộc về thần kinh
neural engineering (n)
kĩ thuật thần kinh
ancestors (n)
tổ tiên
benefit from
lợi ích từ
wasteful (adj)
lãng phí
in respone to
để phản ứng lại
stress traval rapidly
căng thẳng lan truyền nhanh
tense up (v)
căng thẳng, gồng người
influence (n,v)
ảnh hưởng
uplifting messages (n)
thông điệp truyền cảm hứng
in turn (adv, phr)
lần lượt, kết quả là
tackle demanding emails
xử lí email khó
pre- programmed physiological reaction
phản ứng sinh lý được lập trình sẵn
famished predators (n)
kẻ săn mồi đói khát
raises your pulse (v)
tăng nhịp tim
enlarges your pupils (v)
làm giãn đồng tử của bạn
alarming messages (n)
thông tin gây lo lắng
collective fear(n)
nỗi sợ tập thể
justified (adj)
hợp lý
exaggerate (v)
phóng đại
contagious (adj)
có tính lây lan
induce (v)
gây ra, thúc đẩy
frame our message (v)
định hình thông điệp
embrace (v)
nắm lấy ( thời cơ), ghì chặt
hyper- vigilant (adj)
cực kì cảnh giác
alter (v)
thay đổi