EST 26, test 5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/93

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:00 AM on 6/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

94 Terms

1
New cards

dozens of satisfied customers

hàng chục khách hàng hài lòng

2
New cards

respectively # respectfully

(adv) lần lượt # trân trọng, lễ phép

3
New cards

tính từ sở hữu + danh từ

= N của…

4
New cards

lively

(a) sống động, sinh động, vui vẻ nhộn nhịp

→ (adv) in a lively way hoặc in a lively manner

5
New cards

removable

(a) có thể tháo rời

6
New cards

plentiful

(a) dồi dào

7
New cards

after S + V

sau khi ai đó làm gì

8
New cards

eligible for

(a) đủ điều kiện

9
New cards

be urged to V

được thúc giục làm gì, được kêu gọi làm gì, được khuyên bảo một cách mạnh mẽ

10
New cards

constructive

(a) mang tính xây dựng

11
New cards

on a seasonal basis

hoạt động theo mùa

→ operate on a seasonal basis

12
New cards

root

(n) gốc

13
New cards

drag down

(phrv) nghĩa đen: kéo xuống

nghĩa bóng: làm suy sụp, làm suy giảm giá trị

14
New cards

event + surprised + people

một sự kiện khiến ai đó ngạc nhiên

15
New cards

enable + sb/sth + to V

cho phép, tạo điều kiện, giúp ai/cái gì có thể làm được việc gì (bằng cách cung cấp khả năng, quyền hạn hoặc phương tiện)

ex: The new software will enable employees to work from home

16
New cards

one of the most common

một trong những…phổ biến nhất

17
New cards

mission is to V

sứ mệnh là làm gì

18
New cards

stowed properly

được xếp gọn gàng/gọn gẽ hoặc được cất giữ đúng nơi quy định

19
New cards

deepen

(v) làm cho sâu hơn/ đào sâu

ex: a three-year project deepened the harbor, allowing it to accommodate the largest cargo ships: dự án kéo dài 3 năm đã đào sâu bến cảng, cho phép tiếp nhận những tàu lớn nhất

20
New cards

tide

(n) thủy triều

21
New cards

be wildly different from

khác biệt rất nhiều so với

22
New cards

wild

(v) hoang dã

→ wildness: sự hoang dã

23
New cards

act as + noun

đóng vai trò là

24
New cards

actively

(adv) một cách tiếp cực

25
New cards

spray-on sealant

(n) chất bảo vệ dạng xịt

26
New cards

submit a bid for sth

(n) nộp hồ sơ đấu thầu cái gì

27
New cards

bid for / bid on sth

(v) tham gia đấu thầu

28
New cards

in a bid to + Vinf

Bằng nỗ lực nhằm làm gì hoặc để cố gắng đạt được điều gì

29
New cards

be among + N nhiều

nằm trong số/ thuộc nhóm…

30
New cards

beyond

(prep) vượt ra ngoài

31
New cards

upon

(prep) trên/ lên trên

32
New cards

absorb noise

hấp thụ/ giảm tiếng ồn

33
New cards

surpass

(v) vượt qua

34
New cards

diligently

(adv) chăm chỉ, cần mẫn

35
New cards

eventually

(adv) cuối cùng thì

36
New cards

accessibly

(adv) dễ tiếp cận

37
New cards

those + who / (đại từ quan hệ rút gọn) + V

những người mà…

38
New cards

get/ gain peace of mind

(idiom) sự yên tâm, không phải lo lắng, suy nghĩ gì

39
New cards

commence

(v) bắt đầu (trang trọng, hay dùng trong thông báo, kế hoạch)

40
New cards

a valuable source of + N

một nguồn…quý giá

41
New cards

impartial advice

lời khuyên khách quan, không thiên vị

42
New cards

obedient

(a) tuân phục

43
New cards

indefinite

(a) không xác định

44
New cards

there

(phó từ liên kết) ở đó, tại nơi đó

45
New cards

Afterward

sau đó

46
New cards

tremendous

(a) to lớn, khổng lồ, ghê gớm hoặc rất tốt, tuyệt vời

47
New cards

the details will be forthcoming

thông tin chi tiết sẽ được thông báo sau

48
New cards

as + N

với tư cách là N

49
New cards

ability to consistently inspire

khả năng luôn luôn truyền cảm hứng

50
New cards

find a viable solution

tìm ra giải pháp khả thi

51
New cards

acquire a proven tool

sở hữu một công cụ đã được chứng minh hiệu quả

52
New cards

therapy room

phòng khám

53
New cards

conforming

(a, Ving) tuân thủ, phù hợp hoặc làm theo quy chuẩn

54
New cards

in any event

dù sao đi nữa

55
New cards

full-length

(a) Chỉ độ dài/kích thước: toàn thân, đầy đủ chiều dài

Chỉ thời lượng (Phim ảnh, Sách vở, Tác phẩm): Nguyên bản / Không cắt xén / Có độ dài tiêu chuẩn

56
New cards

finalize

(v) hoàn thiện

57
New cards

brainstorm

(v/ n) động não, suy nghĩ tìm ý tưởng hoặc họp thảo luận tìm giải pháp

58
New cards

a breathtaking sanctuary

một nơi trú ẩn, nghỉ dưỡng đẹp đến ngạt thở

59
New cards

escape the hectic bustle

trốn khỏi sự ồn ào, hối hả

60
New cards

you'll be eager to explore

bạn sẽ rất háo hức/nôn nóng muốn khám phá

61
New cards

I know you would be a great fit

Tôi biết bạn sẽ rất phù hợp, Tôi tin là bạn rất vừa vặn/hợp với vị trí này

62
New cards

thank you for passing my name along

Cảm ơn vì đã giới thiệu/tiến cử tôi

→ pass sth along: chuyển tiếp, gửi thông tin cho bên t3

63
New cards

postponement

(n) sự hoãn lại, sự trì hoãn

64
New cards

crash

(v) trong công nghệ: bị sập, bị lỗi đột ngột

trong giao thông: va chạm, tai nạn

trong kte: sự sụt giảm nghiêm trọng

ex: The stock market crash of 1929. (Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán năm 1929).

65
New cards

Crash a party

Đi ăn chực, đi dự tiệc dù không được mời.

66
New cards

Crash for the night / Crash out

Đi ngủ ngay lập tức vì quá mệt mỏi

67
New cards

struggle to V

(v/n) gặp rất nhiều khó khăn, phải vật lộn, đấu tranh hoặc cố gắng hết sức

68
New cards

turn = gain

thu được

69
New cards

reverse

đảo ngược

70
New cards

thriving

phát triển, thịnh vượng

71
New cards

learn the secret

tìm ra bí mật, học được bí quyết

72
New cards

handle public-facing part

Đảm nhận/xử lý phần công việc tiếp xúc với công chúng (hoặc đối ngoại)

73
New cards

measure

(v) = Calculate, Gauge, Quantify, Compute: Đo lường, tính toán (Kích thước, số lượng)

= Assess, Evaluate, Appraise: Đánh giá, định giá (Tính chất, giá trị)

(n) = Step, action, method, Procedure: Biện pháp, phương pháp, hành động

= Dimension, size, Measurement: Kích thước, khổ, cỡ

= Standard, Criterion, Benchmark: Tiêu chuẩn, thước đo (để đánh giá)

74
New cards

breach of protocol

sự vi phạm quy trình, vi phạm giao thức, sai phạm quy tắc ứng xử

75
New cards

twice yearly

hai lần một năm

76
New cards

liaison

(n) sự liên lạc, sự phối hợp; sự nối âm; mqh tình cảm bí mật

→ liaise with /liˈeɪz/: giữ liên lạc, làm việc cùng

77
New cards

Proficiency in + Noun/V-ing: sự thành thạo trong việc gì

ex: The job requires proficiency in English and Microsoft Office. (Công việc này đòi hỏi sự thông thạo tiếng Anh và tin học văn phòng).

Proficiency with + Tool/Technology: Sự thành thạo trong việc sử dụng một công cụ, máy móc, hoặc công nghệ cụ thể

ex: Candidates must demonstrate proficiency with accounting software. (Các ứng viên phải chứng minh sự thành thạo với phần mềm kế toán)

= Competence: Năng lực, sự năng nổ làm tốt việc gì.

= Expertise, Skillfulness

78
New cards

Narrative

(n) chuyện kể, lời tự sự, hoặc cách kể chuyện

Trong chính trị và truyền thông, từ này dùng để chỉ một cách giải thích, cách định hướng dư luận về một sự kiện theo một góc nhìn cụ thể.

(a) có tính chất kể chuyện

79
New cards

you got it!

  1. "Hiểu rồi / Đúng rồi đó"

  2. "Được chứ! / Có ngay!" (Đồng ý giúp đỡ)

  3. "Không có chi / Có gì đâu" (Đáp lại lời cảm ơn)

80
New cards

guideliness vary from country to country

các quy định và hướng dẫn khác nhau giữa các quốc giá

81
New cards
82
New cards
83
New cards
84
New cards
85
New cards
86
New cards
87
New cards
88
New cards
89
New cards
90
New cards
91
New cards
92
New cards
93
New cards
94
New cards