1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
with a view to doing sth
với mục đích làm gì
in (the) light of sth
bởi vì (=because of)
in/with regard to
liên quan đến
superficial
(a) vô tri, đùa cợt, cợt nhả (tính cách) // hời hợt, nông cạn
abundantly clear
(co) rất rõ ràng, rành mạch
speak out
(pv) lên tiếng
spell out
(pv) giải thích rõ ràng
nowhere near as + adj + as
còn lâu mới bằng, kém xa, không có cửa so với
Ex: I'm nowhere near as fluent in English as my classmates
gales of laughter
(co) tràng cười to
much as
(idiom) mặc dù = although
no matter (what/where)
tattered
(a) rách nát, tả tơi
it stands to reason (that)
(idiom) rõ ràng là
with flying colors
(idiom) xuất sắc, thành công mỹ mãn
on account of
= because of
well-adjusted
(a) có cách ứng xử, cảm xúc đúng mực
well-appointed
(a) đầy đủ tiện nghi
well-attended
(a) có nhiều người tham dự
well-disposed
(a) thân thiện, tích cực, giúp đỡ
widely predicted
(collocation) được dự đoán rộng rãi
check out
(pv) làm thủ tục ra khách sạn, trả phòng
bear out
(pv) xác nhận, chứng thực, củng cố
keep it at bay
(idiom) ngăn chặn ai/cái gì tiếp cận gần // ngăn chặn cái gì gây ra vấn đề
wash your hands of something
(idiom) từ bỏ, phủi bỏ trách nhiệm và không còn liên quan đến việc gì đó
take the plunge
(idiom) đưa ra quyết định sau khi suy nghĩ kĩ
get your lines/wires crossed
(idiom) hiểu lầm
in full swing
(idiom) ở trạng thái sôi nổi, náo nhiệt nhất
up in the air
(idiom) không chắc chắn (do có việc khác cần được quyết định trước)
in the red
(idiom) vung tiền hao phí, tiêu nhiều tiền hơn tiền thu nhập
under a cloud
(idiom) lâm vào hoàn cảnh thất thế, bị mất sự tin cậy (do làm việc xấu)
acquisitive
(a) hám lợi, thích trữ của
indebted
(a) mắc nợ, mang ơn (to sb for sth)
eminent
(a) nổi tiếng, được kính trọng và quan trọng
obscure
(a) không nổi tiếng, vô danh // mù mờ, khó hiểu
indicative
(a) tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị
explicit
(a) rõ ràng, chính xác
stand down
(pv) từ chức
prop up
(pv) hỗ trợ tài chính cho quốc gia, tổ chức để tiếp tục tồn tại // nâng, đỡ ai/cái gì lên bằng cách lót ở dưới
reliant
(a) phụ thuộc, dựa dẫm # self-reliant (tự chủ, tự lập)
conditioned
(a) phản ứng có điều kiện // khoẻ mạnh hơn do luyện tập
designate
(v) chỉ định, chọn lựa, bổ nhiệm
manifest
(v) biểu hiện, biểu lộ // (a) rõ ràng, hiển nhiên
pertain to something
(v) gắn liền với, thuộc về, nói đến
counterpart
(n) bên tương ứng, đối tác, người đồng cấp
accomplice
(n) đồng phạm
flourishing
(a) thịnh vượng, phát triển
engrossing
(a) hấp dẫn, cuốn hút
inherent
(a) cố hữu, vốn dĩ
misconceive
(v) quan niệm sai, nhận thức sai
ease
(v) làm dịu, giảm bớt // hành động nhẹ nhàng, cẩn trọng
abolish
(v) thủ tiêu, bãi bỏ
intersection
(n) giao lộ, ngã tư // giao nhau (toán học)
advocate
(v) ủng hộ // (n) người ủng hộ
bureaucratic
(a) có nhiều thủ tục hành chính
stagnate
(v) đình trệ, trì trệ
collision
(n) sự đụng xe, va chạm giao thông // sự xung đột
junction
(n) giao lộ, ngã (ba, tư)
intervention
(n) sự can thiệp để cải thiện một tình huống
implement
(v) thi hành, thực thi
segregate
(v) cách ly, phân biệt đối xử, cô lập
reticent
(a) trầm lặng, ít nói, dè dặt, kín đáo, cẩn trọng trong lời nói
ingrain
(v) ăn sâu, thấm nhuần, cắm rễ (không thể thay đổi)
framework
(n) khuôn khổ
bypass
(v) đi đường vòng, lách luật
impracticality
(n) sự không thiết thực, bất khả thi
pragmatic
(a) thực tế, thực dụng
surmount
(v) vượt qua, khắc phục
prevelant
(a) phổ biến, thịnh hành
consensus
(n) sự đồng lòng, nhất trí
rigid
(a) cứng nhắc (không thể thay đổi)
adherence
(n) sự tuân thủ
Gordian knot
(n) vấn đề phức tạp, vấn đề rắc rối
cut a Gordian knot
giải quyết triệt để vấn đề khó khăn