1/16
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
领先
lǐngxiān
dẫn đầu; đi đầu; dẫn bước; tiên phong; vượt lên đầu; dẫn trước
她在考试中领先。
tā zài kǎoshì zhōng lǐngxiān.
Cô ấy dẫn đầu trong kỳ thi.
实盘
shí pán
giá thật; giá thực tế; giá cố định
厂家
chǎngjiā
xưởng; công xưởng; nhà máy
协议
xiéyì
thỏa thuận
优惠
yōuhuì
ưu đãi; giảm giá
告吹
gàochuī
thất bại; không thành công; bị phá sản
生产成本
giá thành sản xuất
利于
lìyú
lợi cho; tốt cho; có lợi cho; có lợi đối với
早睡利于精神状态
zǎo shuì lìyú jīngshén zhuàngtài.
Đi ngủ sớm có lợi cho trạng thái tinh thần.
还盘
huán pán
trả giá; phản hồi giá
货比三家
huò bǐ sānjiā
tham khảo giá; so sánh mua sắm; so sánh giá cả
综合
zōnghé
tổng hợp; hệ thống lại
品种
pǐnzhǒng
loại; chủng loại
超市里有很多品种的水果。
chāoshì lǐ yǒu hěnduō pǐnzhǒng de shuǐguǒ.
Trong siêu thị có nhiều loại trái cây.
我们生产品种又多,质量又好
售后服务
shòuhòu fúwù
dịch vụ hậu mãi
交换
jiāohuàn
trao đổi; đổi; giao hoán; hoán dịch
交换意见
互惠
hùhuì
只有两方互惠,合作才长久。
zhǐyǒu liǎng fāng hùhuì, hézuò cái chángjiǔ.
Hai bên cùng có lợi thì hợp tác lâu dài.
立场
lìchǎng
lập trường; quan điểm
他们的立场很明确。
tāmen de lìchǎng hěn míngquè.
Lập trường của họ rất rõ ràng.
说明立场
说实话
shuō shíhuà
nói thật; thú thật; thật ra thì