1/382
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
おくがい
outdoor, ngoài trời
屋外
そうこ
kho hàng
倉庫
する
in ấn
刷る
しょうはい
thắng bại
勝敗
しばる
PHƯỢC
hạn chế, ràng buộc
縛る
いっそう
thêm một chút, thêm nữa, hơn nữa
一層
一層 đồng nghĩa với?
もっと
なお……の努力をしないと、志望校には入れないだろう。
nếu không nỗ lực hơn nữa, có lẽ không thể vào trường nguyện vọng.
一層
てらす
CHIẾU
chiếu sáng
照らす
とりあげ
đưa ra bàn luận
取り上げ
いじめの問題だけを……
chỉ đưa vấn đề bắt nạt ra bàn luận.
取り上げる
ふりむく
ngoảnh lại, quay đầu lại
振り向く
名前を呼ばれて.......
tôi đã quay đầu lại vì bị gọi tên.
振り向いた
さんそ
oxy
酸素
ちゅうしゃ
CHÚ XẠ
tiêm chủng, tiêm phòng
注射
そうおん
TAO ÂM
tiếng ồn
騒音
ぼうし
PHÒNG CHỈ
phòng cháy
防止
だいたい đồng nghĩa với?
おおよそ
駅から自宅まで歩くと、おおよそ 15分くらいかかる。
だいたい
ねうち
TRỊ ĐẢ
giá trị
値打ち
値打ち đồng nghĩa với?
価値
一生懸命 đồng nghĩa với?
せっせと
息子は父親の仕事をせっせと手伝っていた。
一生懸命
悔しい(くやしい)đồng nghĩa với?
残念
確かに đồng nghĩa với
なるほど
きよう
khéo léo, tỉ mỉ
器用
この仕事は細かいので、手先が……人に向いている。
vì công việc này chi tiết nên cần người khéo tay.
器用な
cụm từ chỉ sự khéo tay nói chung.
手先が器用
めいしょ
DANH SỞ
nơi nổi tiếng, thắng cảnh
名所
上の公園は、桜……として有名だ。
công viên Ueno thì nổi tiếng với thắng cảnh hoa anh đào.
の名所
hiếm khi
めったいに
病院へは……行くので、病気の心配はしていない。
vì hiếm khi đi bệnh viện nên tôi ít lo lắng về bệnh tật.
めったいに(1)
ぼんち
BỒN ĐỊA
thung lũng
盆地
京都の町は周囲に山が多く、....…なので夏は暑い。
Kyoto thì vì xung quanh nhiều núi và thung lũng nên mùa hè nóng.
盆地 (1)
みぶん
(giấy tờ) tùy thân, thân thế
身分
外国では……を証明するものを持たなければならない。
ở nước ngoài thì phải mang theo vật chứng minh thân thế.
身分 (1)
hoàn toàn, sạch sành sanh, toàn bộ, hết cả
すっかり
たがやす
CANH
canh tác, cày bừa
耕す
ゆうだち
mưa rào vào chiều, tối mùa hè
夕立
しめる
CHIÊM
bao gồm, chiếm
占める
だんてい
ĐOẠN ĐỊNH
kết luận
断定
現場の足跡 (あしあと: vết chân, dấu chân) から、犯人は男と....…
từ dấu chân ở hiện trường, tội phạm được kết luận là đàn ông.
断定された
てっきょう
cầu sắt
鉄橋
うえき
cây trồng
植木
かれる (tự verb)
KHÔ
héo
枯れる
からす
KHÔ
làm cho khô, làm cho héo
枯らす
いんたい
DẪN THOÁI
giải nghệ
引退
かつぐ
ĐAM
vác, gánh, khiêng trên vai
担ぐ
もちいる
DỤNG
áp dụng cho
用いる
ひきだし
rút tiền ở ATM
引き出し
うりきれる
sold out
bán hết
売り切れる
そうじんこう
tổng dân số
総人口
しゅうかくき
thời kỳ thu hoạch
収穫期
しどういん
CHỈ ĐẠO VIÊN
thầy giáo, người cố vấn
指導員
えんちょうする
gia hạn
延長する
ビザを....…
gia hạn visa.
延長する
じっしゅう
thực tập
実習
くじょう
KHỔ TÌNH
than phiền, phàn nàn
苦情
工場の排水について、住民(じゅうみん)から....…がでた。
về xả thải nhà mày thì đã nhận lời than phiền của người dân.
苦情 (1)
tạm thời, trước mắt thì
とりあいず
いんしょう
ấn tượng
印象
ふんいき
PHÂN VI KHÍ
bầu không khí
雰囲気
きょひ
CỰ PHỦ
Sự từ chối, cự tuyệt
拒否
あくまで đồng nghĩa với?
最後まで
おもんじる
Coi trọng, xem trọng
重んじる
重んじる đồng nghĩa với?
大切にする
ぶら下げて (ぶらさげて) đồng nghĩa với?
つるして
つるして=ぶら下げて nghĩa là?
Treo lủng lẳng
いいかげんに Đồng nghĩa với?
だらしなく
Qua loa, thiếu trách nhiệm
いいかげんに
結局 đồng nghĩa với?
どうせ
けっきょく
KẾT CỤC
Kết cục, cuối cùng
結局
ひにく
giễu cợt, mỉa mai
皮肉
誕生日に試験に落ちるとは、なんて……なんだ。
sinh nhật mà phải đi thi thì thật mỉa mai làm sao.
皮肉
わりびき
giảm giá/ phiếu giảm giá
割引き
よく行く店だから、店長が……してくれた。
vì là cửa hàng thường ghé tới nên ông chủ đã cho phiếu giảm giá.
割引き
ごく đồng nghĩa với?
rất
とても
……普通に見える男だが、実は数学の天才だ。
dù người đàn ông có thể thấy là rất bình thường, nhưng là thiên tài toán học đấy.
ごく(1)
わふく
trang phục Nhật
和服
宮下さんほど....…の似合う女性は、そんなにはいない。
cô gái mà hợp vs trang phục Nhật cỡ như Miyashita san thì không có ai.
和服
のうやく
hóa chất nông nghiệp
農薬
さけぶ
hét
叫ぶ
とぶ
KHIÊU
nhảy lên
跳ぶ
どうさ
động tác
動作
しつぼう
thất vọng
失望
しめる
THẤP
ẩm ướt
湿る
おちつく
thanh thản, bình tĩnh
落ち着く
しんこう
TÍN NGƯỠNG
tin vào tôn giáo nào đó
信仰
じゅんじょう
trong sáng
純情
しょうち
THỪA TRI
chấp nhận, đồng ý, biết rõ, hiểu rõ.
承知
しょり
XỬ LÝ
xử lý
処理
かまわない
không bận tâm, ko có vấn đề gì (cứ làm đi)
構わない
つつむ
BAO
bọc, gói, bao lại ( nghĩa bóng là: chứa đựng nhiều lời cầu nguyện, chứa đựng nhiều tâm tư)
包む
かけびき
mặc cả
掛け引き
nghịch ngợm, quậy phá
いたずら
とうひょう
sự bỏ phiếu
投票
はつさんか
người tham gia lần đầu
初参加
たいせい
thể chế
体制
じゅうたい
tắc nghẽn, đông đúc
渋滞
かんそく
QUAN TRẮC
quan sát thiên văn, quan sát thời tiết
観測