tiếng trung thương mại bài we accept your order

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/16

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:45 AM on 5/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

17 Terms

1
New cards

领先

lǐngxiān

dẫn đầu; đi đầu; dẫn bước; tiên phong; vượt lên đầu; dẫn trước

她在考试中领先。

tā zài kǎoshì zhōng lǐngxiān.

Cô ấy dẫn đầu trong kỳ thi.

2
New cards

实盘

shí pán

giá thật; giá thực tế; giá cố định

3
New cards

厂家

chǎngjiā

xưởng; công xưởng; nhà máy

4
New cards

协议

xiéyì

thỏa thuận

5
New cards

优惠

yōuhuì

ưu đãi; giảm giá

6
New cards

告吹

gàochuī

thất bại; không thành công; bị phá sản

7
New cards

生产成本

giá thành sản xuất

8
New cards

利于

lìyú

lợi cho; tốt cho; có lợi cho; có lợi đối với

早睡利于精神状态

zǎo shuì lìyú jīngshén zhuàngtài.

Đi ngủ sớm có lợi cho trạng thái tinh thần.

9
New cards

还盘

huán pán

trả giá; phản hồi giá

10
New cards

货比三家

huò bǐ sānjiā

tham khảo giá; so sánh mua sắm; so sánh giá cả

11
New cards

综合

zōnghé
tổng hợp; hệ thống lại

12
New cards

品种

pǐnzhǒng

loại; chủng loại

超市里有很多品种的水果。

chāoshì lǐ yǒu hěnduō pǐnzhǒng de shuǐguǒ.

Trong siêu thị có nhiều loại trái cây.

我们生产品种又多,质量又好

13
New cards

售后服务

shòuhòu fúwù

dịch vụ hậu mãi

14
New cards

交换

jiāohuàn

trao đổi; đổi; giao hoán; hoán dịch

交换意见

15
New cards

互惠

hùhuì

只有两方互惠,合作才长久。

zhǐyǒu liǎng fāng hùhuì, hézuò cái chángjiǔ.

Hai bên cùng có lợi thì hợp tác lâu dài.

16
New cards

立场

lìchǎng

lập trường; quan điểm

他们的立场很明确。

tāmen de lìchǎng hěn míngquè.

Lập trường của họ rất rõ ràng.

说明立场

17
New cards

说实话

shuō shíhuà

nói thật; thú thật; thật ra thì