1/78
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
国外
(n) nước ngoài
去国外出差
đi công tác nước ngoài
张国兴和夏花一起坐飞机去国外旅行
Trương Quốc Hưng & Hạ Hoa cùng ngồi máy bay đi nước ngoài du lịch
乘 (车,飞机)
(v) đi, ngồi, đón
这是第一次我乘飞机
đây là lần đầu tiên tôi đi máy báy
乘客
(n) hành khách (đi xe)
各位乘客大家好,欢迎乘坐本班列车
chào mừng quý khách lên chuyến bay này
列车
(n) tàu, chuyến tàu
登机
(v) làm thủ tục lên máy bay
欢迎各位乘客登机
chào mừng quý khách làm thủ tục lên máy bay
办理
(v) làm, giải quyết

手续
(n) thủ tục

我的出国手续已办理好了
thủ tục xuất ngoại của tôi đã làm xong rồi
妈妈带我到学校办理入学手续
mẹ đưa tôi đến trường làm thủ tục nhập học
托运
(v) ký gửi
把行李托运了
đem hành lý ký gửi
飞机行李托运不能带哪些东西?
ký gửi hành lý máy bay không được mang những gì?

随身行李
(n) hành lý xách tay


机票
(n) vé máy bay


邮票
(n) tem phiếu


电影票
(n) vé xem phim

车票
(n) vé xe

登机牌
(n) boarding pass

通过
(v) thông qua, đi qua
王英通过安全检查们以后
sau khi Vương Anh đi qua cửa kiếm tra an toàn
安全
(a) an toàn
这件事要通过加长的同意
việc này phải thông qua sự đồng ý của PH
通过谁的帮助/介绍/分享
thông qua sự giúp đỡ/ giới thiệu/ chia sẻ của ai đó
响声
(n) tiếng vang, tiếng động
发出响声
phát ra âm thanh, tiếng động (đột ngột, bất ngờ hơn)
发出声音
phát ra âm thanh, tiếng động
装
(v) chứa, đựng
giả vờ
你口袋里装的是什么?
trong túi cậu đựng cái gì?
化装
hóa trang
继续
(v) tiếp tục
继续装看你装到什么时候
m cứ tiếp tục giả vờ đi, xem m giả vờ đến bao h

硬币
(n) tiền xu


纸币
(n) tiền giấy


纸钱
(n) tiền vàng mã

掏
(v) móc, đào, lấy ra

葡萄
(n) quả nho

淘汰
(v) đào thải
请把口袋里的东西都掏出来
mời bỏ hết các thứ trong túi ra
口袋里掏不出一千块钱
trong túi không có nổi 1K tệ
画报
(n) họa báo

越南画报
báo ảnh VN


暗
(a) tối (ám)

这里边有点暗
trong này có chút tối
你把灯打开
cậu bật đèn lên đi

开关
(n) công tắc

开关在哪儿?
công tắc ở đâu?
在座位的扶手上
ở trên chỗ dựa của ghế

扶手
(n) tay dựa, lang can


扶梯
(n) thang cuốn


空姐
(n) TVHK nữ


空少
(n) TVHK nam


起飞
(v) cất cánh


降落
(v) hạ cánh

飞机就要起飞了,请各位乘客办理登机手续
máy bay sắp cất cánh, mời quý khách làm thủ tục lên máy bay
飞机降落以后,我们就打的回酒店
sau khi máy bay hạ cánh, chúng tôi liền gọi taxi về khách sạn
系
(v) thắt, buộc, cài, đeo
系
(n) khoa, hệ thống

系好安全带
thắt dây an toàn cẩn thận

中文系
khoa tiếng trung
我在河内大学读中文系
tôi học khoa tiếng trung ở ĐHHN
插
(v) cắm

插头
chân cắm


插座
ổ cắm

插进去
cắm vào
拔
(v) nhổ, rút
凉
(a) nguội, lạnh

凉快
(a) mát mẻ


凉鞋
(n) sandal

我的心凉了
trái tim đã nguội lạnh rồi
快吃吧,饭都凉了
mau ăn đi, cơm nguội hết rồi

小心
cẩn thận

小伙子,说话小心点
thằng nhóc kia, nói năng cho cẩn thận chút

洒
(v) rơi, vãi (nước)

咖啡全洒了
cafe rơi tung tóe hết cả