MÔ PHÔI TVU

5.0(4)
Studied by 35 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/362

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:02 AM on 5/16/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

363 Terms

1
New cards

Đặc điểm cấu tạo của biểu mô:
1.Các TB BM thường —, tạo thành lớp và tựa trên màng đáy, ngăn cách với —.

đứng sát nhau - mô liên kết

2
New cards

đặc điểm cấu tạo biểu mô:

2. Biểu mô có tính __

phân cực

3
New cards

đặc điểm cấu tạo biểu mô:

3. Các TB BM liên kết với nhau __ nhờ các hình thức liên kết phong phú

rất chặt

4
New cards

đặc điểm cấu tạo biểu mô:
4. Trong biểu mô không có __

mạch máu

5
New cards

đặc điểm cấu tạo biểu mô

5. Phần lớn có khả năng tái tạo mạnh (đặc biệt là __).

biểu mô phủ

6
New cards

phân loại biểu mô dựa vào hình dáng?

Biểu mô lát

Biểu mô trụ

Biểu mô vuông

7
New cards

phân loại BM phủ dựa vào số hàng TB?

Biểu mô đơn

Biểu mô tầng

8
New cards

BM tuyến phân loại

tuyến nội tiết

tuyến ngoại tiết

9
New cards

tuyến ngoại tiết: Chất tiết đổ vào các __ hoặc đổ lên bề mặt của da

khoang thiên nhiên

10
New cards

cấu tạo tuyến ngoại tiết?

  1. TB chế tiết

  2. ống bài xuất

11
New cards

phân loại tuyến ngoại tiết?

  1. tuyến ống

  2. tuyến túi

  3. tuyến ống túi

12
New cards

đặc điểm tuyến ống của tuyến ngoại tiết: Phần chế tiết & phần bài xuất tạo thành__

ống

13
New cards

phân loại tuyến ống của tuyến ngoại tiết?

  1. ống đơn thẳng

  2. ống đơn cong queo

  3. ống chia nhánh thẳng

  4. ống chia nhánh cong queo

14
New cards

cho VD tuyến ống đơn thẳng

tuyến Lieberkuhn

15
New cards

cho VD tuyến ống đơn cong queo

tuyến mồ hôi

16
New cards

cho VD tuyến ống chia nhánh thẳng

tuyến đáy vị

17
New cards

tuyến ống chia nhánh cong queo có ở đâu

môn vị

18
New cards

đặc điểm tuyến túi của tuyến ngoại tiết: Phần chế tiết phình ra tạo thành —, phần bài xuất tạo thành —

nang tuyến - ống

19
New cards

phân loại tuyến túi của tuyến ngoại tiết

  1. tuyến túi đơn

  2. tuyến túi phức tạp

20
New cards

cho VD tuyến túi đơn

tuyến bã

21
New cards

cho VD tuyến túi phức tạp

  1. tuyến vú

  2. tuyến nước bọt

22
New cards

đặc điểm tuyến ống túi của tuyến ngoại tiết: Là tuyến ống nhưng thành ống có nhiều__

túi phình

23
New cards

cho VD tuyến ống túi

tuyến tiền liệt

24
New cards

đặc điểm chung tuyến nội tiết: Tiết ra các __ và ngấm vào máu

chất đặc hiệu (Hormon)

25
New cards

cấu tạo tuyến nội tiết?

  1. TB chế tiết

  2. mao mạch

26
New cards

phân loại tuyến nội tiết

  1. tuyến túi

  2. tuyến lưới

  3. tuyến tản mác

27
New cards

cho VD tuyến túi của tuyến nội tiết

tuyến giáp

28
New cards

cho VD tuyến lưới

tuyến thượng thận và cận giáp

29
New cards

cho VD tuyến tản mác

tuyến kẻ

30
New cards

kể tên các kiểu chế tiết

  1. kiểu toàn vẹn

  2. kiểu bán hủy

  3. kiểu toàn hủy

31
New cards

kiểu chế tiết của tuyến nội tiết

toàn vẹn

32
New cards

kiểu chế tiết của tuyến ngoại tiết

  1. toàn vẹn

  2. bán hủy

  3. toàn hủy

33
New cards

cho VD tuyến ngoại tiết kiểu chế tiết toàn vẹn

  1. tuyến tụy

  2. tuyến nước bọt

34
New cards

cho VD tuyến ngoại tiết kiểu chế tiết bán hủy

tuyến vú

35
New cards

cho VD tuyến ngoại tiết kiểu chế tiết toàn hủy

tuyến bã

36
New cards

có mấy pha chế tiết?

4

37
New cards

chức năng hạch bạch huyết

tạo lympho bào, bảo vệ & dự trữ bạch huyết

38
New cards

cấu tạo hạch bạch huyết?

  1. TP chống đỡ

    • vỏ xơ

    • vách xơ

    • dây xơ

  2. nhu mô

    • vùng vỏ

    • vùng cận vỏ

    • vùng tủy

39
New cards

vùng vỏ của hạch bạch huyết có cấu trúc gì?

  • nang bạch huyết

  • xoang dưới vỏ

  • xoang quanh nang

40
New cards

nang BH không có trung tâm sinh sản gọi là

nang sơ cấp

41
New cards

nang BH có trung tâm sinh sản gọi là

nang thứ cấp

42
New cards

vùng tủy của hạch gồm cấu trúc?

  • dây tủy

  • xoang tủy

43
New cards

đường đi bạch huyết

BH quản đến => xoang dưới vỏ => xoang quanh nang => xoang tủy => BH quản ra

44
New cards

xoang tủy là dạng mao mạch gì

mao mạch kiểu xoang

45
New cards

chức năng bảo vệ của hạch được thực hiện bằng cách?

thực bào

46
New cards

đâu là cơ quan lympho lớn nhất trong cơ thể

lách

47
New cards

cấu trúc của lách

  1. mô chống đỡ

    • vỏ xơ

    • vách xơ

    • dây xơ

  2. nhu mô

    • tủy trắng

    • tủy đỏ

48
New cards

khác biệt ở vách xơ giữa hạch và lách?

vách xơ của lách chứa mạch máu

49
New cards

tủy đỏ có các cấu trúc nào?

  • dây billroth

  • xoang TM

50
New cards

xoang TM ở tủy đỏ là dạng mao mạch gì?

mao mạch kiểu xoang

51
New cards

trong hệ thống tuần hoàn kín của lách, máu từ ĐM bút lông đổ vào?

xoang TM

52
New cards

trong hệ thống tuần hoàn hở của lách, máu từ ĐM bút lông đổ vào?

dây billroth

53
New cards

CQ tạo huyết & MD trung ương gồm?

  1. tủy xương

  2. thymus

54
New cards

CQ tạo huyết & MD ngoại vi gồm?

hạch, lách, BH

55
New cards

MLK chính thức có mấy loại tế bào

9 loại

56
New cards

TB trung mô còn có tên khác là?

TB đa năng

57
New cards

TB trung mô có nhiều ở đâu?

phôi thai

58
New cards

chức năng của TB trung mô?

tạo nguyên bào sợi, TB mỡ TB sụn, TB xương, chu bào

59
New cards

đâu là TB liên kết có ở khắp nơi trong MLK?

nguyên bào sợi, TB sợi

60
New cards

TB liên kết nào ít biệt hóa?

nguyên bào sợi

61
New cards

TB liên kết nào di động yếu?

  • nguyên bào sợi

  • tương bào

62
New cards

TB liên kết nào di động mạnh?

đại thực bào

63
New cards

chức năng nguyên bào sợi?

  • tổng hợp GAG

  • tạo TB sợi

  • tham gia quá trình tái tạo

64
New cards

TB sợi có nhiều ở?

gân, cơ, màng bao xơ nhiều cơ quan

65
New cards

TB liên kết nào là cơ sở cấu tạo của vết sẹo?

TB sợi

66
New cards

đại thực bào có tên gọi khác là?

mô bào

67
New cards

đại thực bào có ở đâu?

CQ MD, nơi nhiều mạch, vùng viêm

68
New cards

nguồn gốc đại thực bào?

mono bào

69
New cards

khi nào đại thực bào có nhiều nhân?

  • hủy cốt bào

  • đại thực bào trong lao

70
New cards

TB liên kết nào có nhiều ở CQ BH, ổ viêm?

tương bào

71
New cards

tương bào được biệt hóa từ?

lympho bào B

72
New cards

chức năng tương bào?

tổng hợp kháng thể

73
New cards

chức năng masto bào?

  • điều hòa nội môi

  • kiểm soát kích thước, tính thấm thành mạch

74
New cards

TB nội mô có ở?

mặt trong của mạch

75
New cards

chức năng TB nội mô?

  • hàng rào sinh học

  • trao đổi chất, khí giữa máu-mô

76
New cards

chu bào khi biệt hóa tạo thành?

tb sợi, tb cơ trơn

77
New cards

nguồn gốc TB mỡ

TB trung mô

78
New cards

chức năng TB sắc tố?

tổng hợp sắc tố melanin

79
New cards

nguồn gốc mô cơ

trung bì phôi

80
New cards

đĩa I — màu, đĩa A — màu

sáng - tối

81
New cards

ở giữa đĩa A có vạch __

H

82
New cards

giữa vạch H có vạch __

M

83
New cards

giữa đĩa I có vạch __

Z

84
New cards

giới hạn 2 vạch Z là __

sarcomere

85
New cards

sarcomere còn gọi là?

lồng krausse

86
New cards

đơn vị co cơ của cơ vân là?

sarcomere

87
New cards

sarcomere được tạo bởi?

  • actin (mảnh)

  • myosin (dày)

88
New cards

siêu sợi myosin có chiều dài bằng chiều dài của __

đĩa A

89
New cards

khi co hay duỗi cơ vân thì sarcomere thay đổi ntn?

  • đĩa I và vạch H thay đổi

  • đĩa A không đổi

90
New cards

Khi co cơ thì tơ Actin trượt lên tơ Myosin và__ vào bên trong, khi giãn cơ thì ngược lại.

lồng sâu

91
New cards

cơ tim có ở đâu?

  • tim

  • TM phổi

  • TMC dưới

92
New cards

loại cơ nào có siêu sợi actin và myosin nhưng không tạo thành sarcomere

cơ trơn

93
New cards

mô sụn là 1 loại MLK, không chứa __.

mạch máu và TK riêng

94
New cards

kể tên các kiểu sinh sản của TB sụn

  1. kiểu đắp thêm

  2. kiểu vòng

  3. kiểu trục

95
New cards

TB sụn phân chia nhiều lần với mặt phẳng phân chia __ => 01 nhóm TB sụn cùng nguồn xếp theo kiểu vòng

khác nhau

96
New cards

TB sụn phân chia nhiều lần với mặt phẳng phân chia __ => một nhóm TB sụn cùng nguồn xếp theo hàng dọc

giống nhau

97
New cards

TB mô xương gồm?

  1. cốt bào

  2. hủy cốt bào

  3. tạo cốt bào

98
New cards

cấu tạo mô học của da?

  1. biểu bì (BM lát tầng sừng hóa)

  2. chân bì

    • nhú chân bì

    • chân bì thật sự

  3. hạ bì

99
New cards

các lớp của BM lát tầng sừng hóa?

  1. lớp sừng

  2. lớp bóng

  3. lớp hạt

  4. lớp gai

  5. lớp đáy

100
New cards

tiểu thể TK meissner có ở đâu?

nhú chân bì

Explore top notes

note
WHAP - Unit 2 Review
Updated 525d ago
0.0(0)
note
Chapter 4 - Macromolecules
Updated 1070d ago
0.0(0)
note
Types of Thunderstorms
Updated 1238d ago
0.0(0)
note
Study gudieeee
Updated 388d ago
0.0(0)
note
Key topics (APES)
Updated 192d ago
0.0(0)
note
AP Human Geography Ultimate Guide
Updated 923d ago
0.0(0)
note
Chapter 6 - Intermolecular Forces
Updated 1192d ago
0.0(0)
note
WHAP - Unit 2 Review
Updated 525d ago
0.0(0)
note
Chapter 4 - Macromolecules
Updated 1070d ago
0.0(0)
note
Types of Thunderstorms
Updated 1238d ago
0.0(0)
note
Study gudieeee
Updated 388d ago
0.0(0)
note
Key topics (APES)
Updated 192d ago
0.0(0)
note
AP Human Geography Ultimate Guide
Updated 923d ago
0.0(0)
note
Chapter 6 - Intermolecular Forces
Updated 1192d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
PSY 411 Chapter 1 Notes
39
Updated 1116d ago
0.0(0)
flashcards
CXR Pulm Disease Study Guide
57
Updated 546d ago
0.0(0)
flashcards
Anatomy Semester 1 Exam
150
Updated 1187d ago
0.0(0)
flashcards
Executive Branch Zehe Test Prep
60
Updated 825d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 5 vocab
37
Updated 882d ago
0.0(0)
flashcards
Polyatomic Ions
31
Updated 877d ago
0.0(0)
flashcards
PSY 411 Chapter 1 Notes
39
Updated 1116d ago
0.0(0)
flashcards
CXR Pulm Disease Study Guide
57
Updated 546d ago
0.0(0)
flashcards
Anatomy Semester 1 Exam
150
Updated 1187d ago
0.0(0)
flashcards
Executive Branch Zehe Test Prep
60
Updated 825d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 5 vocab
37
Updated 882d ago
0.0(0)
flashcards
Polyatomic Ions
31
Updated 877d ago
0.0(0)