MRS. KIỀU ĐỀ 3: YÊN LẠC

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/72

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:38 PM on 6/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

73 Terms

1
New cards

with a view to doing sth

với mục đích làm gì

2
New cards

in (the) light of sth

bởi vì (=because of)

3
New cards

in/with regard to

liên quan đến

4
New cards

superficial

(a) vô tri, đùa cợt, cợt nhả (tính cách) // hời hợt, nông cạn

5
New cards

abundantly clear

(co) rất rõ ràng, rành mạch

6
New cards

speak out

(pv) lên tiếng

7
New cards

spell out

(pv) giải thích rõ ràng

8
New cards

nowhere near as + adj + as

còn lâu mới bằng, kém xa, không có cửa so với

Ex: I'm nowhere near as fluent in English as my classmates

9
New cards

gales of laughter

(co) tràng cười to

10
New cards

much as

(idiom) mặc dù = although

11
New cards

no matter (what/where)

12
New cards

tattered

(a) rách nát, tả tơi

13
New cards

it stands to reason (that)

(idiom) rõ ràng là

14
New cards

with flying colors

(idiom) xuất sắc, thành công mỹ mãn

15
New cards

on account of

= because of

16
New cards

well-adjusted

(a) có cách ứng xử, cảm xúc đúng mực

17
New cards

well-appointed

(a) đầy đủ tiện nghi

18
New cards

well-attended

(a) có nhiều người tham dự

19
New cards

well-disposed

(a) thân thiện, tích cực, giúp đỡ

20
New cards

widely predicted

(collocation) được dự đoán rộng rãi

21
New cards

check out

(pv) làm thủ tục ra khách sạn, trả phòng

22
New cards

bear out

(pv) xác nhận, chứng thực, củng cố

23
New cards

keep it at bay

(idiom) ngăn chặn ai/cái gì tiếp cận gần // ngăn chặn cái gì gây ra vấn đề

24
New cards

wash your hands of something

(idiom) từ bỏ, phủi bỏ trách nhiệm và không còn liên quan đến việc gì đó

25
New cards

take the plunge

(idiom) đưa ra quyết định sau khi suy nghĩ kĩ

26
New cards

get your lines/wires crossed

(idiom) hiểu lầm

27
New cards

in full swing

(idiom) ở trạng thái sôi nổi, náo nhiệt nhất

28
New cards

up in the air

(idiom) không chắc chắn (do có việc khác cần được quyết định trước)

29
New cards

in the red

(idiom) vung tiền hao phí, tiêu nhiều tiền hơn tiền thu nhập

30
New cards

under a cloud

(idiom) lâm vào hoàn cảnh thất thế, bị mất sự tin cậy (do làm việc xấu)

31
New cards

acquisitive

(a) hám lợi, thích trữ của

32
New cards

indebted

(a) mắc nợ, mang ơn (to sb for sth)

33
New cards

eminent

(a) nổi tiếng, được kính trọng và quan trọng

34
New cards

obscure

(a) không nổi tiếng, vô danh // mù mờ, khó hiểu

35
New cards

indicative

(a) tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị

36
New cards

explicit

(a) rõ ràng, chính xác

37
New cards

stand down

(pv) từ chức

38
New cards

prop up

(pv) hỗ trợ tài chính cho quốc gia, tổ chức để tiếp tục tồn tại // nâng, đỡ ai/cái gì lên bằng cách lót ở dưới

39
New cards

reliant

(a) phụ thuộc, dựa dẫm # self-reliant (tự chủ, tự lập)

40
New cards

conditioned

(a) phản ứng có điều kiện // khoẻ mạnh hơn do luyện tập

41
New cards

designate

(v) chỉ định, chọn lựa, bổ nhiệm

42
New cards

manifest

(v) biểu hiện, biểu lộ // (a) rõ ràng, hiển nhiên

43
New cards

pertain to something

(v) gắn liền với, thuộc về, nói đến

44
New cards

counterpart

(n) bên tương ứng, đối tác, người đồng cấp

45
New cards

accomplice

(n) đồng phạm

46
New cards

flourishing

(a) thịnh vượng, phát triển

47
New cards

engrossing

(a) hấp dẫn, cuốn hút

48
New cards

inherent

(a) cố hữu, vốn dĩ

49
New cards

misconceive

(v) quan niệm sai, nhận thức sai

50
New cards

ease

(v) làm dịu, giảm bớt // hành động nhẹ nhàng, cẩn trọng

51
New cards

abolish

(v) thủ tiêu, bãi bỏ

52
New cards

intersection

(n) giao lộ, ngã tư // giao nhau (toán học)

53
New cards

advocate

(v) ủng hộ // (n) người ủng hộ

54
New cards

bureaucratic

(a) có nhiều thủ tục hành chính

55
New cards

stagnate

(v) đình trệ, trì trệ

56
New cards

collision

(n) sự đụng xe, va chạm giao thông // sự xung đột

57
New cards

junction

(n) giao lộ, ngã (ba, tư)

58
New cards

intervention

(n) sự can thiệp để cải thiện một tình huống

59
New cards

implement

(v) thi hành, thực thi

60
New cards

segregate

(v) cách ly, phân biệt đối xử, cô lập

61
New cards

reticent

(a) trầm lặng, ít nói, dè dặt, kín đáo, cẩn trọng trong lời nói

62
New cards

ingrain

(v) ăn sâu, thấm nhuần, cắm rễ (không thể thay đổi)

63
New cards

framework

(n) khuôn khổ

64
New cards

bypass

(v) đi đường vòng, lách luật

65
New cards

impracticality

(n) sự không thiết thực, bất khả thi

66
New cards

pragmatic

(a) thực tế, thực dụng

67
New cards

surmount

(v) vượt qua, khắc phục

68
New cards

prevelant

(a) phổ biến, thịnh hành

69
New cards

consensus

(n) sự đồng lòng, nhất trí

70
New cards

rigid

(a) cứng nhắc (không thể thay đổi)

71
New cards

adherence

(n) sự tuân thủ

72
New cards

Gordian knot

(n) vấn đề phức tạp, vấn đề rắc rối

73
New cards

cut a Gordian knot

giải quyết triệt để vấn đề khó khăn