1/84
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
(động từ năng nguyện): có thể
会: (động từ năng nguyện): có thể
nói
说
tiếng Trung
汉语
(n): mẹ
妈妈
món ăn, thức ăn/rau.
菜
(tính từ): ngon
好吃
(phó từ): rất
很
(v): làm, làm ra.
做
(v): viết
写
Hán tự (chữ Hán)
汉字
(n): chữ
子
như nào (đại từ)
怎么
(v): đọc
读
Bạn có thể nói tiếng Trung được không?
你会说汉语吗?
Đồ ăn Trung Quốc ngon không?
中国菜好吃吗?
Đồ ăn Trung Quốc rất ngon
中国菜很好吃
Bạn có thể nấu món Trung Quốc không?
你会做中国菜吗?
Bạn viết chữ Hán được không?
你会写汉字吗?
Chữ Hán này viết như nào?
这个字怎么写?
Chữ Hán này tôi có thể đọc, không thể viết.
这个自我会读。 不会写。
mời, xin
请
hỏi (v)
问
hôm nay (n)
今天
ngày (n)
号: ngày (n)
tháng (n)
月
tuần, thứ (n)
星期
hôm qua (n)
昨天
ngày mai (n)
明天
đi, đi đến (v)
去
trường (n)
学校
nhìn, xem (v)
看
sách (n)
书
Xin hỏi hôm nay là ngày mai?
请问, 见天记号?
Ngày 1 tháng 9
今天9(九)月1(一)号
Hôm nay là thứ mấy? - Thứ
今天星期几?- 星期三
Hôm qua là ngày mấy tháng mấy? - Hôm nay là ngày 31 tháng 8
昨天是几月几号?- 昨天是八月三十一号,星期二
Ngày mai là thứ năm, ngày 2 tháng 9
明天是九月二号,星期四
Ngày mai là thứ bảy, bạn có đến trường không?
明天星期六, 你去学校吗?
Bạn đến trường để làm gì?
你去学校做什么?
muốn
想
(v) uống
喝
(v) tea
茶
eat (v)
吃
rice (n)
米饭
afternoon(n)
下午
shop/store(n)
商店
buy (v)
买
lượng từ- cái
个
ly/cốc
杯子
bao nhiêu (đt)
多少
(dt): tiền
钱
lượng- đồng (đơn vị tiền tệ)
快
(đt): kia đó
那
(đt) đây, này
这
Bạn muốn uống gì? - Tôi muốn uống
你想喝什么? - 我想喝茶
Bạn muốn ăn gì? Tôi muốn ăn cơm.
你想吃什么? - 我想吃米饭
下午你想做什么? - 下午我想去商店
Buổi chiều bạn muốn làm gì? - Mình muốn đến cửa hàng.
Bạn muốn mua gù vậy? - Mình muốn mua một cái ly.
你想买什么? - 我想买一个被子
Chào cô! Cái ly này bao nhiêu tiền? - 28 đồng
你好!这个杯子多少钱? - 28 快
Cái ly đó thì sao? - Ly đó 18 đồng.
那个杯子多少钱? - 那个杯子十八块钱。
(adj): small
小
cat
猫
stay
在
chỗ đó
哪儿
dog
狗
cái ghế- chair
椅子
under/below
下面
work/go to work
工作
con trai/son
儿子
bác sĩ
医生
on the top/above
上面
in front
前面
behind
后面
desk/ bàn
桌子
小猫在哪儿?- 小猫在哪儿。
con mèo ở đâu? con mèo ở đây.
小狗在哪儿? - 小狗在椅子下面
con chó ở đâu? con chó ở dưới cái ghế
你在哪儿工作?- 我在学校工作
Bạn làm việc ở đâu? Toi làm việc ở trường học.
你儿子在哪儿工作? 我儿子在医院工作, 他是医生.
con trai bạn làm việc ở đâu? con tri tô làm việc ở bệnh việc, nó là bác
你爸爸在家吗?- 不在家
ba bạn ở nhà đúng không? ông ấy không ở nhà.
他在哪儿呢?他在医院
Anh ấy ở đâu? Anh ấy ở bệnh viện.