Day 15 : Generation gap

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:02 AM on 6/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

adverse

adversity

a. bất lợi

n. nghịch cảnh, khó khăn lớn

2
New cards

annoy

annoyance

annoyed

annoying

v. làm phiền, gây khó chịu

n. sự khó chịu, điều gây phiền toái

a. khó chịu, bực mình

a. gây khó chịu, phiền phức

3
New cards

arguable

arguably

argue

argument

a. có thể tranh luận, chưa chắc chắn

adv. có thể nói là, được cho là

v. tranh luận, cãi nhau

n. cuộc tranh luận, cuộc cãi vã, lập luận

4
New cards

cool

a. bình tĩnh, ngầu, hợp thời

5
New cards

curfew

n. giờ giới nghiêm

6
New cards

disrespect

n/v. sự thiếu tôn trọng/ không tôn trọng

7
New cards

frizzy

a. xoăn rối, xù

8
New cards

generate

generation

generational

v. tạo ra, phát sinh

n. thế hệ

a. thuộc về thế hệ, giữa các thế hệ

9
New cards

headscarf

n. khăn trùm đầu

10
New cards

ignorance

ignore

n. sự thiếu hiểu biết

v. phớt lờ, bỏ qua

11
New cards

impractical

a. không thực tế, thiếu tính thực tiễn

12
New cards

influence

influencer

influential

n. ảnh hưởng, sự ảnh hưởng

n. người có sức ảnh hưởng

a. có ảnh hưởng lớn

13
New cards

maintain

maintenance

v. duy trì, giữ gìn

n. sự duy trì, việc bảo trì

14
New cards

permission

permit

n. sự cho phép

v/n. cho phép/ giấy phép

15
New cards

practical

a. thực tế, thiết thực

16
New cards

privacy

private

n. sự riêng tư

a. riêng tư, cá nhân

17
New cards

relate

relation

relationship

relative

v. liên quan, kết nối

n. mối liên hệ, quan hệ

n. mối quan hệ

a. người thân, có liên quan, tương đối

18
New cards

respectable

respectful

respective

a. đáng kính, đứng đắn

a. tôn trọng, lễ phép

a. tương ứng, riêng biệt

19
New cards

scarf

n. khăn quàng cổ

20
New cards

silliness

silly

n. sự ngớ ngẩn, tính khờ dại

a. ngớ ngẩn, khờ dại

21
New cards

spear

n. cây giáo, ngọn giáo

22
New cards

stylist

stylistic

stylish

n. nhà tạo mẫu

a. thuộc về phong cách

a. phong cách, hợp thời trang

23
New cards

argue with sb about sb/ sth

tranh luận/cãi nhau với ai về ai/cái gì

24
New cards

be upset about/at/over doing sth

buồn/bực vì đã làm gì

25
New cards

be upset about/at/over sth

buồn/bực về điều gì

26
New cards

be upset with sb

buồn/bực với ai

27
New cards

benefit from sth

hưởng lợi từ cái gì

28
New cards

break the/one’s curfew

vi phạm giờ giới nghiêm

29
New cards

check on sb

kiểm tra; hỏi han xem ai có ổn không

30
New cards

disagree on/about/over sth

bất đồng về điều gì

31
New cards

get into trouble for doing sth

gặp rắc rối vì làm gì

32
New cards

get one’s permission

xin phép ai

33
New cards

go out with sb

hẹn hò với ai; đi chơi với ai

34
New cards

hang out with sb

đi chơi; tụ tập với ai

35
New cards

laugh at sb

cười nhạo ai

36
New cards

make a habit of doing sth

tạo thói quen làm gì

37
New cards

on one’s own

một mình; tự mình

38
New cards

on time

đúng giờ

39
New cards

pay attention to sth

chú ý đến cái gì

40
New cards

peace of mind

sự yên tâm

41
New cards

put down

hạ thấp, chê bai, làm ai cảm thấy kém cỏi

42
New cards

regret doing sth

regret to do sth

hối tiếc vì đã làm gì

lấy làm tiếc phải làm gì

43
New cards

share sth with sb

chia sẻ cái gì với ai

44
New cards

shout at sb

quát mắng ai

45
New cards

teach sb (how) to do sth

dạy ai cách làm gì

46
New cards

the right to do sth

quyền làm gì