Đề lượng giá

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/169

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:10 PM on 4/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

170 Terms

1
New cards

THẬN:

_BM lát đơn

_BM vuông đơn, trụ đơn

_BM đa dạng tầng

DA:

_BM lát tầng sừng hoá

_BM lát đơn, vuông tầng

_Mô liên kết đặc không định hướng

_Tế bào sợi, Nguyên bào sợi, TB nội mô, TB mỡ

HỖNG TRÀNG:

_BM trụ đơn có vi nhung mao

_Mô liên kết thưa

_TB Lympho, TB sợi

DẠ DÀY:

_BM trụ đơn tiết nhầy

_Mô liên kết thưa

_TB lympho, TB sợi, Nguyên bào sợi, tương bào

THỰC QUẢN:

_BM lát tầng không sừng hoá

_BM vuông tầng

KHÍ QUẢN:

_BM trụ giả tầng có lông chuyển

2
New cards

MÔ SỤN:

  1. Đĩa sụn nối

  2. Sụn nghỉ, sụn xếp hàng, sụn phì đại, sụn ngấm calcium

MÔ XƯƠNG:

  1. Tạo cốt bào

  2. Cốt bào

  3. Huỷ cốt bào

  4. Màng trong xương

  5. Màng ngoài xương: lớp sợi, lớp tế bào, bè xương

POLYP MŨI:

  1. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển (hc hay ko cũng được)

  2. Tương bào

  3. Bạch cầu ưa acid

PHẾT MÁU NGOẠI VI:

  1. Bạch cầu trung tính

  2. Bạch cầu ưa base

  3. Bạch cầu ưa acid

  4. Bạch cầu mono

  5. Bạch cầu lympho

3
New cards

CƠ VÂN:

  1. Cơ vân cắt dọc, cơ vân cắt ngang

  2. Màng quanh bó cơ

  3. Mô trong cơ

CƠ TIM:

  1. Cơ tim cắt dọc, cơ tim cắt ngang

  2. Vạch bậc thang

  3. Khoang Henle

  4. Đĩa nối

HỖNG TRÀNG:

  1. Cơ trơn cắt dọc, cơ trơn cắt ngang

  2. Cơ trơn thành mạch máu

TIỂU NÃO:

  1. Chất xám: lớp phân tử, lớp purkinjie, lớp hạt

  2. Chất trắng

TUỶ SỐNG:

  1. Chất trắng:

  2. Chất xám: Ống nội tuỷ (BM vuông đơn có lông chuyển), Neuron thần kinh, Thể Nissl

DÂY THẦN KINH:

  1. Mô liên kết: Bao bó TK, Bao ngoại TK

  2. Sợi thần kinh: tế bào Schwann, Mô nội TK (Tế bào sợi, tế bào nội mô)

MẠCH MÁU/ ĐỘNG MẠCH:

  1. Lớp áo trong

  2. Lớp áo giữa

  3. Lớp áo ngoài

  4. Màng chun trong

  5. Màng chun ngoài

4
New cards
<p><strong>THỰC QUẢN</strong>:</p><ul><li><p><span style="color: red;"><strong>Tầng niêm mạc</strong></span>: </p><ul><li><p>1. Biểu mô: lát tầng không sừng hoá</p></li><li><p>2. Lớp đệm: ống bài xuất</p></li><li><p>3. Cơ niêm: không liên tục</p></li></ul></li><li><p><span style="color: green;"><strong>Tầng dưới niêm mạc</strong></span>: tuyến nhầy thực quản</p></li></ul><p><strong>DẠ DÀY</strong>:</p><ul><li><p><span style="color: red;"><strong>Tầng niêm mạc</strong></span>:</p><ul><li><p>Biểu mô: trụ đơn tiết nhầy</p></li><li><p>Lớp đệm: tuyến đáy vị</p></li><li><p>Cơ niêm: liên tục</p></li></ul></li><li><p><span style="color: green;"><strong>Tầng dưới niêm mạc</strong></span>: mô liên kết đặc không định hướng</p></li></ul><p><strong>HỖNG TRÀNG</strong>:</p><ul><li><p><span style="color: red;"><strong>Tầng niêm mạc</strong></span>:</p><ul><li><p>Biểu mô: trụ đơn có vi nhung mao</p></li><li><p>Lớp đệm: tuyến Lieberkühn</p></li><li><p>Cơ niêm: liên tục</p></li></ul></li><li><p><span style="color: green;"><strong>Tầng dưới niêm mạc</strong></span>: van ngang</p></li></ul><p><strong>TÁ TRÀNG</strong>:</p><ul><li><p><span style="color: red;"><strong>Tầng niêm mạc</strong></span>:</p><ul><li><p>Biểu mô: trụ đơn có vi nhung mao</p></li><li><p>Lớp đệm: tuyến Lieberkühn</p></li><li><p>Cơ niêm: không liên tục</p></li></ul></li><li><p><span style="color: green;"><strong>Tầng dưới niêm mạc</strong></span>: tuyến Brunner</p></li></ul><p></p>

THỰC QUẢN:

  • Tầng niêm mạc:

    • 1. Biểu mô: lát tầng không sừng hoá

    • 2. Lớp đệm: ống bài xuất

    • 3. Cơ niêm: không liên tục

  • Tầng dưới niêm mạc: tuyến nhầy thực quản

DẠ DÀY:

  • Tầng niêm mạc:

    • Biểu mô: trụ đơn tiết nhầy

    • Lớp đệm: tuyến đáy vị

    • Cơ niêm: liên tục

  • Tầng dưới niêm mạc: mô liên kết đặc không định hướng

HỖNG TRÀNG:

  • Tầng niêm mạc:

    • Biểu mô: trụ đơn có vi nhung mao

    • Lớp đệm: tuyến Lieberkühn

    • Cơ niêm: liên tục

  • Tầng dưới niêm mạc: van ngang

TÁ TRÀNG:

  • Tầng niêm mạc:

    • Biểu mô: trụ đơn có vi nhung mao

    • Lớp đệm: tuyến Lieberkühn

    • Cơ niêm: không liên tục

  • Tầng dưới niêm mạc: tuyến Brunner

5
New cards

TUYẾN MANG TAI - TUYẾN DƯỚI HÀM:

  1. Nang nước

  2. Nang nhầy

  3. Nang pha

  4. Ống bài xuất trong tiểu thuỳ

  5. Ống vân

  6. Ống bài xuất gian tiểu thuỳ

TUỴ (1-5: tuỵ ngoại tiết, 6: tuỵ nội tiết):

  1. Nang chế tiết

  2. Tế bào nang tuyến

  3. Tế bào trung tâm nang tuyến

  4. Ống bài xuất trong tiểu thuỳ

  5. Ống bài xuất gian tiểu thuỳ

  6. Tiểu đảo Langerhans

GAN:

  1. Tĩnh mạch trung tâm tiểu thuỳ

  2. Bè Remak (bè gan)

  3. Mao mạch nan hoa

  4. Tế bào Kupffer

  5. Động mạch gan

  6. Tĩnh mạch cửa

  7. Ống mật

6
New cards

PHỔI:

_Đường dẫn khí

  1. Phế quản gian tiểu thuỳ: biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

  2. Tiểu phế quản chính thức: biểu mô trụ đơn có lông chuyển

  3. Tiểu phế quản tận: biểu mô trụ đơn xen kẽ vuông đơn có lông chuyển

_Phần hô hấp:

  1. Tiểu phế quản hô hấp: biểu mô vuông đơn có lông chuyển

  2. Ống phế nang

  3. Túi phế nang

  4. Phế nang: Phế bào I + Phế bào II

DA:

_Biểu bì:

  1. Phân biệt 5 lớp của biểu mô lát tầng sừng hoá

_Chân bì:

  1. Tiểu thể Meissner

  2. Phần chế tiết của tiểu cầu mồ hôi

  3. Phần bài xuất của tiểu cầu mồ hôi

_Hạ bì:

  1. Mô mỡ

  2. Tiểu thể Pacini

7
New cards

CƠ QUAN SINH DỤC NAM:

_Tiêu bản: tinh hoàn

_Ống sinh tinh:

  • Tinh nguyên bào

  • Tinh bào

  • Tiền tinh trùng

  • Tinh trùng

  • Tế bào Sertoli

_Lưới tinh hoàn:

  • Biểu mô vuông đơn

_Tuyến kẽ:

  • Tế bào Leydig

_Ống mào tinh:

  • Biểu mô trụ giả tầng có lông giả

CƠ QUAN SINH DỤC NỮ:

_Tiêu bản: buồng trứng, vòi trứng

_Buồng trứng: biểu mô vuông đơn

  • Nang trứng nguyên thuỷ

  • Nang trứng sơ cấp

  • Nang trứng thứ cấp đặc

  • Nang trứng thứ cấp có hốc

8
New cards

THẬN:

_Vùng vỏ:

  • Tiểu cầu thận

  • Ống lượn gần

  • Ống lượn xa

  • Phức hợp cận tiểu cầu

  • Vết đặc

  • Tế bào cận mạch

  • Tế bào cận tiểu cầu

_Vùng tuỷ:

  • Ống góp

  • Tế bào tối

  • Tế bào sáng

  • Quai Henle

9
New cards

CƠ QUAN TẠO HUYẾT VÀ MIỄN DỊCH:

_TUYẾN ỨC:

  • Vùng trung tâm (vùng tuỷ)

  • Vùng ngoại vi (vùng vỏ)

  • Tiểu thể Hassal

_HẠCH BẠCH HUYẾT:

  • Vỏ xơ

  • Vách xơ

  • Dây xơ

  • Xoang dưới vỏ

  • Xoang quanh nang

  • Xoang tuỷ

_LÁCH:

  • Tuỷ trắng: nang lympho, tiểu động mạch trung tâm

  • Tuỷ đỏ: xoang tĩnh mạch lách, dây lách (dây Billroth)

  • Khung chống đỡ: vỏ xơ, bè xơ

10
New cards

CƠ QUAN NỘI TIẾT:

_Tuyến yên:

  • Thuỳ trước tuyến yên: tế bào ưa acid, tế bào ưa base, tế bào kỵ màu

  • Thuỳ sau tuyến yên

_Tuyến giáp:

  • Nang giáp:

    • Biểu mô vuông

    • Biểu mô lát đơn (dạng không hoạt động)

    • Biểu mô trụ đơn (dạng hoạt động mạnh)

  • Tế bào nang

  • Chất keo giáp

  • Không bào tái hấp thu

_Tuyến thượng thận:

  • Vùng vỏ:

    • Lớp cung - Lớp bó - Lớp lưới

  • Vùng tuỷ:

11
New cards
<p><span style="color: rgb(0, 0, 0);"><strong>MẮT</strong></span>:</p><p><span style="color: red;"><strong>_3 lớp áo của nhãn cầu</strong></span>:</p><ul><li><p><strong>Áo</strong> <strong>ngoài</strong>: củng mạc, giác mạc</p></li><li><p><strong>Áo</strong> <strong>giữa</strong>: mống mắt, thể mi, màng mạch</p></li><li><p><strong>Áo</strong> <strong>trong</strong>: lớp tế bào sắc tố, lớp thần kinh</p></li></ul><p><span style="color: red;"><strong>_Tiền phòng, hậu phòng</strong></span></p><p><span style="color: red;"><strong>_Giác mạc</strong></span>:</p><ul><li><p>Biểu mô lát tầng không sừng hoá</p></li><li><p>Màng Bowman</p></li><li><p>Nhu mô (lớp đệm)</p></li><li><p>Màng Descemet</p></li><li><p>Nội mô giác mạc: biểu mô lát đơn</p></li></ul><p></p>

MẮT:

_3 lớp áo của nhãn cầu:

  • Áo ngoài: củng mạc, giác mạc

  • Áo giữa: mống mắt, thể mi, màng mạch

  • Áo trong: lớp tế bào sắc tố, lớp thần kinh

_Tiền phòng, hậu phòng

_Giác mạc:

  • Biểu mô lát tầng không sừng hoá

  • Màng Bowman

  • Nhu mô (lớp đệm)

  • Màng Descemet

  • Nội mô giác mạc: biểu mô lát đơn

12
New cards

MÔ RĂNG:

_Răng nhỏ:

  • Men răng

  • Nguyên bào men răng

  • Ngà răng

  • Chất tiền ngà

  • Tuỷ răng

_Răng lớn:

  • Men răng

  • Ngà răng

_Nha chu nhỏ:

  • Biểu mô nướu: biểu mô lát tầng sừng hoá

  • Biểu mô khe nướu: biểu mô lát tầng không sừng hoá

  • Dây chằng nha chu

  • Xương ổ răng

  • Cement

  • Ngà răng

  • Ống ngà

_Nha chu lớn:

  • Men răng

  • Nguyên bào men răng, nguyên bào ngà

  • Cement

  • Ngà răng, chất tiền ngà, tuỷ răng

  • Dây chằng nha chu, xương ổ răng

13
New cards
<p>Biểu mô gì ?</p>

Biểu mô gì ?

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

14
New cards
<p>Tiêu bản gì ?</p>

Tiêu bản gì ?

Thực quản

15
New cards
<p>Biểu mô gì ?</p>

Biểu mô gì ?

Biểu mô trụ đơn tiết nhầy

16
New cards
<p>Biểu mô gì ?</p>

Biểu mô gì ?

Biểu mô trụ đơn có vi nhung mao

17
New cards
<p>Biểu mô gì ?</p>

Biểu mô gì ?

Biểu mô niệu

18
New cards
<p>Biểu mô gì ?</p>

Biểu mô gì ?

Biểu mô lát đơn

19
New cards
<p>Biểu mô gì ?</p>

Biểu mô gì ?

Biểu mô lát đơn

20
New cards
<p>Tiêu bản gì ?</p>

Tiêu bản gì ?

Khí quản (có sụn hyaline)

<p>Khí quản (có sụn hyaline)</p>
21
New cards
<p>Biểu mô gì ?</p>

Biểu mô gì ?

Biểu mô vuông tầng

Ống bài xuất có 2 phần:

_Phần chế tiết: BM tuyến + nhạt màu

_Phần bài xuất: BM vuông tầng + đậm màu

22
New cards
<p>Biểu mô gì ?</p>

Biểu mô gì ?

Biểu mô vuông tầng (tuyến mồ hôi)

23
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Nguyên bào sợi

24
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tế bào sợi

25
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Mô liên kết thưa (trong lòng vi nhung mao)

26
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tế bào sợi

27
New cards
<p>Mô liên kết gì ?</p>

Mô liên kết gì ?

Mô liên kết thưa

28
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Bạch cầu lympho

29
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Bạch cầu lympho

30
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Nguyên bào sợi

31
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tương bào

32
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tế bào nội mô (trong lòng mạch máu)

33
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Lớp tế bào màng ngoài xương

34
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Sụn ngấm canxi

35
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Sụn phì đại

36
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Lớp sợi màng ngoài xương

37
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Sụn nghỉ

38
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tạo cốt bào

39
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Màng trong xương

40
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Huỷ cốt bào

41
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Sụn xếp hàng

42
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Cốt bào

43
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tương bào

44
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Bạch cầu ưa acid

45
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Bạch cầu ưa base

46
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Bạch cầu ưa base

47
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Bạch cầu ưa acid

48
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Bạch cầu trung tính

49
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Bạch cầu ưa base

50
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Bạch cầu trung tính

51
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Bạch cầu mono

52
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Bạch cầu lympho

53
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Bạch cầu mono

54
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Cơ tim cắt ngang

55
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Cơ vân cắt ngang

56
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Màng quanh bó cơ

57
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Cơ vân cắt dọc

58
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Khoang Henlé

59
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tế bào cơ trơn

60
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Cơ vân cắt ngang

<p>Cơ vân cắt ngang</p>
61
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Cơ vân cắt dọc

62
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Cơ trơn cắt ngang

63
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Cơ trơn cắt dọc

64
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tế bào schwann

65
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Lớp hạt của chất xám tiểu não

66
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Chất xám tuỷ sống

67
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Bao ngoại thần kinh

68
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Chất trắng tuỷ sống

69
New cards
<p>Biểu mô gì ?</p>

Biểu mô gì ?

Biểu mô vuông đơn có lông chuyển

<p>Biểu mô vuông đơn có lông chuyển</p>
70
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Chất trắng tiểu não

71
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tế bào sợi

72
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Chất xám tuỷ sống

73
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Lớp áo giữa - mạch máu

74
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Dây tuỷ

75
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Tiểu động mạch trung tâm

76
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Tiểu thể Hassal (không có tế bào nội mô lót lòng, bản chất là tế bào lưới thoái hoá tạo thành)

77
New cards
<p>Tiêu bản gì ?</p>

Tiêu bản gì ?

Lách (thấy có tuỷ đỏ + tuỷ trắng)

78
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Dây xơ

79
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Mạch máu

80
New cards
<p>Cơ quan gì ?</p>

Cơ quan gì ?

Hạch bạch huyết

81
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Xoang dưới vỏ

82
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Xoang tĩnh mạch lách

83
New cards
<p>Tiêu bản gì ?</p>

Tiêu bản gì ?

Tuyến ức

84
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Cơ trơn cắt dọc

85
New cards
<p>Tầng gì ? - Tiêu bản gì ?</p>

Tầng gì ? - Tiêu bản gì ?

Tầng dưới niêm mạc dạ dày

86
New cards
<p>Biểu mô gì ?</p>

Biểu mô gì ?

Biểu mô vuông tầng

87
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Đám rối thần kinh Auerbach

88
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Đám rối thần kinh Auerbach

89
New cards
<p>Tầng gì ? - Tiêu bản gì ?</p>

Tầng gì ? - Tiêu bản gì ?

Tầng cơ dạ dày

90
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tế bào chính

91
New cards
<p>Tầng gì ? - Tiêu bản gì ?</p>

Tầng gì ? - Tiêu bản gì ?

Tầng dưới niêm mạc thực quản

92
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tế bào viền hoặc tế bào thành

93
New cards
<p>Đoạn nào của ống tiêu hoá ?</p>

Đoạn nào của ống tiêu hoá ?

Tá tràng

94
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Mạch máu

95
New cards
<p>Tế bào gì ?</p>

Tế bào gì ?

Tế bào trung tâm nang tuyến

96
New cards
<p>Cấu trúc gì ?</p>

Cấu trúc gì ?

Ống mật

97
New cards
<p>Cơ quan gì ?</p>

Cơ quan gì ?

Tuỵ (có tế bào trung tâm nang tuyến)

98
New cards
<p>Tiêu bản gì ?</p>

Tiêu bản gì ?

Tuyến nước bọt

99
New cards
<p>Cấu trúc gì - Tiêu bản gì ?</p>

Cấu trúc gì - Tiêu bản gì ?

Ống bài xuất trong tiểu thuỳ của tuỵ

<p>Ống bài xuất trong tiểu thuỳ của tuỵ</p>
100
New cards
<p>Cơ quan gì ?</p>

Cơ quan gì ?

Gan (có tĩnh mạch trung tâm tiểu thuỳ)