pre 19

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/98

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:00 PM on 4/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

99 Terms

1
New cards

pressed for money

thiếu tiền, khan tiền

2
New cards

by the same token

theo lẽ đó, tương tự như vậy

3
New cards

envious of

ghen tị với

4
New cards

laid off

bị sa thải

5
New cards

drop off

ngủ thiếp đi, ngủ gật

6
New cards

talent for

tài năng về

7
New cards

apprise sb of sth

thông báo cho ai về điều gì

8
New cards

crease up

cười ngặt nghẽo, cười lăn ra

9
New cards

sit around

ngồi không, lười biếng không làm gì

10
New cards

scrape through

vượt qua với điểm sát mức

11
New cards

get up to

làm gì đó

12
New cards

called away

bị gọi đi nơi khác

13
New cards

fixation on/with

ám ảnh với

14
New cards

go about

bắt tay vào, tiến hành

15
New cards

move off

khởi hành, rời đi

16
New cards

propose a toast to

nâng ly chúc mừng

17
New cards

account to sb

báo cáo, giải trình với ai

18
New cards

bring in

mang lại, kiếm được

19
New cards

exception to

ngoại lệ cho

20
New cards

in the spirit of

trong tinh thần của

21
New cards

make a beeline for

lao thẳng đến, đi thẳng đến

22
New cards

apprehensive about

lo lắng về

23
New cards

economize on

tiết kiệm về

24
New cards

by all accounts

theo mọi nguồn tin, theo mọi người

25
New cards

at odds with

mâu thuẫn với, bất đồng với

26
New cards

grievance against

khiếu nại, bất bình với

27
New cards

fold up

đóng cửa, phá sản

28
New cards

cut in

ngắt lời, chen vào

29
New cards

draw out

kéo dài

30
New cards

go through

tiêu hết, dùng hết

31
New cards

carried away

bị cuốn hút quá mức

32
New cards

wipe out

phá hủy hoàn toàn, tiêu diệt

33
New cards

indigenous to

bản địa của

34
New cards

bear witness to

làm chứng, là bằng chứng về

35
New cards

prior to

trước

36
New cards

crop up

nảy sinh bất ngờ

37
New cards

talk down to

nói chuyện trịch thượng, coi thường

38
New cards

beyond remedy

không thể cứu vãn, không thể sửa chữa

39
New cards

run down

nói xấu, chỉ trích ai

40
New cards

stand up to

chịu đựng được, chống lại

41
New cards

work up an appetite

kích thích sự thèm ăn

42
New cards

pull through

vượt qua cơn bệnh, hồi phục

43
New cards

break down

phân hủy; hỏng hóc

44
New cards

released on bail

được thả có bảo lãnh

45
New cards

fall behind

tụt hậu, chậm trễ

46
New cards

hold with

đồng ý, ủng hộ

47
New cards

tick off

làm ai tức giận

48
New cards

bear out

xác nhận, chứng minh

49
New cards

make for

hướng về, đi về phía

50
New cards

in the sticks

ở vùng hẻo lánh

51
New cards

shine through

toát lên, hiện rõ

52
New cards

take on

đảm nhận

53
New cards

get sth through to sb

làm ai hiểu điều gì

54
New cards

fall for

mắc bẫy, bị lừa

55
New cards

shy away from

né tránh

56
New cards

die out

tuyệt chủng, biến mất

57
New cards

come up with

nghĩ ra, đưa ra

58
New cards

bring in

ban hành, đưa vào áp dụng

59
New cards

hinge on

phụ thuộc vào

60
New cards

allow for

tính đến, dự tính

61
New cards

run up against

gặp phải trở ngại, vấp phải

62
New cards

mixed up in

dính líu vào

63
New cards

make up for

bù đắp cho

64
New cards

walk off with

giành được

65
New cards

face up to

đối mặt với

66
New cards

stay away from

tránh xa

67
New cards

check up on

kiểm tra, theo dõi

68
New cards

watch out for

cảnh giác với, chú ý

69
New cards

stay out of

tránh xa, không dính vào

70
New cards

get on to

chuyển sang

71
New cards

on the off-chance

với hy vọng mong manh

72
New cards

act on

hành động theo, thực hiện theo

73
New cards

under one's breath

lầm bầm trong miệng

74
New cards

walk over sb

chà đạp, bắt nạt ai

75
New cards

hear out

lắng nghe đến hết

76
New cards

beaver away

làm việc cần mẫn

77
New cards

shrug off

phớt lờ, không để tâm

78
New cards

pull sb up

cảnh tỉnh, làm ai bừng tỉnh

79
New cards

wear down

bào mòn ý chí, làm kiệt sức

80
New cards

string along

để ai tiếp tục tin tưởng

81
New cards

under oath

trong trạng thái tuyên thệ

82
New cards

wear on

(thời gian) dần trôi qua

83
New cards

in name only

trên danh nghĩa mà thôi

84
New cards

take to one's heels

bỏ chạy, tháo chạy

85
New cards

draw on

dựa vào, tận dụng

86
New cards

pin down

ràng buộc, xác định rõ

87
New cards

mull over

suy ngẫm, cân nhắc

88
New cards

bring up

đề cập đến

89
New cards

come under fire

bị chỉ trích, bị tấn công

90
New cards

act on

thực hiện theo

91
New cards

fire away

cứ tự nhiên hỏi!

92
New cards

licensed for

được cấp phép cho

93
New cards

on tenterhooks

hồi hộp, lo lắng

94
New cards

a blot on the landscape

vật/điều làm xấu đi khung cảnh

95
New cards

laze around

lười biếng, nằm ươn

96
New cards

out of focus

không rõ nét, bị mờ

97
New cards

meet up

gặp gỡ, hẹn gặp

98
New cards

come under fire

bị chỉ trích, bị công kích

99
New cards

plod on

tiếp tục một cách kiên trì, lê bước