(Q4) Bài 13: 请把护照和机票给我

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/78

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:34 AM on 5/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

79 Terms

1
New cards

国外

(n) nước ngoài

2
New cards

去国外出差

đi công tác nước ngoài

3
New cards

张国兴和夏花一起坐飞机去国外旅行

Trương Quốc Hưng & Hạ Hoa cùng ngồi máy bay đi nước ngoài du lịch

4
New cards

乘 (车,飞机)

(v) đi, ngồi, đón

5
New cards

这是第一次我乘飞机

đây là lần đầu tiên tôi đi máy báy

6
New cards

乘客

(n) hành khách (đi xe)

7
New cards

各位乘客大家好,欢迎乘坐本班列车

chào mừng quý khách lên chuyến bay này

8
New cards

列车

(n) tàu, chuyến tàu

9
New cards

登机

(v) làm thủ tục lên máy bay

10
New cards

欢迎各位乘客登机

chào mừng quý khách làm thủ tục lên máy bay

11
New cards

办理

(v) làm, giải quyết

12
New cards
<p>手续</p>

手续

(n) thủ tục

<p>(n) thủ tục</p>
13
New cards

我的出国手续已办理好了

thủ tục xuất ngoại của tôi đã làm xong rồi

14
New cards

妈妈带我到学校办理入学手续

mẹ đưa tôi đến trường làm thủ tục nhập học

15
New cards

托运

(v) ký gửi

16
New cards

把行李托运了

đem hành lý ký gửi

17
New cards

飞机行李托运不能带哪些东西?

ký gửi hành lý máy bay không được mang những gì?

18
New cards
<p>随身行李</p>

随身行李

(n) hành lý xách tay

<p>(n) hành lý xách tay</p>
19
New cards
<p>机票</p>

机票

(n) vé máy bay

<p>(n) vé máy bay</p>
20
New cards
<p>邮票</p>

邮票

(n) tem phiếu

<p>(n) tem phiếu</p>
21
New cards
<p>电影票</p>

电影票

(n) vé xem phim

<p>(n) vé xem phim</p>
22
New cards

车票

(n) vé xe

23
New cards
<p>登机牌</p>

登机牌

(n) boarding pass

<p>(n) boarding pass</p>
24
New cards

通过

(v) thông qua, đi qua

25
New cards

王英通过安全检查们以后

sau khi Vương Anh đi qua cửa kiếm tra an toàn

26
New cards

安全

(a) an toàn

27
New cards

这件事要通过加长的同意

việc này phải thông qua sự đồng ý của PH

28
New cards

通过谁的帮助/介绍/分享

thông qua sự giúp đỡ/ giới thiệu/ chia sẻ của ai đó

29
New cards

响声

(n) tiếng vang, tiếng động

30
New cards

发出响声

phát ra âm thanh, tiếng động (đột ngột, bất ngờ hơn)

31
New cards

发出声音

phát ra âm thanh, tiếng động

32
New cards

(v) chứa, đựng

giả vờ

33
New cards

你口袋里装的是什么?

trong túi cậu đựng cái gì?

34
New cards

化装

hóa trang

35
New cards

继续

(v) tiếp tục

36
New cards

继续装看你装到什么时候

m cứ tiếp tục giả vờ đi, xem m giả vờ đến bao h

37
New cards
<p>硬币</p>

硬币

(n) tiền xu

<p>(n) tiền xu</p>
38
New cards
<p>纸币</p>

纸币

(n) tiền giấy

<p>(n) tiền giấy</p>
39
New cards
<p>纸钱</p>

纸钱

(n) tiền vàng mã

<p>(n) tiền vàng mã</p>
40
New cards

(v) móc, đào, lấy ra

41
New cards
<p>葡萄</p>

葡萄

(n) quả nho

<p>(n) quả nho</p>
42
New cards

淘汰

(v) đào thải

43
New cards

请把口袋里的东西都掏出来

mời bỏ hết các thứ trong túi ra

44
New cards

口袋里掏不出一千块钱

trong túi không có nổi 1K tệ

45
New cards

画报

(n) họa báo

46
New cards
<p>越南画报</p>

越南画报

báo ảnh VN

<p>báo ảnh VN</p>
47
New cards
<p>暗</p>

(a) tối (ám)

<p>(a) tối (ám)</p>
48
New cards

这里边有点暗

trong này có chút tối

49
New cards

你把灯打开

cậu bật đèn lên đi

50
New cards
<p>开关</p>

开关

(n) công tắc

<p>(n) công tắc</p>
51
New cards

开关在哪儿?

công tắc ở đâu?

52
New cards

在座位的扶手上

ở trên chỗ dựa của ghế

53
New cards
<p>扶手</p>

扶手

(n) tay dựa, lang can

<p>(n) tay dựa, lang can</p>
54
New cards
<p>扶梯</p>

扶梯

(n) thang cuốn

<p>(n) thang cuốn</p>
55
New cards
<p>空姐</p>

空姐

(n) TVHK nữ

<p>(n) TVHK nữ</p>
56
New cards
<p>空少</p>

空少

(n) TVHK nam

<p>(n) TVHK nam</p>
57
New cards
<p>起飞</p>

起飞

(v) cất cánh

<p>(v) cất cánh</p>
58
New cards
<p>降落</p>

降落

(v) hạ cánh

<p>(v) hạ cánh</p>
59
New cards

飞机就要起飞了,请各位乘客办理登机手续

máy bay sắp cất cánh, mời quý khách làm thủ tục lên máy bay

60
New cards

飞机降落以后,我们就打的回酒店

sau khi máy bay hạ cánh, chúng tôi liền gọi taxi về khách sạn

61
New cards

(v) thắt, buộc, cài, đeo

62
New cards

(n) khoa, hệ thống

63
New cards
<p>系好安全带</p>

系好安全带

thắt dây an toàn cẩn thận

<p>thắt dây an toàn cẩn thận</p>
64
New cards

中文系

khoa tiếng trung

65
New cards

我在河内大学读中文系

tôi học khoa tiếng trung ở ĐHHN

66
New cards

(v) cắm

67
New cards
<p>插头</p>

插头

chân cắm

<p>chân cắm</p>
68
New cards
<p>插座</p>

插座

ổ cắm

<p>ổ cắm</p>
69
New cards

插进去

cắm vào

70
New cards

(v) nhổ, rút

71
New cards

(a) nguội, lạnh

72
New cards
<p>凉快</p>

凉快

(a) mát mẻ

<p>(a) mát mẻ</p>
73
New cards
<p>凉鞋</p>

凉鞋

(n) sandal

<p>(n) sandal</p>
74
New cards

我的心凉了

trái tim đã nguội lạnh rồi

75
New cards

快吃吧,饭都凉了

mau ăn đi, cơm nguội hết rồi

76
New cards
<p>小心</p>

小心

cẩn thận

<p>cẩn thận</p>
77
New cards

小伙子,说话小心点

thằng nhóc kia, nói năng cho cẩn thận chút

78
New cards
<p>洒</p>

(v) rơi, vãi (nước)

<p>(v) rơi, vãi (nước)</p>
79
New cards

咖啡全洒了

cafe rơi tung tóe hết cả