Vocab BTVN thầy HA tuần 7

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/263

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:09 AM on 4/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

264 Terms

1
New cards

against sb better judgemen

hành động dù biết là sai trái

2
New cards

notwithstanding

mặc dù

3
New cards

cryptocurrency

tiền điện tử

4
New cards

make off

tẩu thoát với cái gì

5
New cards

clear out

rời đi nhanh chóng

6
New cards

take off

nghỉ; thành công nhanh chóng

7
New cards

bow out

rút lui một cách lịch sự

8
New cards

befriend

kết bạn với ai đó

9
New cards

bewilder

làm ai bối rối

10
New cards

behold

nhìn, chiêm ngưỡng (trang trọng)

11
New cards

begrudge

ganh tị, miễn cưỡng cho

12
New cards

illicit drug

chất gây nghiện bị cấm

13
New cards

licit sth from sb

khơi gợi, bộc lộ cái gì từ ai đó

14
New cards

explicit

rõ ràng, cụ thể

15
New cards

implicit

hàm ý, ngầm hiểu

16
New cards

unwavering

kiên định, vững vàng

17
New cards

unquestioned

không bị nghi ngờ

18
New cards

unblinking

kiên định, không nao núng

19
New cards

many a time=many times

nhiều lần

20
New cards

throw in the towel

bỏ cuộc, đầu hàng

21
New cards

throw yourself a bone

tự thưởng cho mình chút gì

22
New cards

throw a spanner in the works

gây cản trở bất ngờ

23
New cards

throw caution to the wind

liều lĩnh, không suy nghĩ hậu quả

24
New cards

court order

lệnh của tòa án

25
New cards

tax evasion

trốn thuế

26
New cards

reckless

liều lĩnh, bất cần

27
New cards

had it coming

đáng bị như vậy, đáng đời

28
New cards

be held accountable for=take charge of=be responsible for

chịu trách nhiệm về cái gì

29
New cards

ad the runes

đoán trước tương lai

30
New cards

divination

sự bói toán, tiên tri

31
New cards

inscrutable

bí hiểm, khó hiểu

32
New cards

read the fine print

đọc kỹ các chi tiết nhỏ

33
New cards

read between the lines

hiểu ẩn ý, ngụ ý

34
New cards

ead the room

biết cách ứng xử phù hợp với tình huống

35
New cards

satisfactory

làm hài lòng

36
New cards

wear out

làm kiệt sức, hỏng do dùng nhiều

37
New cards

flesh out

bổ sung thông tin đầy đủ hơn

38
New cards

muscle out

loại bỏ ai bằng cạnh tranh

39
New cards

iron out

giải quyết, loại bỏ khó khăn, bất đồng

40
New cards

dust off

dùng lại cái gì lâu không dùng

41
New cards

scrub off

cọ rửa mạnh để làm sạch

42
New cards

sweep away

làm biến mất hoàn toàn, loại bỏ

43
New cards

brush up on

ôn lại, cải thiện kiến thức

44
New cards

transfer to sth

chuyển đến đâu đó

45
New cards

battlefield

chiến trường

46
New cards

cave mural

bức tranh vẽ trên vách hang động

47
New cards

pigmented

có màu, chứa sắc tố

48
New cards

depicting

miêu tả, khắc họa

49
New cards

model=simulate

mô phỏng

50
New cards

a brass figure of a rooste

bức tượng hình con gà trống bằng đồng

51
New cards

keep sb/sth company

bầu bạn cùng ai để đỡ cô đơn

52
New cards

shrink

giảm dần, thu hẹp

53
New cards

cut corners:

làm ẩu, làm đối phó

54
New cards

split hairs

bắt bẻ những chi tiết nhỏ nhất

55
New cards

cut oneself some slack

bớt khắt khe với bản thân

56
New cards

trim the fat

cắt giảm phần dư thừa

57
New cards

the voice of one's love

tiếng lòng của một tình yêu

58
New cards

go the extra mile

nỗ lực nhiều hơn mức mong đợi

59
New cards

under mounting pressure from

chịu áp lực ngày càng tăng từ

60
New cards

bonus point

điểm cộng

61
New cards

censor content

kiểm duyệt nội dung

62
New cards

give sb a perfunctory nod

gật đầu một cách hời hợt

63
New cards

perfunctory

hời hợt, làm cho có lệ

64
New cards

derogatory

miệt thị, mang tính xúc phạm

65
New cards

indicative

ngụ ý, mang tính biểu thị

66
New cards

performative

có tính trình diễn

67
New cards

let the dust settle

đợi mọi chuyện lắng xuống

68
New cards

let sleeping dogs lie

để yên chuyện đã qua

69
New cards

let that ship sail

hãy để quá khứ qua đi

70
New cards

let bygones be bygones

để chuyện cũ qua đi, để nó lại

71
New cards

ultimatum

tối hậu thư

72
New cards

stipulation

điều kiện bắt buộc

73
New cards

break off the engagement

hủy hôn

74
New cards

inflation

sự lạm phát

75
New cards

assemble

tập hợp

76
New cards

think piece

bài viết chuyên sâu

77
New cards

think tank

nhóm chuyên gia

78
New cards

thought bubble

ý tưởng loé lên

79
New cards

thought group

nhóm ý

80
New cards

pull sb through

giúp ai đó vượt qua

81
New cards

bring sb round to

thuyết phục ai đó làm gì

82
New cards

fill sb in on

cung cấp thêm thông tin còn thiếu cho

83
New cards

stand in for sb

thay thế tạm thời ai

84
New cards

unattended

bị bỏ mặc, không được giám sát

85
New cards

confiscated

bị tịch thu, sung công quỹ

86
New cards

pull the plug on people

ngừng hỗ trợ, rút vốn

87
New cards

throw people under the bus

phản bội, đổ lỗi cho ai đó

88
New cards

throw people a curve ball

đưa ra một tình huống bất ngờ

89
New cards

pull the rug out from people's feet

đột ngột làm gì bất ngờ khiến ai hụt hẫng

90
New cards

disintegrate

tan rã, suy yếu hoàn toàn

91
New cards

elevate

nâng lên, đưa lên vị trí cao hơn

92
New cards

alleviate

làm giảm bớt, dịu đi

93
New cards

propagate

lan truyền, nhân giống

94
New cards

malfunction

sự trục trặc, hỏng hóc

95
New cards

on the same boat

cùng hội cùng thuyền

96
New cards

on the same page

đồng quan điểm

97
New cards

on the same wavelength

có cùng tần số, suy nghĩ

98
New cards

cut from the same cloth

cùng một giuộc, bản chất

99
New cards

the vast majority of

phần lớn

100
New cards

raise eyebrows

gây ngạc nhiên, gây sốc