1/362
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Đặc điểm cấu tạo của biểu mô:
1.Các TB BM thường —, tạo thành lớp và tựa trên màng đáy, ngăn cách với —.
đứng sát nhau - mô liên kết
đặc điểm cấu tạo biểu mô:
2. Biểu mô có tính __
phân cực
đặc điểm cấu tạo biểu mô:
3. Các TB BM liên kết với nhau __ nhờ các hình thức liên kết phong phú
rất chặt
đặc điểm cấu tạo biểu mô:
4. Trong biểu mô không có __
mạch máu
đặc điểm cấu tạo biểu mô
5. Phần lớn có khả năng tái tạo mạnh (đặc biệt là __).
biểu mô phủ
phân loại biểu mô dựa vào hình dáng?
Biểu mô lát
Biểu mô trụ
Biểu mô vuông
phân loại BM phủ dựa vào số hàng TB?
Biểu mô đơn
Biểu mô tầng
BM tuyến phân loại
tuyến nội tiết
tuyến ngoại tiết
tuyến ngoại tiết: Chất tiết đổ vào các __ hoặc đổ lên bề mặt của da
khoang thiên nhiên
cấu tạo tuyến ngoại tiết?
TB chế tiết
ống bài xuất
phân loại tuyến ngoại tiết?
tuyến ống
tuyến túi
tuyến ống túi
đặc điểm tuyến ống của tuyến ngoại tiết: Phần chế tiết & phần bài xuất tạo thành__
ống
phân loại tuyến ống của tuyến ngoại tiết?
ống đơn thẳng
ống đơn cong queo
ống chia nhánh thẳng
ống chia nhánh cong queo
cho VD tuyến ống đơn thẳng
tuyến Lieberkuhn
cho VD tuyến ống đơn cong queo
tuyến mồ hôi
cho VD tuyến ống chia nhánh thẳng
tuyến đáy vị
tuyến ống chia nhánh cong queo có ở đâu
môn vị
đặc điểm tuyến túi của tuyến ngoại tiết: Phần chế tiết phình ra tạo thành —, phần bài xuất tạo thành —
nang tuyến - ống
phân loại tuyến túi của tuyến ngoại tiết
tuyến túi đơn
tuyến túi phức tạp
cho VD tuyến túi đơn
tuyến bã
cho VD tuyến túi phức tạp
tuyến vú
tuyến nước bọt
đặc điểm tuyến ống túi của tuyến ngoại tiết: Là tuyến ống nhưng thành ống có nhiều__
túi phình
cho VD tuyến ống túi
tuyến tiền liệt
đặc điểm chung tuyến nội tiết: Tiết ra các __ và ngấm vào máu
chất đặc hiệu (Hormon)
cấu tạo tuyến nội tiết?
TB chế tiết
mao mạch
phân loại tuyến nội tiết
tuyến túi
tuyến lưới
tuyến tản mác
cho VD tuyến túi của tuyến nội tiết
tuyến giáp
cho VD tuyến lưới
tuyến thượng thận và cận giáp
cho VD tuyến tản mác
tuyến kẻ
kể tên các kiểu chế tiết
kiểu toàn vẹn
kiểu bán hủy
kiểu toàn hủy
kiểu chế tiết của tuyến nội tiết
toàn vẹn
kiểu chế tiết của tuyến ngoại tiết
toàn vẹn
bán hủy
toàn hủy
cho VD tuyến ngoại tiết kiểu chế tiết toàn vẹn
tuyến tụy
tuyến nước bọt
cho VD tuyến ngoại tiết kiểu chế tiết bán hủy
tuyến vú
cho VD tuyến ngoại tiết kiểu chế tiết toàn hủy
tuyến bã
có mấy pha chế tiết?
4
chức năng hạch bạch huyết
tạo lympho bào, bảo vệ & dự trữ bạch huyết
cấu tạo hạch bạch huyết?
TP chống đỡ
vỏ xơ
vách xơ
dây xơ
nhu mô
vùng vỏ
vùng cận vỏ
vùng tủy
vùng vỏ của hạch bạch huyết có cấu trúc gì?
nang bạch huyết
xoang dưới vỏ
xoang quanh nang
nang BH không có trung tâm sinh sản gọi là
nang sơ cấp
nang BH có trung tâm sinh sản gọi là
nang thứ cấp
vùng tủy của hạch gồm cấu trúc?
dây tủy
xoang tủy
đường đi bạch huyết
BH quản đến => xoang dưới vỏ => xoang quanh nang => xoang tủy => BH quản ra
xoang tủy là dạng mao mạch gì
mao mạch kiểu xoang
chức năng bảo vệ của hạch được thực hiện bằng cách?
thực bào
đâu là cơ quan lympho lớn nhất trong cơ thể
lách
cấu trúc của lách
mô chống đỡ
vỏ xơ
vách xơ
dây xơ
nhu mô
tủy trắng
tủy đỏ
khác biệt ở vách xơ giữa hạch và lách?
vách xơ của lách chứa mạch máu
tủy đỏ có các cấu trúc nào?
dây billroth
xoang TM
xoang TM ở tủy đỏ là dạng mao mạch gì?
mao mạch kiểu xoang
trong hệ thống tuần hoàn kín của lách, máu từ ĐM bút lông đổ vào?
xoang TM
trong hệ thống tuần hoàn hở của lách, máu từ ĐM bút lông đổ vào?
dây billroth
CQ tạo huyết & MD trung ương gồm?
tủy xương
thymus
CQ tạo huyết & MD ngoại vi gồm?
hạch, lách, BH
MLK chính thức có mấy loại tế bào
9 loại
TB trung mô còn có tên khác là?
TB đa năng
TB trung mô có nhiều ở đâu?
phôi thai
chức năng của TB trung mô?
tạo nguyên bào sợi, TB mỡ TB sụn, TB xương, chu bào
đâu là TB liên kết có ở khắp nơi trong MLK?
nguyên bào sợi, TB sợi
TB liên kết nào ít biệt hóa?
nguyên bào sợi
TB liên kết nào di động yếu?
nguyên bào sợi
tương bào
TB liên kết nào di động mạnh?
đại thực bào
chức năng nguyên bào sợi?
tổng hợp GAG
tạo TB sợi
tham gia quá trình tái tạo
TB sợi có nhiều ở?
gân, cơ, màng bao xơ nhiều cơ quan
TB liên kết nào là cơ sở cấu tạo của vết sẹo?
TB sợi
đại thực bào có tên gọi khác là?
mô bào
đại thực bào có ở đâu?
CQ MD, nơi nhiều mạch, vùng viêm
nguồn gốc đại thực bào?
mono bào
khi nào đại thực bào có nhiều nhân?
hủy cốt bào
đại thực bào trong lao
TB liên kết nào có nhiều ở CQ BH, ổ viêm?
tương bào
tương bào được biệt hóa từ?
lympho bào B
chức năng tương bào?
tổng hợp kháng thể
chức năng masto bào?
điều hòa nội môi
kiểm soát kích thước, tính thấm thành mạch
TB nội mô có ở?
mặt trong của mạch
chức năng TB nội mô?
hàng rào sinh học
trao đổi chất, khí giữa máu-mô
chu bào khi biệt hóa tạo thành?
tb sợi, tb cơ trơn
nguồn gốc TB mỡ
TB trung mô
chức năng TB sắc tố?
tổng hợp sắc tố melanin
nguồn gốc mô cơ
trung bì phôi
đĩa I — màu, đĩa A — màu
sáng - tối
ở giữa đĩa A có vạch __
H
giữa vạch H có vạch __
M
giữa đĩa I có vạch __
Z
giới hạn 2 vạch Z là __
sarcomere
sarcomere còn gọi là?
lồng krausse
đơn vị co cơ của cơ vân là?
sarcomere
sarcomere được tạo bởi?
actin (mảnh)
myosin (dày)
siêu sợi myosin có chiều dài bằng chiều dài của __
đĩa A
khi co hay duỗi cơ vân thì sarcomere thay đổi ntn?
đĩa I và vạch H thay đổi
đĩa A không đổi
Khi co cơ thì tơ Actin trượt lên tơ Myosin và__ vào bên trong, khi giãn cơ thì ngược lại.
lồng sâu
cơ tim có ở đâu?
tim
TM phổi
TMC dưới
loại cơ nào có siêu sợi actin và myosin nhưng không tạo thành sarcomere
cơ trơn
mô sụn là 1 loại MLK, không chứa __.
mạch máu và TK riêng
kể tên các kiểu sinh sản của TB sụn
kiểu đắp thêm
kiểu vòng
kiểu trục
TB sụn phân chia nhiều lần với mặt phẳng phân chia __ => 01 nhóm TB sụn cùng nguồn xếp theo kiểu vòng
khác nhau
TB sụn phân chia nhiều lần với mặt phẳng phân chia __ => một nhóm TB sụn cùng nguồn xếp theo hàng dọc
giống nhau
TB mô xương gồm?
cốt bào
hủy cốt bào
tạo cốt bào
cấu tạo mô học của da?
biểu bì (BM lát tầng sừng hóa)
chân bì
nhú chân bì
chân bì thật sự
hạ bì
các lớp của BM lát tầng sừng hóa?
lớp sừng
lớp bóng
lớp hạt
lớp gai
lớp đáy
tiểu thể TK meissner có ở đâu?
nhú chân bì