1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
米国「べいこく」
MỄ QUỐC – Nước Mỹ, Hoa Kì
米「こめ」
MỄ - Gạo
初級「しょきゅう」
SƠ CẤP – Trình độ sơ cấp
中級「ちゅうきゅう」
TRUNG CẤP – Trình độ trung cấp
上級「じょうきゅう」
THƯỢNG CẤP – Trình độ cao cấp
高級「こうきゅう」
CAO CẤP – Giá trị cao cấp (vật chất, vật phẩm)
大型「おおがた」
ĐẠI HÌNH – Cỡ lớn
小型「こがた」
TIỂU HÌNH – Cỡ nhỏ
新型「しんがた」
TÂN HÌNH – Mẫu mới. kiểu hình mới
消費税「しょうひぜい」
TIÊU DÙNG THUẾ - Thuế tiêu dùng
税金「ぜいきん」
THUẾ KIM – Tiền thuế
物価「ぶっか」
VẬT GIÁ – Giá cả (thị trường)
価格「かかく」
GIÁ CÁCH – Giá cả (dùng trang trọng)
格安「な」「かくやす」
CÁCH AN - Giá rẻ
定価「ていか」
ĐỊNH GIÁ – Giá niêm yết
合格「する」「ごうかく」
HỢP CÁCH – Đỗ, thi đậu (kỳ thi, chứng chỉ, ..)
記号「きごう」
KÍ HIỆU – Kí hiệu
例「れい」
LỆ - Ví dụ
例えば「たとえば」
LỆ - Ví dụ như
年齢「ねんれい」
NIÊN LINH – Tuổi tác
高齢「こうれい」
CAO LINH – Cao tuổi
高齢者「こうれいしゃ」
CAO LINH GIẢ - Người cao tuổi
連絡「する」「れんらく」
LIÊN LẠC – Liên lạc
連休「れんきゅう」
LIÊN HƯU – Kỳ nghỉ dài
宅配「する」「たくはい」
TRẠCH PHỐI – Giao hàng tận nhà
宅配便「たくはいびん」
TRẠCH PHỐI TIỆN – Dịch vụ giao hàng tận nhà
配る「くばる」
PHỐI – Phân phối, phân phát
希望「する」「きぼう」
HY VỌNG – Hy vọng
失望「する」「しつぼう」
THẤT VỌNG – Thất vọng
望む「のぞむ」
VỌNG – Kỳ vọng, hy vọng
望み「のぞみ」
VỌNG – Niềm hy vọng
交換「する」「こうかん」
GIAO HOÁN – Trao đổi, giao dịch
乗り換える「のりかえる」
THỪA HOÁN – Đổi. chuyển xe, tàu
金額「きんがく」
KIM NGẠCH – Tổng số tiền
半額「はんがく」
BÁN NGẠCH – Một nửa số tiền
現在「げんざい」
HIỆN TẠI – Hiện tại
預金「よきん」
DỰ KIM – Tiền gửi ngân hàng
預かる「あずかる」
DỰ - Trông nom, giữ giùm cho ai đó
預ける「あずける」
DỰ - Nhờ ai chăm sóc, trông nom
衣服「いふく」
Y PHỤC – Y phục
衣類「いるい」
Y LOẠI – Quần áo
参加「する」「さんか」
THAM GIA – Tham gia
参考書「さんこうしょ」
THAM KHẢO THƯ – Sách tham khảo
上達「する」「じょうたつ」
THƯỢNG ĐẠT – Tiến bộ, tiến triển
通勤「する」「つうきん」
THÔNG CẦN – Đi làm
勤める「つとめる」
CẦN – Làm việc
湖「みずうみ」
HỒ - Hồ