1/355
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Prevent (V)
Ngăn chặn, phòng ngừa, ngăn ngừa
Prevention (N)
Sự ngăn chặn, phòng ngừa, ngăn ngừa
Preventive (A)
Mang tính phòng ngừa, ngăn chặn, ngăn ngừa
Preventable (A)
Có thể ngăn chặn, phòng ngừa, ngăn ngừa được
hinder (V)
cản trở (gây khó khăn, làm chậm)
hinderance (n)
sự cản trở (gây khó khăn, làm chậm)/ trở ngại, chướng ngại vật
impede (V)
cản trở (gây khó khăn, làm chậm) (trang trọng)
impediment (N)
sự cản trở (gây khó khăn, làm chậm)/ trở ngại, chướng ngại vật (trang trọng)
impedimenta (N)
đồ đạc cồng kềnh (hành lý, thiết bị nặng nề gây cản trở)
forbid (V)
cấm đoán (người với người)
forbidden (A)
bị cấm đoán (người với người)
prohibit (V)
nghiêm cấm (luật lệ, quy định,…) (trang trọng)
prohibition (N)
sự nghiêm cấm, lệnh nghiêm cấm (luật lệ, quy định,…) (trang trọng)
prohibitive (A)
mang tính cao đến mức không thể chi trả, sử dụng được (đắt đỏ)
ban (V)
cấm (chính thức)
ban (N)
lệnh cấm, sự cấm (chính thức)
banned (A)
bị cấm (chính thức)
avoid (V)
tránh, né tránh
avoidance (N)
sự tránh, né tránh
avoidable (A)
có thể tránh, né tránh
unavoidable (A)
không có thể tránh, né tránh
dodge (V)
né nhanh, lách nhanh, tránh né (vật lí)
dodge (N)
hành động né nhanh, lách nhanh, tránh né (vật lí)/ cú né, cú lách
evade (V)
trốn tránh, lẩn tránh
evasion (N)
sự trốn tránh, lẩn tránh
evasive (A)
mang tính trốn tránh, lẩn tránh
elude (V)
tránh khỏi, né khỏi, trốn thoát (lọt khỏi tầm tay)
elusive (A)
khó nắm bắt
sidestep (v)
lảng tránh (câu hỏi, vấn đè, tính huống khó)
sidestepping (N)
sự lảng tránh (câu hỏi, vấn đè, tính huống khó)
Add (V)
Thêm vào, bổ sung thêm
Addition (N)
Sự thêm vào, sự bổ sung thêm
Additional (A)
mang tính Bổ sung
Additive (V)
Chất phụ gia
Delay (V)
Trì hoãn
Delay (N)
Sự trì hoãn
Postpone (V)
Hoãn lại
Postponement (N)
Sự hoãn lại
defer (V)
Hoãn lại (trang trọng)
deferment (N)
Sự hoãn lại (trang trọng) (dùng trong bối cảnh hành chính/quân sự)
deferral (N)
Sự hoãn lại (trang trọng) (dùng trong bối cảnhtài chính/học thuật)
procrastinate (V)
trì hoãn (vì lười; tiêu cực; nói về thói quen và tâm lý; không dùng chỉ sự kiện)
procrastination (N)
sự trì hoãn (vì lười; tiêu cực; nói về thói quen và tâm lý; không dùng chỉ sự kiện)
procrastinator (NG)
người hay trì hoãn (vì lười; tiêu cực; không dùng chỉ sự kiện)
Decorate (V)
Trang trí
Decoration (N)
Đồ trang trí/Sự trang trí
Decorator (NG)
Thợ trang trí
Decorative (A)
Mang tính trang trí
Defend (V)
phòng thủ (bảo vệ)
Defence (N)
Sự phòng thủ
Defender (NG)
Người bảo vệ (mang tính phòng thủ, chống lại tấn công)
Defensive (A)
Phòng thủ (tính từ)
protect (V)
bảo vệ
protection (N)
sự bảo vệ
protective (A)
mang tính bảo vệ, che chở
protector (NG)
Người bảo vệ
protected (A)
được bảo vệ
attack (V)
tấn công, công kích
attack (N)
cuộc tấn công, công kích
attacker (NG)
kẻ tấn công, người công kích
attacking (A)
mang tính tấn công, công kích
assault (V)
hành hung
assault (N)
sự hành hung
assaulter (NG)
kẻ hành hung
Vote (V)
bỏ phiếu
Vote (N)
Phiếu bầu
Voter (NG)
Cử tri
Voting (N)
Việc bỏ phiếu
Elect (V)
Bầu chọn
Election (N)
Cuộc bầu cử
Electorate (NG)
Cử tri đoàn
Appear (V)
Xuất hiện
Appearance (N)
Sự xuất hiện/Vẻ bề ngoài
Apparent (A)
Rõ ràng, hiển nhiên
Arise (V)
Phát sinh, nảy sinh (vấn đề)
Emerge (V)
Nổi lên, hiện ra, lộ ra (thường xuất hiện một cách tự nhiên, bất ngờ)
Emergence (N)
Sự xuất hiện, sự nổi lên (thường xuất hiện một cách tự nhiên, bất ngờ)
Emergent (A)
Mới nổi, đang hiện hữu (thường xuất hiện một cách tự nhiên, bất ngờ)
Disappear (V)
Biến mất
Disappearance (N)
Sự biến mất
Vanish (V)
Biến mất (đột ngột; infomal)
Vanishing (N)
Sự biến mất (đột ngột; infomal)
Fade (V)
Phai màu, mờ dần, yếu dần, nhạt dần
Faded (A)
đã phai màu, mờ dần, yếu dần, nhạt dần
Discolor (V)
Bạc màu, đổi màu, loang lổ
Discolored (A)
Bị bạc màu, đổi màu loang lổ
Inflate (V)
Bơm phồng, thổi phồng (khí bơm bóng)
Inflation (N)
Sự bơm phồng; Lạm phát (khí bơm bóng)
Inflatable (A)
Có thể bơm phồng (khí bơm bóng)
Blow (V)
Thổi
Blown (A)
Bị thổi bay, bị hỏng (cầu chì)
Protrude (V)
Nhô ra, lồi ra
Protrusion (N)
Phần nhô ra, sự nhô ra
Bulge (V)
Phồng lên, phình lên (không phải do hơi, khí mà do vậy gì làm cộm lên)
Bulge (N)
Chỗ phồng, chỗ phình lên (không phải do hơi, khí mà do vậy gì làm cộm lên)
Swell (V)
Sưng lên (vết thương,…)
Swelling (N)
Sự sưng tấy, chỗ sưng (vết thương,…)
Swollen (A)
Bị sưng (vết thương,…)
Puff (V)
Phồng lên, căng phồng (do hơi khí)
Puffy (A)
Sưng húp, phù, căng phồng (do hơi khí)