N2: 20 ngày - ôn tập kanji và từ đồng nghĩa

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/382

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:49 PM on 4/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

383 Terms

1
New cards

おくがい

outdoor, ngoài trời

屋外

2
New cards

そうこ

kho hàng

倉庫

3
New cards

する

in ấn

刷る

4
New cards

しょうはい

thắng bại

勝敗

5
New cards

しばる

PHƯỢC

hạn chế, ràng buộc

縛る

6
New cards

いっそう

thêm một chút, thêm nữa, hơn nữa

一層

7
New cards

一層 đồng nghĩa với?

もっと

8
New cards

なお……の努力をしないと、志望校には入れないだろう。

nếu không nỗ lực hơn nữa, có lẽ không thể vào trường nguyện vọng.

一層

9
New cards

てらす

CHIẾU

chiếu sáng

照らす

10
New cards

とりあげ

đưa ra bàn luận

取り上げ

11
New cards

いじめの問題だけを……

chỉ đưa vấn đề bắt nạt ra bàn luận.

取り上げる

12
New cards

ふりむく

ngoảnh lại, quay đầu lại

振り向く

13
New cards

名前を呼ばれて.......

tôi đã quay đầu lại vì bị gọi tên.

振り向いた

14
New cards

さんそ

oxy

酸素

15
New cards

ちゅうしゃ

CHÚ XẠ

tiêm chủng, tiêm phòng

注射

16
New cards

そうおん

TAO ÂM

tiếng ồn

騒音

17
New cards

ぼうし

PHÒNG CHỈ

phòng cháy

防止

18
New cards

だいたい đồng nghĩa với?

おおよそ

19
New cards

駅から自宅まで歩くと、おおよそ 15分くらいかかる。

だいたい

20
New cards

ねうち

TRỊ ĐẢ

giá trị

値打ち

21
New cards

値打ち đồng nghĩa với?

価値

22
New cards

一生懸命 đồng nghĩa với?

せっせと

23
New cards

息子は父親の仕事をせっせと手伝っていた。

一生懸命

24
New cards

悔しい(くやしい)đồng nghĩa với?

残念

25
New cards

確かに đồng nghĩa với

なるほど

26
New cards

きよう

khéo léo, tỉ mỉ

器用

27
New cards

この仕事は細かいので、手先が……人に向いている。

vì công việc này chi tiết nên cần người khéo tay.

器用な

28
New cards

cụm từ chỉ sự khéo tay nói chung.

手先が器用

29
New cards

めいしょ

DANH SỞ

nơi nổi tiếng, thắng cảnh

名所

30
New cards

上の公園は、桜……として有名だ。

công viên Ueno thì nổi tiếng với thắng cảnh hoa anh đào.

の名所

31
New cards

hiếm khi

めったいに

32
New cards

病院へは……行くので、病気の心配はしていない。

hiếm khi đi bệnh viện nên tôi ít lo lắng về bệnh tật.

めったいに(1)

33
New cards

ぼんち

BỒN ĐỊA

thung lũng

盆地

34
New cards

京都の町は周囲に山が多く、....…なので夏は暑い。

Kyoto thì vì xung quanh nhiều núi và thung lũng nên mùa hè nóng.

盆地 (1)

35
New cards

みぶん

(giấy tờ) tùy thân, thân thế

身分

36
New cards

外国では……を証明するものを持たなければならない。

ở nước ngoài thì phải mang theo vật chứng minh thân thế.

身分 (1)

37
New cards

hoàn toàn, sạch sành sanh, toàn bộ, hết cả

すっかり

38
New cards

たがやす

CANH

canh tác, cày bừa

耕す

39
New cards

ゆうだち

mưa rào vào chiều, tối mùa hè

夕立

40
New cards

しめる

CHIÊM

bao gồm, chiếm

占める

41
New cards

だんてい

ĐOẠN ĐỊNH

kết luận

断定

42
New cards

現場の足跡 (あしあと: vết chân, dấu chân) から、犯人は男と....…

từ dấu chân ở hiện trường, tội phạm được kết luận là đàn ông.

断定された

43
New cards

てっきょう

cầu sắt

鉄橋

44
New cards

うえき

cây trồng

植木

45
New cards

かれる (tự verb)

KHÔ

héo

枯れる

46
New cards

からす

KHÔ

làm cho khô, làm cho héo

枯らす

47
New cards

いんたい

DẪN THOÁI

giải nghệ

引退

48
New cards

かつぐ

ĐAM

vác, gánh, khiêng trên vai

担ぐ

49
New cards

もちいる

DỤNG

áp dụng cho

用いる

50
New cards

ひきだし

rút tiền ở ATM

引き出し

51
New cards

うりきれる

sold out

bán hết

売り切れる

52
New cards

そうじんこう

tổng dân số

総人口

53
New cards

しゅうかくき

thời kỳ thu hoạch

収穫期

54
New cards

しどういん

CHỈ ĐẠO VIÊN

thầy giáo, người cố vấn

指導員

55
New cards

えんちょうする

gia hạn

延長する

56
New cards

ビザを....…

gia hạn visa.

延長する

57
New cards

じっしゅう

thực tập

実習

58
New cards

くじょう

KHỔ TÌNH

than phiền, phàn nàn

苦情

59
New cards

工場の排水について、住民(じゅうみん)から....…がでた。

về xả thải nhà mày thì đã nhận lời than phiền của người dân.

苦情 (1)

60
New cards

tạm thời, trước mắt thì

とりあいず

61
New cards

いんしょう

ấn tượng

印象

62
New cards

ふんいき

PHÂN VI KHÍ

bầu không khí

雰囲気

63
New cards

きょひ

CỰ PHỦ

Sự từ chối, cự tuyệt

拒否

64
New cards

あくまで đồng nghĩa với?

最後まで

65
New cards

おもんじる

Coi trọng, xem trọng

重んじる

66
New cards

重んじる đồng nghĩa với?

大切にする

67
New cards

ぶら下げて (ぶらさげて) đồng nghĩa với?

つるして

68
New cards

つるして=ぶら下げて nghĩa là?

Treo lủng lẳng

69
New cards

いいかげんに Đồng nghĩa với?

だらしなく

70
New cards

Qua loa, thiếu trách nhiệm

いいかげんに

71
New cards

結局 đồng nghĩa với?

どうせ

72
New cards

けっきょく

KẾT CỤC

Kết cục, cuối cùng

結局

73
New cards

ひにく

giễu cợt, mỉa mai

皮肉

74
New cards

誕生日に試験に落ちるとは、なんて……なんだ。

sinh nhật mà phải đi thi thì thật mỉa mai làm sao.

皮肉

75
New cards

わりびき

giảm giá/ phiếu giảm giá

割引き

76
New cards

よく行く店だから、店長が……してくれた。

vì là cửa hàng thường ghé tới nên ông chủ đã cho phiếu giảm giá.

割引き

77
New cards

ごく đồng nghĩa với?

rất

とても

78
New cards

……普通に見える男だが、実は数学の天才だ。

dù người đàn ông có thể thấy là rất bình thường, nhưng là thiên tài toán học đấy.

ごく(1)

79
New cards

わふく

trang phục Nhật

和服

80
New cards

宮下さんほど....…の似合う女性は、そんなにはいない。

cô gái mà hợp vs trang phục Nhật cỡ như Miyashita san thì không có ai.

和服

81
New cards

のうやく

hóa chất nông nghiệp

農薬

82
New cards

さけぶ

hét

叫ぶ

83
New cards

とぶ

KHIÊU

nhảy lên

跳ぶ

84
New cards

どうさ

động tác

動作

85
New cards

しつぼう

thất vọng

失望

86
New cards

しめる

THẤP

ẩm ướt

湿る

87
New cards

おちつく

thanh thản, bình tĩnh

落ち着く

88
New cards

しんこう

TÍN NGƯỠNG

tin vào tôn giáo nào đó

信仰

89
New cards

じゅんじょう

trong sáng

純情

90
New cards

しょうち

THỪA TRI

chấp nhận, đồng ý, biết rõ, hiểu rõ.

承知

91
New cards

しょり

XỬ LÝ

xử lý

処理

92
New cards

かまわない

không bận tâm, ko có vấn đề gì (cứ làm đi)

構わない

93
New cards

つつむ

BAO

bọc, gói, bao lại ( nghĩa bóng là: chứa đựng nhiều lời cầu nguyện, chứa đựng nhiều tâm tư)

包む

94
New cards

かけびき

mặc cả

掛け引き

95
New cards

nghịch ngợm, quậy phá

いたずら

96
New cards

とうひょう

sự bỏ phiếu

投票

97
New cards

はつさんか

người tham gia lần đầu

初参加

98
New cards

たいせい

thể chế

体制

99
New cards

じゅうたい

tắc nghẽn, đông đúc

渋滞

100
New cards

かんそく

QUAN TRẮC

quan sát thiên văn, quan sát thời tiết

観測