cam 18 reading vocabulary

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/271

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:09 AM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

272 Terms

1
New cards

lush foliage

(cụm DT), tán lá xanh tốt, rậm rạp, "Rooftops covered with grass, vegetable gardens and lush foliage are now a common sight in many cities around the world." (Dịch: Những nóc nhà được phủ cỏ, vườn rau và tán lá xanh tốt nay đã là cảnh tượng thường thấy ở nhiều thành phố trên thế giới.)

2
New cards

wide-ranging

(adj), đa dạng, trải rộng trên nhiều lĩnh vực, "More and more private companies and city authorities are investing in green roofs, drawn to their wide-ranging benefits." (Dịch: Ngày càng có nhiều công ty tư nhân và chính quyền thành phố đầu tư vào mái nhà xanh, bị thu hút bởi những lợi ích đa dạng của chúng.)

3
New cards

mitigate

(v), giảm thiểu, làm giảm nhẹ, "Among the benefits are saving on energy costs, mitigating the risk of floods, making habitats for urban wildlife, tackling air pollution and even growing food." (Dịch: Trong số những lợi ích đó có việc tiết kiệm chi phí năng lượng, giảm thiểu nguy cơ lũ lụt, tạo môi trường sống cho động vật hoang dã đô thị, giải quyết ô nhiễm không khí và thậm chí trồng được thực phẩm.)

4
New cards

radical

(adj), triệt để, mang tính cách tân/đột phá, "These increasingly radical urban designs can help cities adapt to the monumental problems they face, such as access to resources and a lack of green space due to development." (Dịch: Những thiết kế đô thị ngày càng mang tính cách tân này có thể giúp các thành phố thích ứng với những vấn đề to lớn mà họ đang đối mặt, như khả năng tiếp cận nguồn lực và sự thiếu hụt không gian xanh do phát triển đô thị.)

5
New cards

monumental

(adj), to lớn, hết sức nghiêm trọng, "These increasingly radical urban designs can help cities adapt to the monumental problems they face, such as access to resources and a lack of green space due to development." (Dịch: Những thiết kế đô thị ngày càng mang tính cách tân này có thể giúp các thành phố thích ứng với những vấn đề to lớn mà họ đang đối mặt, như khả năng tiếp cận nguồn lực và sự thiếu hụt không gian xanh do phát triển đô thị.)

6
New cards

institutions

(n), các tổ chức, cơ quan, thiết chế, "But the involvement of city authorities, businesses and other institutions is crucial to ensuring their success – as is research investigating different options to suit the variety of rooftop spaces found in cities." (Dịch: Nhưng sự tham gia của chính quyền thành phố, doanh nghiệp và các tổ chức khác đóng vai trò then chốt để đảm bảo thành công của chúng – cũng như việc nghiên cứu các phương án khác nhau để phù hợp với sự đa dạng của không gian mái nhà ở các thành phố.)

7
New cards

investigate

(v), nghiên cứu, điều tra, tìm hiểu, "But the involvement of city authorities, businesses and other institutions is crucial to ensuring their success – as is research investigating different options to suit the variety of rooftop spaces found in cities." (Dịch: Nhưng sự tham gia của chính quyền thành phố, doanh nghiệp và các tổ chức khác đóng vai trò then chốt để đảm bảo thành công của chúng – cũng như việc nghiên cứu các phương án khác nhau để phù hợp với sự đa dạng của không gian mái nhà ở các thành phố.)

8
New cards

forward-thinking policies

(cụm DT), những chính sách có tầm nhìn xa, tiến bộ, "London is home to much of the UK’s green roof market, mainly due to forward-thinking policies such as the London Plan, which has paved the way to more than doubling the area of green roofs in the capital." (Dịch: London là nơi tập trung phần lớn thị trường mái nhà xanh của Vương quốc Anh, chủ yếu nhờ những chính sách có tầm nhìn xa như Kế hoạch London, vốn đã mở đường cho diện tích mái nhà xanh ở thủ đô tăng hơn gấp đôi.)

9
New cards

integrate

(v), tích hợp, kết hợp, "Ongoing research is showcasing how green roofs in cities can integrate with ‘living walls’: environmentally friendly walls which are partially or completely covered with greenery, including a growing medium, such as soil or water." (Dịch: Các nghiên cứu hiện nay đang cho thấy mái nhà xanh ở các thành phố có thể tích hợp với 'tường sống' như thế nào: những bức tường thân thiện với môi trường được phủ một phần hoặc toàn bộ bằng cây cỏ, bao gồm cả vật liệu trồng cây như đất hoặc nước.)

10
New cards

greenery

(n), cây cỏ, thảm thực vật xanh, "Ongoing research is showcasing how green roofs in cities can integrate with ‘living walls’: environmentally friendly walls which are partially or completely covered with greenery, including a growing medium, such as soil or water." (Dịch: Các nghiên cứu hiện nay đang cho thấy mái nhà xanh ở các thành phố có thể tích hợp với 'tường sống' như thế nào: những bức tường thân thiện với môi trường được phủ một phần hoặc toàn bộ bằng cây cỏ, bao gồm cả vật liệu trồng cây như đất hoặc nước.)

11
New cards

drainage systems

(cụm DT), hệ thống thoát nước, "Research also indicates that green roofs can be integrated with drainage systems on the ground, such as street trees, so that the water is managed better and the built environment is made more sustainable." (Dịch: Nghiên cứu cũng cho thấy mái nhà xanh có thể được kết hợp với các hệ thống thoát nước trên mặt đất, như cây xanh đường phố, để nước được quản lý tốt hơn và môi trường xây dựng trở nên bền vững hơn.)

12
New cards

prescribe

(v), kê, chỉ định (như một biện pháp điều trị), "Doctors are increasingly prescribing time spent gardening outdoors for patients dealing with anxiety and depression." (Dịch: Các bác sĩ ngày càng kê việc dành thời gian làm vườn ngoài trời cho những bệnh nhân đang gặp lo âu và trầm cảm.)

13
New cards

array

(n), một loạt, một tập hợp đa dạng, "In North America, green roofs have become mainstream, with a wide array of expansive, accessible and food-producing roofs installed in buildings." (Dịch: Ở Bắc Mỹ, mái nhà xanh đã trở thành xu hướng phổ biến, với một loạt mái nhà rộng lớn, dễ tiếp cận và có thể sản xuất thực phẩm được lắp đặt trên các tòa nhà.)

14
New cards

expansive

(adj), rộng lớn, trải rộng, "In North America, green roofs have become mainstream, with a wide array of expansive, accessible and food-producing roofs installed in buildings." (Dịch: Ở Bắc Mỹ, mái nhà xanh đã trở thành xu hướng phổ biến, với một loạt mái nhà rộng lớn, dễ tiếp cận và có thể sản xuất thực phẩm được lắp đặt trên các tòa nhà.)

15
New cards

distribute

(v), phân phối, phân bổ, "Being able to keep enough water at roof height and distribute it right across the rooftop is crucial to maintaining the plants on any green roof – especially on ‘edible roofs’ where fruit and vegetables are farmed." (Dịch: Khả năng giữ đủ nước ở độ cao mái nhà và phân phối nước đều khắp mái nhà là yếu tố then chốt để duy trì cây trồng trên bất kỳ mái nhà xanh nào – đặc biệt là trên các 'mái nhà ăn được', nơi trồng trái cây và rau củ.)

16
New cards

restrictions

(n), sự hạn chế, quy định hạn chế, "Other considerations include installing drainage paths, meeting health and safety requirements and perhaps allowing access for the public, as well as planning restrictions and disruption from regular activities in and around the buildings during installation." (Dịch: Những yếu tố khác cần xem xét bao gồm việc lắp đặt đường thoát nước, đáp ứng các yêu cầu về an toàn và sức khỏe, có thể cho phép công chúng tiếp cận, cũng như các quy định hạn chế về quy hoạch và sự xáo trộn đối với các hoạt động thường ngày trong và xung quanh tòa nhà trong quá trình lắp đặt.)

17
New cards

expertise

(n), chuyên môn, kiến thức chuyên sâu, "As the expertise about green roofs grows, official standards have been developed to ensure that they are designed, constructed and maintained properly, and function well." (Dịch: Khi chuyên môn về mái nhà xanh ngày càng phát triển, các tiêu chuẩn chính thức đã được xây dựng để đảm bảo chúng được thiết kế, xây dựng và bảo trì đúng cách, đồng thời hoạt động hiệu quả.)

18
New cards

underpin

(v), làm nền tảng cho, hỗ trợ (cũng gặp ở dạng 'underpinned'), "Improvements in the science and technology underpinning green roof development have also led to new variations in the concept." (Dịch: Những cải tiến trong khoa học và công nghệ làm nền tảng cho sự phát triển của mái nhà xanh cũng đã dẫn đến những biến thể mới của khái niệm này.)

19
New cards

variations

(n), biến thể, sự biến đổi, "Improvements in the science and technology underpinning green roof development have also led to new variations in the concept." (Dịch: Những cải tiến trong khoa học và công nghệ làm nền tảng cho sự phát triển của mái nhà xanh cũng đã dẫn đến những biến thể mới của khái niệm này.)

20
New cards

supplant

(v), thay thế, lấn lướt, gạt bỏ (để chiếm vị trí của cái khác), "The concept of intelligence as something innate has been supplanted by the idea that intelligence is not fixed, and that, with the right training, we can be the authors of our own cognitive capabilities." (Dịch: Khái niệm trí tuệ là thứ bẩm sinh đã bị thay thế bởi quan niệm rằng trí tuệ không cố định, và với sự rèn luyện đúng cách, chúng ta có thể là người làm chủ năng lực tư duy của chính mình.)

21
New cards

coax

(v), dỗ dành, thuyết phục nhẹ nhàng (để ai làm gì), "A major focus of the growth mindset in schools is coaxing students away from seeing failure as an indication of their ability, and towards seeing it as a chance to improve that ability." (Dịch: Một trọng tâm chính của tư duy cầu tiến trong nhà trường là dần dần thuyết phục học sinh không xem thất bại là dấu hiệu của năng lực bản thân, mà xem đó là cơ hội để cải thiện năng lực ấy.)

22
New cards

indication

(n), dấu hiệu, sự biểu thị, "A major focus of the growth mindset in schools is coaxing students away from seeing failure as an indication of their ability, and towards seeing it as a chance to improve that ability." (Dịch: Một trọng tâm chính của tư duy cầu tiến trong nhà trường là dần dần thuyết phục học sinh không xem thất bại là dấu hiệu của năng lực bản thân, mà xem đó là cơ hội để cải thiện năng lực ấy.)

23
New cards

instill

(v), gieo vào, truyền (một ý tưởng/cảm xúc) vào ai (cũng gặp ở dạng 'instil'), "The second group – those who had been instilled with a ‘growth mindset’ – were subsequently far more likely to put effort into future tasks." (Dịch: Nhóm thứ hai – những người được gieo vào tư duy 'cầu tiến' – sau đó có khả năng nỗ lực vào các nhiệm vụ trong tương lai cao hơn nhiều.)

24
New cards

subsequently

(adv), sau đó, tiếp theo đó, "The second group – those who had been instilled with a ‘growth mindset’ – were subsequently far more likely to put effort into future tasks." (Dịch: Nhóm thứ hai – những người được gieo vào tư duy 'cầu tiến' – sau đó có khả năng nỗ lực vào các nhiệm vụ trong tương lai cao hơn nhiều.)

25
New cards

impediments

(n), trở ngại, rào cản, "One of the greatest impediments to successfully implementing a growth mindset, however, is the education system itself: in many parts of the world, the school climate is obsessed with performance in the form of constant testing, analysing and ranking of students – a key characteristic of the fixed mindset." (Dịch: Tuy nhiên, một trong những trở ngại lớn nhất đối với việc áp dụng thành công tư duy cầu tiến chính là hệ thống giáo dục: ở nhiều nơi trên thế giới, môi trường học đường bị ám ảnh bởi thành tích thông qua việc kiểm tra, phân tích và xếp hạng học sinh liên tục – một đặc điểm cốt lõi của tư duy cố định.)

26
New cards

dissonance

(n), sự xung khắc, mâu thuẫn (cognitive dissonance = mâu thuẫn nhận thức), "Nor is it unusual for schools to create a certain cognitive dissonance, when they applaud the benefits of a growth mindset but then hand out fixed target grades in lessons based on performance." (Dịch: Việc các trường tạo ra một sự mâu thuẫn nhận thức nhất định cũng không phải hiếm, khi họ ca ngợi lợi ích của tư duy cầu tiến nhưng lại đưa ra các mục tiêu điểm số cố định trong các bài học dựa trên thành tích.)

27
New cards

statistician

(n), nhà thống kê, "The statistician Andrew Gelman claims that ‘their research designs have enough degrees of freedom that they could take their data to support just about any theory at all’." (Dịch: Nhà thống kê Andrew Gelman cho rằng “thiết kế nghiên cứu của họ có đủ độ tự do để họ có thể dùng dữ liệu của mình ủng hộ cho bất kỳ giả thuyết nào”.)

28
New cards

null

(adj), vô giá trị, không có ý nghĩa/hiệu lực, "Professor of Psychology Timothy Bates, who has been trying to replicate Dweck’s work, is finding that the results are repeatedly null." (Dịch: Giáo sư Tâm lý học Timothy Bates, người đang cố gắng lặp lại nghiên cứu của Dweck, nhận thấy rằng kết quả liên tục là vô giá trị.)

29
New cards

intervention

(n), sự can thiệp, biện pháp can thiệp, "He notes that: ‘People with a growth mindset don’t cope any better with failure … Kids with the growth mindset aren’t getting better grades, either before or after our intervention study.’" (Dịch: Ông nhận xét rằng: “Những người có tư duy cầu tiến không đối mặt với thất bại tốt hơn… Những đứa trẻ có tư duy cầu tiến cũng không đạt điểm số tốt hơn, cả trước và sau nghiên cứu can thiệp của chúng tôi.”)

30
New cards

conflate

(v), hợp nhất/đánh đồng (hai thứ khác nhau, gây nhầm lẫn), "She has also expressed concerns that her theories are being misappropriated in schools by being conflated with the self-esteem movement: ‘For me the growth mindset is a tool for learning and improvement." (Dịch: Bà cũng bày tỏ lo ngại rằng lý thuyết của bà đang bị lạm dụng sai trong nhà trường khi bị đánh đồng với phong trào tự tôn: “Đối với tôi, tư duy cầu tiến là một công cụ để học hỏi và cải thiện.”)

31
New cards

adolescents

(n), thanh thiếu niên, "They say that if adolescents perceive a teacher’s intervention as conveying that they are in need of help, this could undo its intended effects." (Dịch: Họ cho rằng nếu thanh thiếu niên cảm nhận sự can thiệp của giáo viên là đang truyền đạt rằng chúng cần được giúp đỡ, điều này có thể làm mất tác dụng dự kiến của biện pháp đó.)

32
New cards

intended

(adj), được dự định, có chủ đích (intended effects = hiệu ứng dự kiến), "They say that if adolescents perceive a teacher’s intervention as conveying that they are in need of help, this could undo its intended effects." (Dịch: Họ cho rằng nếu thanh thiếu niên cảm nhận sự can thiệp của giáo viên là đang truyền đạt rằng chúng cần được giúp đỡ, điều này có thể làm mất tác dụng dự kiến của biện pháp đó.)

33
New cards

correlation

(n), sự tương quan, mối liên hệ, "There is a strong correlation between self-perception and achievement, but there is evidence to suggest that the actual effect of achievement on self-perception is stronger than the other way round." (Dịch: Có một mối tương quan mạnh mẽ giữa nhận thức về bản thân và thành tích, nhưng có chứng cứ cho thấy tác động thực sự của thành tích lên nhận thức về bản thân còn mạnh hơn so với chiều ngược lại.)

34
New cards

self-perception

(n), nhận thức về bản thân, "There is a strong correlation between self-perception and achievement, but there is evidence to suggest that the actual effect of achievement on self-perception is stronger than the other way round." (Dịch: Có một mối tương quan mạnh mẽ giữa nhận thức về bản thân và thành tích, nhưng có chứng cứ cho thấy tác động thực sự của thành tích lên nhận thức về bản thân còn mạnh hơn so với chiều ngược lại.)

35
New cards

vague

(adj), mơ hồ, không rõ ràng, "To stand up in a classroom and successfully deliver a good speech is a genuine achievement, and that is likely to be more powerfully motivating than vague notions of ‘motivation’ itself." (Dịch: Việc đứng trước lớp và trình bày thành công một bài nói tốt là một thành tích thực sự, và điều đó có khả năng tạo động lực mạnh mẽ hơn những quan niệm mơ hồ về 'động lực' nói chung.)

36
New cards

elixir

(n), thuốc tiên, phương thuốc thần kỳ (nghĩa bóng: giải pháp toàn năng), "Recent evidence would suggest that growth mindset interventions are not the elixir of student learning that its proponents claim it to be." (Dịch: Các chứng cứ gần đây cho thấy rằng các biện pháp can thiệp tư duy cầu tiến không phải là 'thuốc tiên' cho việc học của học sinh như những người ủng hộ nó tuyên bố.)

37
New cards

proponents

(n), người ủng hộ, người đề xướng, "Recent evidence would suggest that growth mindset interventions are not the elixir of student learning that its proponents claim it to be." (Dịch: Các chứng cứ gần đây cho thấy rằng các biện pháp can thiệp tư duy cầu tiến không phải là 'thuốc tiên' cho việc học của học sinh như những người ủng hộ nó tuyên bố.)

38
New cards

targeted

(adj), có mục tiêu cụ thể, được nhắm đến, "The growth mindset appears to be a viable construct in the lab, which, when administered in the classroom via targeted interventions, doesn’t seem to work." (Dịch: Tư duy cầu tiến có vẻ là một khái niệm khả thi trong môi trường thí nghiệm, nhưng khi được áp dụng trong lớp học thông qua các biện pháp can thiệp có mục tiêu cụ thể, nó lại không có hiệu quả.)

39
New cards

dispute

(v), phản bác, tranh luận, bác bỏ, "It is hard to dispute that having faith in the capacity to change is a good attribute for students." (Dịch: Khó có thể phản bác rằng việc có niềm tin vào khả năng thay đổi là một đặc điểm tốt đối với học sinh.)

40
New cards

paradoxically

(adv), một cách trớ trêu/nghịch lý, "Paradoxically, however, that aspiration is not well served by direct interventions that try to instil it." (Dịch: Tuy nhiên, một cách trớ trêu, khát vọng đó lại không được đáp ứng tốt bởi các biện pháp can thiệp trực tiếp nhằm gieo vào nó.)

41
New cards

aspiration

(n), khát vọng, hoài bão, "Paradoxically, however, that aspiration is not well served by direct interventions that try to instil it." (Dịch: Tuy nhiên, một cách trớ trêu, khát vọng đó lại không được đáp ứng tốt bởi các biện pháp can thiệp trực tiếp nhằm gieo vào nó.)

42
New cards

deluded

(adj), ảo tưởng, sai lệch do tự đánh lừa bản thân, "Motivational posters and talks are often a waste of time, and might well give students a deluded notion of what success actually means." (Dịch: Những tấm áp phích và bài nói tạo động lực thường là lãng phí thời gian, và có thể khiến học sinh có một quan niệm ảo tưởng về ý nghĩa thực sự của thành công.)

43
New cards

philosophy

(n), triết lý, triết học, "Perhaps growth mindset works best as a philosophy and not an intervention." (Dịch: Có lẽ tư duy cầu tiến phát huy hiệu quả tốt nhất khi được xem là một triết lý, chứ không phải một biện pháp can thiệp.)

44
New cards

displacements

(n), sự dịch chuyển, sự di chuyển vị trí, "This is a book about the life and scientific work of Alfred Wegener, whose reputation today rests with his theory of continental displacements, better known as ‘continental drift’." (Dịch: Đây là một cuốn sách về cuộc đời và công trình khoa học của Alfred Wegener, người có danh tiếng ngày nay gắn liền với lý thuyết về sự dịch chuyển của các lục địa, hay còn được biết đến với tên gọi 'trôi dạt lục địa'.)

45
New cards

drift

(n), sự trôi dạt, sự dịch chuyển dần dần, "This is a book about the life and scientific work of Alfred Wegener, whose reputation today rests with his theory of continental displacements, better known as ‘continental drift’." (Dịch: Đây là một cuốn sách về cuộc đời và công trình khoa học của Alfred Wegener, người có danh tiếng ngày nay gắn liền với lý thuyết về sự dịch chuyển của các lục địa, hay còn được biết đến với tên gọi 'trôi dạt lục địa'.)

46
New cards

controversy

(n), cuộc tranh cãi, sự gây tranh luận, "His book on the subject, The Origin of Continents and Oceans, went through four editions and was the focus of an international controversy in his lifetime and for some years after his death." (Dịch: Cuốn sách của ông về chủ đề này, The Origin of Continents and Oceans, đã qua bốn lần tái bản và là trung tâm của một cuộc tranh cãi quốc tế trong suốt cuộc đời ông và nhiều năm sau khi ông qua đời.)

47
New cards

laterally

(adv), theo chiều ngang, sang ngang, "Wegener’s basic idea was that many mysteries about the Earth’s history could be solved if one supposed that the continents moved laterally, rather than supposing that they remained fixed in place." (Dịch: Ý tưởng cơ bản của Wegener là nhiều điều bí ẩn về lịch sử Trái Đất có thể được giải thích nếu cho rằng các lục địa di chuyển theo chiều ngang, thay vì cho rằng chúng nằm cố định một chỗ.)

48
New cards

plausible

(adj), có vẻ hợp lý, đáng tin, "Wegener showed in great detail how such continental movements were plausible and how they worked, using evidence from a large number of sciences including geology, geophysics, paleontology, and climatology." (Dịch: Wegener đã trình bày rất chi tiết cách những sự dịch chuyển lục địa như vậy là hợp lý và cách chúng diễn ra, bằng cách sử dụng chứng cứ từ nhiều ngành khoa học như địa chất học, địa vật lý học, cổ sinh vật học và khí hậu học.)

49
New cards

paleontology

(n), cổ sinh vật học, "Wegener showed in great detail how such continental movements were plausible and how they worked, using evidence from a large number of sciences including geology, geophysics, paleontology, and climatology." (Dịch: Wegener đã trình bày rất chi tiết cách những sự dịch chuyển lục địa như vậy là hợp lý và cách chúng diễn ra, bằng cách sử dụng chứng cứ từ nhiều ngành khoa học như địa chất học, địa vật lý học, cổ sinh vật học và khí hậu học.)

50
New cards

evolutionary

(adj), (thuộc) tiến hóa, "Plate tectonics is in many respects quite different from Wegener’s proposal, in the same way that modern evolutionary theory is very different from the ideas Charles Darwin proposed in the 1850s about biological evolution." (Dịch: Kiến tạo mảng khác với giả thuyết của Wegener ở nhiều khía cạnh, giống như cách lý thuyết tiến hóa hiện đại khác với những ý tưởng mà Charles Darwin đề xuất vào những năm 1850 về sự tiến hóa sinh học.)

51
New cards

descendant

(n), hậu duệ, vật/khái niệm phát sinh từ cái trước, "Yet plate tectonics is a descendant of Alfred Wegener’s theory of continental drift, in quite the same way that modern evolutionary theory is a descendant of Darwin’s theory of natural selection." (Dịch: Tuy nhiên, kiến tạo mảng là 'hậu duệ' của lý thuyết trôi dạt lục địa của Alfred Wegener, giống như cách lý thuyết tiến hóa hiện đại là 'hậu duệ' của lý thuyết chọn lọc tự nhiên của Darwin.)

52
New cards

intriguing

(adj), thú vị, hấp dẫn, gây tò mò, "When I started writing about Wegener’s life and work, one of the most intriguing things about him for me was that, although he came up with a theory on continental drift, he was not a geologist." (Dịch: Khi tôi bắt đầu viết về cuộc đời và công trình của Wegener, một trong những điều thú vị nhất đối với tôi là dù ông đưa ra lý thuyết về trôi dạt lục địa, ông lại không phải là một nhà địa chất học.)

53
New cards

atmospheric physics

(cụm DT), vật lý khí quyển, "He trained as an astronomer and pursued a career in atmospheric physics." (Dịch: Ông được đào tạo làm nhà thiên văn học và theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực vật lý khí quyển.)

54
New cards

aloft

(adv), ở trên không, lơ lửng trên cao, "In 1906 he had set a world record (with his brother Kurt) for time aloft in a hot-air balloon: 52 hours." (Dịch: Năm 1906, ông (cùng anh trai Kurt) đã lập kỷ lục thế giới về thời gian lưu lại trên không bằng khí cầu: 52 giờ.)

55
New cards

expedition

(n), cuộc thám hiểm, chuyến viễn chinh, "Between 1906 and 1908 he had taken part in a highly publicized and extremely dangerous expedition to the coast of northeast Greenland." (Dịch: Từ năm 1906 đến 1908, ông đã tham gia vào một chuyến thám hiểm được công bố rộng rãi và cực kỳ nguy hiểm đến bờ biển phía đông bắc Greenland.)

56
New cards

guideposts

(n), cột chỉ đường, kim chỉ nam (nghĩa bóng: định hướng), "I have tried to provide guideposts to his rapidly shifting interests by characterizing different phases of his life as careers in different sciences, which is reflected in the titles of the chapters." (Dịch: Tôi đã cố gắng đưa ra những 'cột chỉ đường' cho những mối quan tâm thay đổi nhanh chóng của ông bằng cách mô tả các giai đoạn khác nhau trong đời ông như những sự nghiệp trong các ngành khoa học khác nhau, điều này được thể hiện qua tên các chương sách.)

57
New cards

urge

(v), kêu gọi, thúc đẩy, khuyến khích mạnh mẽ, "In this respect I urge readers to try to experience Wegener’s life as he lived it, with all the interruptions, changes of mind, and renewed efforts this entailed." (Dịch: Về mặt này, tôi kêu gọi người đọc hãy thử trải nghiệm cuộc đời của Wegener như chính ông đã sống, với tất cả những sự ngắt quãng, những lần đổi ý và những nỗ lực được làm mới mà điều đó kéo theo.)

58
New cards

entail

(v), kéo theo, đòi hỏi, bao hàm, "In this respect I urge readers to try to experience Wegener’s life as he lived it, with all the interruptions, changes of mind, and renewed efforts this entailed." (Dịch: Về mặt này, tôi kêu gọi người đọc hãy thử trải nghiệm cuộc đời của Wegener như chính ông đã sống, với tất cả những sự ngắt quãng, những lần đổi ý và những nỗ lực được làm mới mà điều đó kéo theo.)

59
New cards

speculations

(n), sự suy đoán, suy luận, "Others, like Michael Faraday, left extensive journals of their thoughts and speculations, parallel to their scientific notebooks." (Dịch: Những người khác, như Michael Faraday, để lại những cuốn nhật ký đầy ắp suy nghĩ và suy đoán của họ, song song với các sổ ghi chép khoa học.)

60
New cards

parallel

(adj), song song, tương đồng, "Others, like Michael Faraday, left extensive journals of their thoughts and speculations, parallel to their scientific notebooks." (Dịch: Những người khác, như Michael Faraday, để lại những cuốn nhật ký đầy ắp suy nghĩ và suy đoán của họ, song song với các sổ ghi chép khoa học.)

61
New cards

apparent

(adj), rõ ràng, có vẻ như (thật), "We plan, think, and act, often with apparent freedom, but most of the time our lives ‘happen to us’, and we only retrospectively turn this happenstance into a coherent narrative of fulfilled intentions." (Dịch: Chúng ta lập kế hoạch, suy nghĩ và hành động, thường với một sự tự do có vẻ như là thật, nhưng phần lớn thời gian cuộc sống của chúng ta 'cứ thế xảy đến', và chúng ta chỉ hồi tưởng lại để biến sự việc ngẫu nhiên đó thành một câu chuyện mạch lạc về những ý định đã được thực hiện.)

62
New cards

retrospectively

(adv), khi nhìn lại, hồi tưởng lại, "We plan, think, and act, often with apparent freedom, but most of the time our lives ‘happen to us’, and we only retrospectively turn this happenstance into a coherent narrative of fulfilled intentions." (Dịch: Chúng ta lập kế hoạch, suy nghĩ và hành động, thường với một sự tự do có vẻ như là thật, nhưng phần lớn thời gian cuộc sống của chúng ta 'cứ thế xảy đến', và chúng ta chỉ hồi tưởng lại để biến sự việc ngẫu nhiên đó thành một câu chuyện mạch lạc về những ý định đã được thực hiện.)

63
New cards

happenstance

(n), sự việc ngẫu nhiên, tình cờ xảy ra, "We plan, think, and act, often with apparent freedom, but most of the time our lives ‘happen to us’, and we only retrospectively turn this happenstance into a coherent narrative of fulfilled intentions." (Dịch: Chúng ta lập kế hoạch, suy nghĩ và hành động, thường với một sự tự do có vẻ như là thật, nhưng phần lớn thời gian cuộc sống của chúng ta 'cứ thế xảy đến', và chúng ta chỉ hồi tưởng lại để biến sự việc ngẫu nhiên đó thành một câu chuyện mạch lạc về những ý định đã được thực hiện.)

64
New cards

coherent narrative

(cụm DT), câu chuyện mạch lạc, có logic, "We plan, think, and act, often with apparent freedom, but most of the time our lives ‘happen to us’, and we only retrospectively turn this happenstance into a coherent narrative of fulfilled intentions." (Dịch: Chúng ta lập kế hoạch, suy nghĩ và hành động, thường với một sự tự do có vẻ như là thật, nhưng phần lớn thời gian cuộc sống của chúng ta 'cứ thế xảy đến', và chúng ta chỉ hồi tưởng lại để biến sự việc ngẫu nhiên đó thành một câu chuyện mạch lạc về những ý định đã được thực hiện.)

65
New cards

intentions

(n), ý định, dự định, "We plan, think, and act, often with apparent freedom, but most of the time our lives ‘happen to us’, and we only retrospectively turn this happenstance into a coherent narrative of fulfilled intentions." (Dịch: Chúng ta lập kế hoạch, suy nghĩ và hành động, thường với một sự tự do có vẻ như là thật, nhưng phần lớn thời gian cuộc sống của chúng ta 'cứ thế xảy đến', và chúng ta chỉ hồi tưởng lại để biến sự việc ngẫu nhiên đó thành một câu chuyện mạch lạc về những ý định đã được thực hiện.)

66
New cards

resplendently

(adv), một cách rực rỡ, lộng lẫy, "Strawberries that are small, intensely flavoured and resplendently red sprout abundantly from large plastic tubes." (Dịch: Những quả dâu tây nhỏ, có vị đậm đà và đỏ rực rỡ mọc lên dồi dào từ những ống nhựa lớn.)

67
New cards

sprout

(v), mọc lên, nảy chồi, "Strawberries that are small, intensely flavoured and resplendently red sprout abundantly from large plastic tubes." (Dịch: Những quả dâu tây nhỏ, có vị đậm đà và đỏ rực rỡ mọc lên dồi dào từ những ống nhựa lớn.)

68
New cards

peer

(v), nhìn (kỹ), nhìn chăm chú (qua khe hở hoặc từ xa), "Peer inside and you see the tubes are completely hollow, the roots of dozens of strawberry plants dangling down inside them." (Dịch: Nhìn kỹ vào trong, bạn sẽ thấy các ống hoàn toàn rỗng, với rễ của hàng chục cây dâu tây lủng lẳng bên trong.)

69
New cards

dangle down

(phr.v), lủng lẳng, treo lơ lửng, "Peer inside and you see the tubes are completely hollow, the roots of dozens of strawberry plants dangling down inside them." (Dịch: Nhìn kỹ vào trong, bạn sẽ thấy các ống hoàn toàn rỗng, với rễ của hàng chục cây dâu tây lủng lẳng bên trong.)

70
New cards

aromatic

(adj), có hương thơm, thơm, "From identical vertical tubes nearby burst row upon row of lettuces; near those are aromatic herbs, such as basil, sage and peppermint." (Dịch: Từ những ống thẳng đứng giống nhau gần đó, hàng hàng lớp lớp rau diếp mọc lên; gần đó là các loại thảo mộc có hương thơm, như húng quế, xô thơm và bạc hà cay.)

71
New cards

basil

(n), húng quế (một loại rau thơm), "From identical vertical tubes nearby burst row upon row of lettuces; near those are aromatic herbs, such as basil, sage and peppermint." (Dịch: Từ những ống thẳng đứng giống nhau gần đó, hàng hàng lớp lớp rau diếp mọc lên; gần đó là các loại thảo mộc có hương thơm, như húng quế, xô thơm và bạc hà cay.)

72
New cards

sage

(n), cây xô thơm (một loại rau thơm), "From identical vertical tubes nearby burst row upon row of lettuces; near those are aromatic herbs, such as basil, sage and peppermint." (Dịch: Từ những ống thẳng đứng giống nhau gần đó, hàng hàng lớp lớp rau diếp mọc lên; gần đó là các loại thảo mộc có hương thơm, như húng quế, xô thơm và bạc hà cay.)

73
New cards

peppermint

(n), bạc hà cay, "From identical vertical tubes nearby burst row upon row of lettuces; near those are aromatic herbs, such as basil, sage and peppermint." (Dịch: Từ những ống thẳng đứng giống nhau gần đó, hàng hàng lớp lớp rau diếp mọc lên; gần đó là các loại thảo mộc có hương thơm, như húng quế, xô thơm và bạc hà cay.)

74
New cards

trays

(n), khay, thùng nông, "Opposite, in narrow, horizontal trays packed not with soil but with coconut fibre, grow cherry tomatoes, shiny aubergines and brightly coloured chards." (Dịch: Đối diện, trong những khay hẹp, nằm ngang, không chứa đất mà chứa xơ dừa, mọc lên cà chua bi, cà tím bóng mượt và cải cầu vồng có màu sắc sặc sỡ.)

75
New cards

fibre

(n), xơ, sợi, "Opposite, in narrow, horizontal trays packed not with soil but with coconut fibre, grow cherry tomatoes, shiny aubergines and brightly coloured chards." (Dịch: Đối diện, trong những khay hẹp, nằm ngang, không chứa đất mà chứa xơ dừa, mọc lên cà chua bi, cà tím bóng mượt và cải cầu vồng có màu sắc sặc sỡ.)

76
New cards

aubergines

(n), cà tím, "Opposite, in narrow, horizontal trays packed not with soil but with coconut fibre, grow cherry tomatoes, shiny aubergines and brightly coloured chards." (Dịch: Đối diện, trong những khay hẹp, nằm ngang, không chứa đất mà chứa xơ dừa, mọc lên cà chua bi, cà tím bóng mượt và cải cầu vồng có màu sắc sặc sỡ.)

77
New cards

chards

(n), cải cầu vồng (một loại rau lá), "Opposite, in narrow, horizontal trays packed not with soil but with coconut fibre, grow cherry tomatoes, shiny aubergines and brightly coloured chards." (Dịch: Đối diện, trong những khay hẹp, nằm ngang, không chứa đất mà chứa xơ dừa, mọc lên cà chua bi, cà tím bóng mượt và cải cầu vồng có màu sắc sặc sỡ.)

78
New cards

consultant

(n), nhà tư vấn, chuyên gia tư vấn, "Pascal Hardy, an engineer and sustainable development consultant, began experimenting with vertical farming and aeroponic growing towers- as the soil-free plastic tubes are known – on his Paris apartment block roof five years ago." (Dịch: Pascal Hardy, một kỹ sư và chuyên gia tư vấn về phát triển bền vững, đã bắt đầu thử nghiệm canh tác thẳng đứng và các tháp trồng cây khí canh – tên gọi của những ống nhựa không cần đất – trên nóc tòa nhà chung cư của ông ở Paris cách đây 5 năm.)

79
New cards

aeroponic

(adj), (thuộc) khí canh (trồng cây trong không khí, không cần đất), "Pascal Hardy, an engineer and sustainable development consultant, began experimenting with vertical farming and aeroponic growing towers- as the soil-free plastic tubes are known – on his Paris apartment block roof five years ago." (Dịch: Pascal Hardy, một kỹ sư và chuyên gia tư vấn về phát triển bền vững, đã bắt đầu thử nghiệm canh tác thẳng đứng và các tháp trồng cây khí canh – tên gọi của những ống nhựa không cần đất – trên nóc tòa nhà chung cư của ông ở Paris cách đây 5 năm.)

80
New cards

constraints

(n), hạn chế, ràng buộc, "‘In the urban environment you’re working with very significant practical constraints, clearly, on what you can do and where." (Dịch: “Trong môi trường đô thị, rõ ràng là bạn phải làm việc với những hạn chế thực tế rất lớn, về việc bạn có thể làm gì và ở đâu.”)

81
New cards

consultancy

(n), công ty/dịch vụ tư vấn, "Perhaps most significantly, however, this is a real-life showcase for the work of Hardy’s flourishing urban agriculture consultancy, Agripolis, which is currently fielding enquiries from around the world to design, build and equip a new breed of soil-free inner-city farm." (Dịch: Nhưng có lẽ điều quan trọng nhất là đây là một minh chứng thực tế cho công việc của công ty tư vấn nông nghiệp đô thị đang phát triển mạnh của Hardy, Agripolis, công ty hiện đang tiếp nhận các yêu cầu từ khắp thế giới để thiết kế, xây dựng và trang bị một loại nông trại nội đô không cần đất hoàn toàn mới.)

82
New cards

enquiries

(n), yêu cầu thông tin, sự thắc mắc, "Perhaps most significantly, however, this is a real-life showcase for the work of Hardy’s flourishing urban agriculture consultancy, Agripolis, which is currently fielding enquiries from around the world to design, build and equip a new breed of soil-free inner-city farm." (Dịch: Nhưng có lẽ điều quan trọng nhất là đây là một minh chứng thực tế cho công việc của công ty tư vấn nông nghiệp đô thị đang phát triển mạnh của Hardy, Agripolis, công ty hiện đang tiếp nhận các yêu cầu từ khắp thế giới để thiết kế, xây dựng và trang bị một loại nông trại nội đô không cần đất hoàn toàn mới.)

83
New cards

breed

(n), loại, giống (nghĩa bóng: kiểu/loại mới), "Perhaps most significantly, however, this is a real-life showcase for the work of Hardy’s flourishing urban agriculture consultancy, Agripolis, which is currently fielding enquiries from around the world to design, build and equip a new breed of soil-free inner-city farm." (Dịch: Nhưng có lẽ điều quan trọng nhất là đây là một minh chứng thực tế cho công việc của công ty tư vấn nông nghiệp đô thị đang phát triển mạnh của Hardy, Agripolis, công ty hiện đang tiếp nhận các yêu cầu từ khắp thế giới để thiết kế, xây dựng và trang bị một loại nông trại nội đô không cần đất hoàn toàn mới.)

84
New cards

pesticides

(n), thuốc trừ sâu, "‘First, I don’t much like the fact that most of the fruit and vegetables we eat have been treated with something like 17 different pesticides, or that the intensive farming techniques that produced them are such huge generators of greenhouse gases." (Dịch: “Trước hết, tôi không thích việc hầu hết trái cây và rau củ chúng ta ăn đã được xử lý bằng khoảng 17 loại thuốc trừ sâu khác nhau, hay việc các kỹ thuật canh tác thâm canh tạo ra chúng lại là nguồn phát thải khí nhà kính khổng lồ.”)

85
New cards

refrigerated

(adj), được làm lạnh, ướp lạnh, "I don’t much like the fact, either, that they’ve travelled an average of 2,000 refrigerated kilometres to my plate, that their quality is so poor, because the varieties are selected for their capacity to withstand such substantial journeys, or that 80% of the price I pay goes to wholesalers and transport companies, not the producers.’" (Dịch: Tôi cũng không thích việc chúng phải di chuyển trung bình 2.000 km trong xe lạnh để đến được đĩa của tôi, việc chất lượng của chúng kém như vậy vì các giống được chọn theo khả năng chịu được những chuyến đi dài như thế, hay việc 80% giá tiền tôi trả lại thuộc về các nhà buôn sỉ và công ty vận tải, không phải người sản xuất.)

86
New cards

substantial

(adj), đáng kể, lớn, "I don’t much like the fact, either, that they’ve travelled an average of 2,000 refrigerated kilometres to my plate, that their quality is so poor, because the varieties are selected for their capacity to withstand such substantial journeys, or that 80% of the price I pay goes to wholesalers and transport companies, not the producers.’" (Dịch: Tôi cũng không thích việc chúng phải di chuyển trung bình 2.000 km trong xe lạnh để đến được đĩa của tôi, việc chất lượng của chúng kém như vậy vì các giống được chọn theo khả năng chịu được những chuyến đi dài như thế, hay việc 80% giá tiền tôi trả lại thuộc về các nhà buôn sỉ và công ty vận tải, không phải người sản xuất.)

87
New cards

wholesalers

(n), nhà buôn sỉ, người bán sỉ, "I don’t much like the fact, either, that they’ve travelled an average of 2,000 refrigerated kilometres to my plate, that their quality is so poor, because the varieties are selected for their capacity to withstand such substantial journeys, or that 80% of the price I pay goes to wholesalers and transport companies, not the producers.’" (Dịch: Tôi cũng không thích việc chúng phải di chuyển trung bình 2.000 km trong xe lạnh để đến được đĩa của tôi, việc chất lượng của chúng kém như vậy vì các giống được chọn theo khả năng chịu được những chuyến đi dài như thế, hay việc 80% giá tiền tôi trả lại thuộc về các nhà buôn sỉ và công ty vận tải, không phải người sản xuất.)

88
New cards

circuit

(n), mạch, vòng tuần hoàn khép kín, "Produce grown using this soil-free method, on the other hand- which relies solely on a small quantity of water, enriched with organic nutrients, pumped around a closed circuit of pipes, towers and trays- is ‘produced up here, and sold locally, just down there." (Dịch: Trong khi đó, nông sản trồng theo phương pháp không cần đất này – chỉ dựa vào một lượng nước nhỏ, được bổ sung dưỡng chất hữu cơ, bơm tuần hoàn qua một mạch khép kín gồm ống dẫn, tháp trồng và khay – được 'sản xuất ngay trên này, và bán ngay tại địa phương, ngay dưới kia.')

89
New cards

pipes

(n), ống dẫn, "Produce grown using this soil-free method, on the other hand- which relies solely on a small quantity of water, enriched with organic nutrients, pumped around a closed circuit of pipes, towers and trays- is ‘produced up here, and sold locally, just down there." (Dịch: Trong khi đó, nông sản trồng theo phương pháp không cần đất này – chỉ dựa vào một lượng nước nhỏ, được bổ sung dưỡng chất hữu cơ, bơm tuần hoàn qua một mạch khép kín gồm ống dẫn, tháp trồng và khay – được 'sản xuất ngay trên này, và bán ngay tại địa phương, ngay dưới kia.')

90
New cards

timber

(n), gỗ (dùng để xây dựng/làm đồ), "Likewise, if the tree suffers from black knot disease, its value for timber decreases, but to a woodworker interested in making bowls, it brings an opportunity for a unique and beautiful piece of art." (Dịch: Tương tự, nếu cây bị bệnh nấm cục đen, giá trị gỗ của nó giảm xuống, nhưng đối với một người thợ mộc muốn làm bát, nó lại mang đến cơ hội tạo ra một tác phẩm nghệ thuật độc đáo và đẹp mắt.)

91
New cards

combustion

(n), sự đốt cháy, sự cháy (cũng gặp trong 'internal combustion engine'), "Most wood used for energy in Pennsylvania is used to produce heat or electricity through combustion." (Dịch: Hầu hết gỗ được dùng để tạo năng lượng ở Pennsylvania được sử dụng để tạo ra nhiệt hoặc điện thông qua việc đốt cháy.)

92
New cards

gasify

(v), khí hóa, chuyển thành dạng khí, "Wood can also be gasified for electrical generation and can even be made into liquid fuels like ethanol and gasoline for lorries and cars." (Dịch: Gỗ cũng có thể được khí hóa để phát điện và thậm chí có thể được chế biến thành nhiên liệu lỏng như ethanol và xăng dùng cho xe tải và ô tô.)

93
New cards

vigorous

(adj), khỏe mạnh, sung sức, mạnh mẽ, "They leave vigorous trees that have stayed healthy enough to survive the outbreak." (Dịch: Chúng để lại những cây khỏe mạnh đã duy trì đủ sức khỏe để sống sót qua sự bùng phát (dịch bệnh/sâu hại).)

94
New cards

seedlings

(n), cây con, cây giống, "A Shelterwood Cut, which only takes place in a mature forest that has already been thinned several times, involves removing all the mature trees when other seedlings have become established." (Dịch: Một kiểu khai thác 'Shelterwood Cut', chỉ diễn ra ở rừng trưởng thành đã được tỉa thưa nhiều lần, bao gồm việc loại bỏ tất cả các cây trưởng thành khi các cây con khác đã bén rễ ổn định.)

95
New cards

prevention

(n), sự ngăn ngừa, phòng ngừa, "Thinnings and dense and dead wood removal for fire prevention also center on the production of low-use wood." (Dịch: Việc tỉa thưa và loại bỏ gỗ rậm rạp, gỗ chết để phòng ngừa cháy rừng cũng tập trung vào việc tạo ra gỗ ít giá trị sử dụng.)

96
New cards

retention

(n), sự giữ lại, duy trì, "However, it is important to remember that some retention of what many would classify as low-use wood is very important." (Dịch: Tuy nhiên, điều quan trọng cần nhớ là việc giữ lại một phần gỗ mà nhiều người coi là ít giá trị sử dụng lại rất quan trọng.)

97
New cards

cavities

(n), lỗ hổng, khoang trống (trong thân cây), "In addition, trees with many cavities are extremely important habitats for insect predators like woodpeckers, bats and small mammals." (Dịch: Ngoài ra, những cây có nhiều lỗ hổng là môi trường sống vô cùng quan trọng đối với các loài săn côn trùng như chim gõ kiến, dơi và động vật có vú nhỏ.)

98
New cards

military

(adj), quân sự, (thuộc) quân đội, "Last year, commercial companies, military and civil departments and amateurs sent more than 400 satellites into orbit, over four times the yearly average in the previous decade." (Dịch: Năm ngoái, các công ty thương mại, các cơ quan quân sự và dân sự cùng những người nghiệp dư đã đưa hơn 400 vệ tinh lên quỹ đạo, gấp hơn 4 lần mức trung bình hàng năm của thập kỷ trước.)

99
New cards

civil

(adj), dân sự, "Last year, commercial companies, military and civil departments and amateurs sent more than 400 satellites into orbit, over four times the yearly average in the previous decade." (Dịch: Năm ngoái, các công ty thương mại, các cơ quan quân sự và dân sự cùng những người nghiệp dư đã đưa hơn 400 vệ tinh lên quỹ đạo, gấp hơn 4 lần mức trung bình hàng năm của thập kỷ trước.)

100
New cards

amateurs

(n), người nghiệp dư, "Last year, commercial companies, military and civil departments and amateurs sent more than 400 satellites into orbit, over four times the yearly average in the previous decade." (Dịch: Năm ngoái, các công ty thương mại, các cơ quan quân sự và dân sự cùng những người nghiệp dư đã đưa hơn 400 vệ tinh lên quỹ đạo, gấp hơn 4 lần mức trung bình hàng năm của thập kỷ trước.)